Bài tập trắc nghiệm Toán 7 Kết nối tri thức Bài 4

Năm thi: 2026 – 2027
Môn học: Toán
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 7
Năm thi: 2026 – 2027
Môn học: Toán
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 7
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Toán 7 Kết nối tri thức Bài 4 hoàn thiện quy chuẩn tính toán giá trị biểu thức và thiết lập thuật toán tìm ẩn số thông qua kĩ thuật biến đổi tương đương đẳng thức. Mạch bài học thực hành thuộc bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống này khép lại toàn diện các nội dung của Chương I: Số hữu tỉ. Đi sâu vào Bài 4: Thứ tự thực hiện các phép tính. Quy tắc chuyển vế, học sinh nắm chắc trình tự ưu tiên tính từ lũy thừa đến nhân chia, rồi cộng trừ, thứ tự phá ngoặc từ ngoặc tròn, ngoặc vuông đến ngoặc nhọn, cùng quy tắc cốt lõi: khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu số hạng đó. Nhờ kho bài tập trắc nghiệm Toán 7, người học nâng cao tốc độ tìm x chính xác, tránh các lỗi nhầm dấu căn bản.

Trang thông tin dethitracnghiem cung cấp giải pháp rèn luyện trực tuyến ưu việt phục vụ năm học 2026–2027 với chất lượng học liệu số chuẩn mực. Không gian làm bài của phân môn trắc nghiệm 7 giúp ôn thi dễ dàng, nâng cao tốc độ tính toán biểu thức chứa nhiều phép toán hỗn hợp và kiểm tra kết quả bằng máy tính cầm tay. Ngân hàng câu hỏi được cập nhật thường xuyên, đáp ứng các tiêu chuẩn khảo thí mới bám sát định hướng đánh giá năng lực của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Thí sinh được đánh giá công bằng qua quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, nhận về kết quả đánh giá năng lực chuẩn xác kèm lời giải thích cụ thể. Tích cực làm bài Bài tập trắc nghiệm Toán 7 Kết nối tri thức Bài 4 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ đem lại cho học sinh nền tảng đại số vững vàng.

Câu 1: Thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức không có ngoặc là:
A. Cộng trừ $\rightarrow$ Nhân chia $\rightarrow$ Luỹ thừa.
B. Nhân chia $\rightarrow$ Luỹ thừa $\rightarrow$ Cộng trừ.
C. Luỹ thừa $\rightarrow$ Cộng trừ $\rightarrow$ Nhân chia.
D. Luỹ thừa $\rightarrow$ Nhân chia $\rightarrow$ Cộng trừ.

Câu 2: Thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức có các dấu ngoặc là:
A. $( ) \rightarrow [ ] \rightarrow \{ \}$
B. $\{ \} \rightarrow [ ] \rightarrow ( )$
C. $[ ] \rightarrow ( ) \rightarrow \{ \}$
D. $( ) \rightarrow \{ \} \rightarrow [ ]$

Câu 3: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của đẳng thức, ta phải:
A. Giữ nguyên dấu số hạng.
B. Đổi dấu của số hạng đó.
C. Nhân số hạng đó với $-1$.
D. Lấy nghịch đảo số hạng.

Câu 4: Cho đẳng thức $x + a = b$, giá trị của $x$ là:
A. $b + a$
B. $a – b$
C. $b – a$
D. $-b – a$

Câu 5: Cho đẳng thức $x – m = n$, giá trị của $x$ là:
A. $n + m$
B. $n – m$
C. $m – n$
D. $-n – m$

Câu 6: Giá trị của biểu thức $10 + 36 : 2 \cdot 3$ là:
A. $16$
B. $64$
C. $69$
D. $37$

Câu 7: Giá trị của biểu thức $1,2 – 3^2 + 7,5 : 3$ là:
A. $5,3$
B. $-4,3$
C. $-5,3$
D. $4,3$

Câu 8: Tìm $x$, biết $x + 0,25 = \frac{1}{2}$:
A. $0,5$
B. $-0,25$
C. $0,75$
D. $0,25$

Câu 9: Tìm $x$, biết $x – \frac{3}{4} = \frac{9}{8}$:
A. $\frac{15}{8}$
B. $\frac{3}{8}$
C. $-\frac{3}{8}$
D. $-\frac{15}{8}$

Câu 10: Tìm $x$, biết $\frac{1}{3} – x = \frac{5}{6}$:
A. $\frac{1}{2}$
B. $-\frac{1}{2}$
C. $\frac{7}{6}$
D. $-\frac{7}{6}$

Câu 11: Giá trị của biểu thức $5 + 2 \cdot (9 – 2^3)$ là:
A. $14$
B. $9$
C. $5$
D. $7$

Câu 12: Đĩa cân trái có quả bưởi và quả cân $5,1\text{ kg}$, đĩa phải có quả cân $7\text{ kg}$. Cân thăng bằng. Quả bưởi nặng:
A. $2,1\text{ kg}$
B. $1,8\text{ kg}$
C. $1,9\text{ kg}$
D. $2,9\text{ kg}$

Câu 13: Tìm $x$, biết $2x + \frac{1}{2} = \frac{7}{2}$:
A. $1,5$
B. $2$
C. $3$
D. $1$

Câu 14: Giá trị của $\left(\frac{2}{3} + \frac{1}{6}\right) : \frac{5}{4}$ là:
A. $\frac{5}{6}$
B. $\frac{2}{3}$
C. $\frac{3}{2}$
D. $\frac{1}{2}$

Câu 15: Tìm $x$, biết $x + 7,25 = 15,75$:
A. $8$
B. $9,5$
C. $7,5$
D. $8,5$

Câu 16: Để làm bánh cần $2\frac{3}{4}$ cốc bột, Lan đã có $1\frac{1}{2}$ cốc. Lan cần thêm số cốc bột là:
A. $1\frac{1}{4}\text{ cốc}$
B. $1\frac{1}{2}\text{ cốc}$
C. $1\frac{3}{4}\text{ cốc}$
D. $1\text{ cốc}$

Câu 17: Bỏ dấu ngoặc biểu thức $a – [b – (c + d)]$ được kết quả:
A. $a – b – c – d$
B. $a – b + c + d$
C. $a – b + c – d$
D. $a + b – c – d$

Câu 18: Tìm $x$, biết $3x – 1,2 = 4,8$:
A. $1,2$
B. $1,8$
C. $2$
D. $2,5$

Câu 19: Giá trị của $4 \cdot \left(\frac{1}{2} – \frac{1}{3}\right)^2$ là:
A. $\frac{1}{4}$
B. $\frac{1}{6}$
C. $\frac{1}{36}$
D. $\frac{1}{9}$

Câu 20: Tìm $x$, biết $\frac{1}{2} – 2x = -\frac{1}{2}$:
A. $1$
B. $0,5$
C. $-0,5$
D. $0$

Câu 21: Bánh chưng nặng $0,8\text{ kg}$ gồm $0,5\text{ kg}$ gạo, $0,125\text{ kg}$ đỗ, $0,04\text{ kg}$ lá dong. Khối lượng thịt là:
A. $0,135\text{ kg}$
B. $0,145\text{ kg}$
C. $0,125\text{ kg}$
D. $0,155\text{ kg}$

Câu 22: Giá trị của biểu thức $2,5 \cdot 4 – 3 \cdot [2,4 – (1,2 + 0,2)]$ là:
A. $4$
B. $10$
C. $7$
D. $6$

Câu 23: Tìm $x$, biết $(x – 1) : \frac{2}{3} = \frac{3}{4}$:
A. $\frac{1}{2}$
B. $1$
C. $2$
D. $\frac{3}{2}$

Câu 24: Khi giải bài toán $x + 5 = 2$, bước chuyển vế đúng quy tắc là:
A. $x = 2 + 5$
B. $x = 2 – 5$
C. $x = 5 – 2$
D. $x = -2 – 5$

Câu 25: Giá trị của biểu thức $0,65 \cdot 78 + 0,35 \cdot 78$ là:
A. $78$
B. $7,8$
C. $780$
D. $39$

Câu 26: Tìm $x$, biết $|x| = 2,5$ và $x < 0$:
A. $2,5$
B. $\pm 2,5$
C. $-2,5$
D. $0$

Câu 27: Giá trị của biểu thức $\left(\frac{1}{3}\right)^2 \cdot 9 – 5$ là:
A. $4$
B. $-4$
C. $-2$
D. $2$

Câu 28: Tìm $x$, biết $\frac{x}{3} = \frac{-4}{6}$:
A. $2$
B. $-6$
C. $6$
D. $-2$

Câu 29: Kết quả của phép tính $20 – [30 – (5 – 1)^2]$ là:
A. $6$
B. $4$
C. $10$
D. $8$

Câu 30: Máy bay cất cánh lúc 14h40. Cần có mặt trước 2 giờ làm thủ tục, đi từ nhà mất 45 phút. Giờ đi muộn nhất là:
A. 12h40
B. 12h00
C. 11h55
D. 11h45

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận