Bài tập trắc nghiệm Toán 7 Kết nối tri thức Bài 1

Năm thi: 2026 – 2027
Môn học: Toán
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 7
Năm thi: 2026 – 2027
Môn học: Toán
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 7
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Toán 7 Kết nối tri thức Bài 1 mở đầu chương trình toán học lớp 7 bằng cách mở rộng hệ thống số học từ tập số nguyên sang tập số hữu tỉ bao quát hơn. Nội dung bài giảng thuộc bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống này vinh dự khởi động các kiến thức nền tảng của Chương I: Số hữu tỉ, giúp học sinh hình thành tư duy đại số hiện đại. Khi tiếp cận Bài 1: Tập hợp các số hữu tỉ, các em sẽ làm chủ định nghĩa số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số $\frac{a}{b}$ với $a, b \in \mathbb{Z}, b \ne 0$, kí hiệu là $\mathbb{Q}$, cùng khái niệm số đối và phương pháp biểu diễn số hữu tỉ trên trục số nằm ngang. Nền tảng trắc nghiệm Toán 7 hỗ trợ người học rèn luyện phản xạ so sánh hai số hữu tỉ bất kì thông qua phân số trung gian hoặc quy đồng mẫu số dương, giải quyết tốt các bài toán thực tiễn.

Hệ thống học tập số dethitracnghiem đồng hành cùng các em học sinh trong năm học 2026–2027 với kho đề thi trực tuyến được thiết kế chuẩn mực. Chuyên mục giải trắc nghiệm lớp 7 thiết lập không gian tự học đa chiều giúp ôn thi dễ dàng, nâng cao kĩ năng nhận diện số hữu tỉ âm, số hữu tỉ dương và vị trí tương đối trên trục số. Nguồn dữ liệu kiểm tra được cập nhật thường xuyên, bắt nhịp xu hướng đổi mới bám sát định hướng đánh giá năng lực của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Thí sinh được hỗ trợ tối đa nhờ quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, hiển thị ngay kết quả và bảng phân tích phương án cặn kẽ. Thường xuyên hoàn thành Bài tập trắc nghiệm Toán 7 Kết nối tri thức Bài 1 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ tạo tiền đề vững chắc giúp học sinh đạt điểm số cao trong các bài kiểm tra định kì.

Câu 1: Số hữu tỉ là số có thể viết được dưới dạng nào sau đây?
A. Dạng căn bậc hai $\sqrt{x}$.
B. Dạng phân số $\frac{a}{b}$ ($b \ne 0$).
C. Dạng luỹ thừa với cơ số âm.
D. Dạng số thập phân vô hạn.

Câu 2: Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu bằng chữ cái nào?
A. Kí hiệu bằng chữ $\mathbb{N}$.
B. Kí hiệu bằng chữ $\mathbb{Z}$.
C. Kí hiệu bằng chữ $\mathbb{R}$.
D. Kí hiệu bằng chữ $\mathbb{Q}$.

Câu 3: Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG về mối quan hệ giữa các tập hợp số?
A. $\mathbb{N} \subset \mathbb{Z} \subset \mathbb{Q}$.
B. $\mathbb{Q} \subset \mathbb{Z} \subset \mathbb{N}$.
C. $\mathbb{Z} \subset \mathbb{N} \subset \mathbb{Q}$.
D. $\mathbb{Q} \subset \mathbb{N} \subset \mathbb{Z}$.

Câu 4: Trường hợp nào sau đây KHÔNG PHẢI là một số hữu tỉ?
A. Số nguyên âm $-15$.
B. Số thập phân $0,75$.
C. Phân số có mẫu bằng 0.
D. Hỗn số dương $2\frac{1}{3}$.

Câu 5: Số đối của số hữu tỉ $\frac{-3}{7}$ là số nào sau đây?
A. Số hữu tỉ $\frac{3}{7}$.
B. Số hữu tỉ $\frac{-7}{3}$.
C. Số hữu tỉ $\frac{7}{3}$.
D. Số hữu tỉ $\frac{-3}{-7}$.

Câu 6: Số đối của hỗn số $-3\frac{1}{2}$ có giá trị bằng bao nhiêu?
A. Giá trị $-3,5$.
B. Giá trị $-\frac{7}{2}$.
C. Giá trị $\frac{2}{7}$.
D. Giá trị $3,5$.

Câu 7: Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG về số 0 trong tập hợp $\mathbb{Q}$?
A. Là số hữu tỉ dương.
B. Không âm và không dương.
C. Là số hữu tỉ âm.
D. Không phải số hữu tỉ.

Câu 8: Phân số nào sau đây biểu diễn cho số hữu tỉ $-0,6$?
A. Phân số $\frac{6}{10}$.
B. Phân số $\frac{-2}{3}$.
C. Phân số $\frac{-3}{5}$.
D. Phân số $\frac{3}{-4}$.

Câu 9: Điểm biểu diễn số hữu tỉ âm trên trục số nằm ngang nằm ở đâu?
A. Nằm bên trái điểm gốc O.
B. Nằm bên phải điểm gốc O.
C. Trùng đúng với điểm gốc O.
D. Nằm ở vô cực phía bên phải.

Câu 10: Hai số hữu tỉ đối nhau có đặc điểm biểu diễn nào trên trục số?
A. Nằm cùng một phía với O.
B. Có khoảng cách khác nhau đến O.
C. Nằm trùng khít lên nhau ở O.
D. Khác phía và cách đều điểm O.

Câu 11: Cho số hữu tỉ $x = \frac{a – 3}{2}$. Với giá trị nào của $a$ thì $x$ là số hữu tỉ dương?
A. Điều kiện $a < 3$.
B. Điều kiện $a > 3$.
C. Điều kiện $a = 3$.
D. Điều kiện $a \le 3$.

Câu 12: Cho số hữu tỉ $y = \frac{m + 2}{-5}$. Giá trị của $m$ để $y$ là số hữu tỉ âm là:
A. Điều kiện $m < -2$.
B. Điều kiện $m = -2$.
C. Điều kiện $m > -2$.
D. Điều kiện $m \le -2$.

Câu 13: Trong các số hữu tỉ sau, số nào lớn hơn số 0?
A. Phân số $\frac{-5}{-8}$.
B. Phân số $\frac{-3}{4}$.
C. Phân số $\frac{7}{-9}$.
D. Số âm $-1,25$.

Câu 14: Sắp xếp các số hữu tỉ $-0,5;\ \frac{3}{4};\ 0;\ -1$ theo thứ tự tăng dần là:
A. $-0,5 < -1 < 0 < \frac{3}{4}$.
B. $-1 < -0,5 < 0 < \frac{3}{4}$.
C. $0 < -0,5 < -1 < \frac{3}{4}$.
D. $\frac{3}{4} < 0 < -0,5 < -1$.

Câu 15: Kết quả so sánh giữa hai số hữu tỉ $x = -\frac{2}{3}$ và $y = -\frac{3}{4}$ là:
A. Giá trị $x < y$.
B. Giá trị $x = y$.
C. Giá trị $x \le y$.
D. Giá trị $x > y$.

Câu 16: Trên trục số, khoảng cách từ điểm biểu diễn số $-\frac{5}{2}$ đến gốc O bằng:
A. Bằng $-2,5$ đơn vị.
B. Bằng $-5$ đơn vị đo.
C. Bằng $2,5$ đơn vị.
D. Bằng $5$ đơn vị đo.

Câu 17: Có bao nhiêu số nguyên $x$ thoả mãn điều kiện $-\frac{7}{3} < x < \frac{5}{2}$?
A. Có tất cả 5 số.
B. Có tất cả 4 số.
C. Có tất cả 6 số.
D. Có tất cả 3 số.

Câu 18: Phân số nào sau đây KHÔNG biểu diễn số hữu tỉ $-\frac{3}{4}$?
A. Phân số $\frac{-9}{12}$.
B. Phân số $\frac{12}{16}$.
C. Phân số $\frac{15}{-20}$.
D. Phân số $\frac{-21}{28}$.

Câu 19: Tìm số đối của số hữu tỉ $x$, biết $x – \frac{1}{2} = -\frac{3}{2}$.
A. Số đối là $-1$.
B. Số đối là $-2$.
C. Số đối là $1$.
D. Số đối là $2$.

Câu 20: Điểm $A$ trên trục số biểu diễn số $-\frac{1}{3}$. Điểm nằm cách $A$ một khoảng bằng $1$ đơn vị về phía phải biểu diễn số:
A. Biểu diễn số $-\frac{4}{3}$.
B. Biểu diễn số $-\frac{2}{3}$.
C. Biểu diễn số $0$.
D. Biểu diễn số $\frac{2}{3}$.

Câu 21: Bác Ba có tỉ số WHtR giữa vòng bụng và chiều cao là $\frac{108}{180} = 0,6$. Theo bảng chuẩn sức khỏe, bác Ba thuộc nhóm:
A. Nhóm cơ thể tốt.
B. Nhóm người thừa cân.
C. Nhóm người gầy yếu.
D. Nhóm béo phì nặng.

Câu 22: Nhiệt độ thấp nhất ghi nhận tại trạm Vô-xtốc là $-89,2^\circ\text{C}$. Số đối của số biểu thị nhiệt độ này là:
A. Số dương $89,2$.
B. Số âm $-89,2$.
C. Số phân số $\frac{1}{89,2}$.
D. Số đối bằng $0$.

Câu 23: Cho biết $-0,75 < x < \frac{1}{4}$. Số hữu tỉ $x$ nào sau đây thoả mãn?
A. Giá trị $x = 0,5$.
B. Giá trị $x = -1$.
C. Giá trị $x = -0,2$.
D. Giá trị $x = 0,3$.

Câu 24: Một tàu ngầm đang ở độ cao $-\frac{3}{5}\text{ km}$ so với mực nước biển. Tàu lặn sâu thêm $0,2\text{ km}$ nữa thì vị trí mới là:
A. Độ cao $-0,4\text{ km}$.
B. Độ cao $-0,6\text{ km}$.
C. Độ cao $-1,0\text{ km}$.
D. Độ cao $-0,8\text{ km}$.

Câu 25: Số hữu tỉ nào sau đây nằm giữa hai số $-\frac{1}{3}$ và $\frac{1}{3}$ trên trục số?
A. Số hữu tỉ $0$.
B. Số hữu tỉ $-0,5$.
C. Số hữu tỉ $0,4$.
D. Số hữu tỉ $-1$.

Câu 26: Tìm $x$, biết rằng số đối của $x$ là $\frac{-4}{9}$.
A. Giá trị $x = \frac{-4}{9}$.
B. Giá trị $x = \frac{4}{9}$.
C. Giá trị $x = \frac{9}{-4}$.
D. Giá trị $x = \frac{9}{4}$.

Câu 27: Điểm $M$ trên trục số nằm giữa $-1$ và $0$, chia đoạn đó thành 4 phần bằng nhau và cách $0$ một đoạn bằng 3 phần. Điểm $M$ biểu diễn số:
A. Biểu diễn số $-\frac{1}{4}$.
B. Biểu diễn số $-\frac{1}{2}$.
C. Biểu diễn số $-\frac{3}{4}$.
D. Biểu diễn số $-\frac{4}{3}$.

Câu 28: Khẳng định nào sau đây là SAI khi so sánh các số hữu tỉ?
A. Số âm luôn nhỏ hơn 0.
B. Số dương luôn lớn hơn 0.
C. Số dương lớn hơn số âm.
D. Số âm lớn hơn số dương.

Câu 29: Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ dương?
A. Phân số $\frac{-7}{-11}$.
B. Phân số $\frac{-2}{5}$.
C. Phân số $\frac{4}{-9}$.
D. Phân số $\frac{0}{8}$.

Câu 30: Cho $a, b \in \mathbb{Z},\ b > 0$. Nếu $\frac{a}{b} < 0$ thì khẳng định nào sau đây là ĐÚNG? A. Số nguyên $a > 0$.
B. Số nguyên $a = 0$.
C. Số nguyên $a < 0$.
D. Số nguyên $a \ge 0$.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận