Bài tập trắc nghiệm Vật lí 10 Kết nối tri thức – Bài 31

Năm thi: 2026
Môn học: Vật lý
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 10
Năm thi: 2026
Môn học: Vật lý
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 10
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Vật lí 10 Kết nối tri thức – Bài 31 giới thiệu các đại lượng cơ bản để mô tả một dạng chuyển động phổ biến có quỹ đạo là đường tròn và tốc độ không đổi. Nội dung Bài 31 – Động học của chuyển động tròn đều thuộc Chương VI: Chuyển động tròn đều giúp học sinh nắm vững khái niệm tốc độ dài, tốc độ góc và tần số góc. Trong chương trình trắc nghiệm vật lí 10, người học sẽ tìm hiểu đơn vị radian dùng để đo góc quay cùng các hệ thức liên hệ quan trọng giữa quãng đường cung và bán kính. Bài học nhấn mạnh rằng trong chuyển động tròn đều, dù tốc độ không đổi nhưng vectơ vận tốc luôn thay đổi hướng tại mọi điểm trên quỹ đạo tròn. Học sinh cần thành thạo kỹ năng tính chu kỳ, tần số và mối quan hệ giữa tốc độ dài với tốc độ góc thông qua công thức v = ωr. Việc hiểu rõ các quy luật động học này là cơ sở để nghiên cứu các hệ thống bánh răng, cánh quạt hay sự di chuyển của các thiên thể trong vũ trụ.

Tại dethitracnghiem, hệ thống câu hỏi được cập nhật cho năm học 2026–2027 nhằm hỗ trợ học sinh làm chủ các kỹ năng tính toán thông số tròn đều một cách bài bản. Hệ thống trắc nghiệm lớp 10 cung cấp nhiều bài tập thực tế về kim đồng hồ, vòng quay của bánh xe đạp hay đĩa quay trong các thiết bị âm thanh cổ điển. Luyện tập trực tuyến tại đây khiến việc ôn thi dễ dàng, hỗ trợ học sinh ghi nhớ sâu sắc các đơn vị đo lường góc quay và quy trình đổi từ độ sang radian. Trang web áp dụng quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, giúp người học nhận phản hồi tức thì về độ chính xác của các phép tính tốc độ góc và chu kỳ. Mỗi câu hỏi trong bộ Bài tập trắc nghiệm Vật lí 10 Kết nối tri thức – Bài 31 đều đính kèm lời giải chi tiết, phân tích cặn kẽ bản chất hình học của quỹ đạo chuyển động. Đây là giải pháp học tập linh hoạt, giúp học sinh củng cố kiến thức động học một cách vững chắc nhất trước khi học về lực hướng tâm.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!
Câu 1: Chuyển động tròn đều là chuyển động có quỹ đạo là đường tròn và:
A. Vectơ vận tốc không thay đổi theo t.
B. Tốc độ trung bình không thay đổi theo t.
C. Gia tốc của vật luôn luôn bằng không.
D. Độ dịch chuyển luôn bằng quãng đường.

Câu 2: Đơn vị đo góc thường dùng trong nghiên cứu Vật lí là:
A. Độ (độ).
B. Phút (phút).
C. Giây (giây).
D. Radian (rad).

Câu 3: Một radian (1 rad) là góc ở tâm chắn cung có độ dài bằng:
A. Một nửa đường kính của đường tròn.
B. Một phần tư chu vi của đường tròn.
C. Bán kính của đường tròn tương ứng.
D. Toàn bộ chu vi của đường tròn đó.

Câu 4: Công thức liên hệ giữa cung $s$, bán kính $r$ và góc $\theta$ (rad) là:
A. $\theta = s / r$.
B. $\theta = r / s$.
C. $\theta = s \cdot r$.
D. $\theta = s^2 / r$.

Câu 5: Góc 180 độ tương ứng với bao nhiêu radian?
A. Kết quả bằng $\pi / 2$ rad.
B. Kết quả bằng $\pi$ rad.
C. Kết quả bằng $2\pi$ rad.
D. Kết quả bằng $1,5\pi$ rad.

Câu 6: Tốc độ góc $\omega$ của chuyển động tròn đều là đại lượng đo bằng:
A. Quãng đường đi được trong một giây.
B. Thời gian vật đi hết một vòng tròn.
C. Góc quét được trong một đơn vị t.
D. Số vòng vật quay được trong một giây.

Câu 7: Đơn vị của tốc độ góc trong hệ SI là:
A. Mét trên giây ($m/s$).
B. Vòng trên phút ($v/ph$).
C. Radian trên giây ($rad/s$).
D. Độ trên giây ($độ/s$).

Câu 8: Chu kì $T$ của chuyển động tròn đều là:
A. Thời gian vật đi hết một vòng tròn.
B. Số vòng vật đi được trong một giây.
C. Góc quét được trong một giây hằng.
D. Khoảng cách vật đi được trong một s.

Câu 9: Tần số $f$ của chuyển động tròn đều là:
A. Thời gian vật đi hết một vòng tròn.
B. Số vòng vật đi được trong một giây.
C. Góc quét được trong một đơn vị t.
D. Quãng đường vật đi được trong một s.

Câu 10: Vectơ vận tốc $\vec{v}$ trong chuyển động tròn có:
A. Phương trùng với bán kính quỹ đạo.
B. Phương luôn đi qua tâm của đường tròn.
C. Phương tiếp tuyến với quỹ đạo tròn.
D. Hướng không đổi trong suốt quá trình.

Câu 11: Mối liên hệ giữa tốc độ dài $v$ và tốc độ góc $\omega$ là:
A. $v = \omega / r$.
B. $v = \omega \cdot r$.
C. $v = r / \omega$.
D. $v = \omega \cdot r^2$.

Câu 12: Đơn vị của tần số $f$ trong hệ SI là:
A. Giây ($s$).
B. Héc ($Hz$).
C. Radian ($rad$).
D. Mét ($m$).

Câu 13: Một cánh quạt quay 600 vòng/phút. Tần số của cánh quạt là:
A. Tần số bằng 600 Hz.
B. Tần số bằng 60 Hz.
C. Tần số bằng 10 Hz.
D. Tần số bằng 1 Hz.

Câu 14: Kim giây của đồng hồ có tốc độ góc là:
A. $\pi / 60$ rad/s.
B. $\pi / 30$ rad/s.
C. $2\pi$ rad/s.
D. $\pi / 120$ rad/s.

Câu 15: Một chất điểm chuyển động tròn đều bán kính 0,5m, $\omega = 2$ rad/s. Tốc độ dài là:
A. Giá trị là 1,0 m/s.
B. Giá trị là 4,0 m/s.
C. Giá trị là 2,0 m/s.
D. Giá trị là 0,5 m/s.

Câu 16: Khi bán kính quỹ đạo tăng 2 lần, tốc độ góc không đổi thì tốc độ dài:
A. Giảm đi 2 lần so với ban đầu.
B. Tăng lên 2 lần so với ban đầu.
C. Không thay đổi so với ban đầu.
D. Tăng lên 4 lần so với ban đầu.

Câu 17: Công thức liên hệ giữa chu kì $T$ và tốc độ góc $\omega$ là:
A. $T = \omega / 2\pi$.
B. $T = \pi / \omega$.
C. $T = 2\pi / \omega$.
D. $T = 2\pi \cdot \omega$.

Câu 18: Một vật chuyển động tròn đều hết một vòng thì độ dịch chuyển bằng:
A. Bằng chu vi của đường tròn đó.
B. Bằng đường kính đường tròn đó.
C. Bằng không tại mọi thời điểm t.
D. Bằng bán kính của đường tròn đó.

Câu 19: Kim phút của đồng hồ có chu kì quay là:
A. Chu kì là 60 giây.
B. Chu kì là 3600 giây.
C. Chu kì là 24 giờ.
D. Chu kì là 12 giờ.

Câu 20: Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời gần đúng là:
A. Chuyển động tròn đều có chu kì năm.
B. Chuyển động thẳng đều hướng đi.
C. Chuyển động biến đổi nhanh dần.
D. Chuyển động chậm dần đều hằng.

Câu 21: Một vệ tinh ở độ cao sao cho $r = 7000$ km, $v = 7,57$ km/s. Chu kì $T$ là:
A. Khoảng bằng 1,5 giờ.
B. Khoảng bằng 2,0 giờ.
C. Khoảng bằng 1,6 giờ.
D. Khoảng bằng 24 giờ.

Câu 22: Tốc độ góc của một vật quay 10 vòng trong 5 giây là:
A. Giá trị là $2\pi$ rad/s.
B. Giá trị là $4\pi$ rad/s.
C. Giá trị là $10\pi$ rad/s.
D. Giá trị là $\pi$ rad/s.

Câu 23: Hai điểm trên cùng một đĩa tròn đang quay đều có cùng đại lượng nào?
A. Cùng có tốc độ dài bằng nhau.
B. Cùng có tốc độ góc bằng nhau.
C. Cùng có quãng đường bằng nhau.
D. Cùng có độ dịch chuyển bằng nhau.

Câu 24: Chất điểm đi được 1/4 vòng tròn bán kính $r$. Quãng đường đi được là:
A. $s = \pi \cdot r$.
B. $s = \pi \cdot r / 2$.
C. $s = 2\pi \cdot r$.
D. $s = r$.

Câu 25: Tốc độ góc của kim giờ đồng hồ là bao nhiêu?
A. Khoảng $1,45 \cdot 10^{-4}$ rad/s.
B. Khoảng $1,74 \cdot 10^{-3}$ rad/s.
C. Khoảng $0,105$ rad/s.
D. Khoảng $6,28$ rad/s.

Câu 26: Công thức tính tần số $f$ theo chu kì $T$ là:
A. $f = T$.
B. $f = 2\pi / T$.
C. $f = 1 / T$.
D. $f = T / 2\pi$.

Câu 27: Một bánh xe bán kính 0,3m quay đều với $f = 5$ Hz. Tốc độ dài là:
A. Khoảng 3,14 m/s.
B. Khoảng 1,50 m/s.
C. Khoảng 9,42 m/s.
D. Khoảng 15,7 m/s.

Câu 28: Trong chuyển động tròn đều, đặc điểm của vận tốc là:
A. Độ lớn và hướng đều không đổi.
B. Độ lớn và hướng đều thay đổi.
C. Độ lớn thay đổi, hướng không đổi.
D. Độ lớn không đổi, hướng thay đổi.

Câu 29: Một chiếc xe đạp đi với vận tốc 18 km/h. Tốc độ góc bánh xe ($r=0,3m$) là:
A. Khoảng 6,0 rad/s.
B. Khoảng 16,7 rad/s.
C. Khoảng 60,0 rad/s.
D. Khoảng 5,4 rad/s.

Câu 30: Chuyển động tròn đều có tính chất tuần hoàn vì:
A. Trạng thái lặp lại sau mỗi chu kì.
B. Vận tốc luôn có giá trị dương.
C. Vật luôn đi qua gốc tọa độ O.
D. Gia tốc vật luôn luôn bằng không.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận