Câu hỏi, bài tập trắc nghiệm môn Thị trường tài chính – Đề 4

Năm thi: 2023
Môn học: Tín dụng ngân hàng
Trường: Đại học Kinh tế TPHCM
Người ra đề: TS Nguyễn Văn Hòa
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Thi hết môn
Độ khó: Trung bình
Thời gian thi: 60 phút
Số lượng câu hỏi: 40
Đối tượng thi: Sinh viên
Năm thi: 2023
Môn học: Tín dụng ngân hàng
Trường: Đại học Kinh tế TPHCM
Người ra đề: TS Nguyễn Văn Hòa
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Thi hết môn
Độ khó: Trung bình
Thời gian thi: 60 phút
Số lượng câu hỏi: 40
Đối tượng thi: Sinh viên

Mục Lục

Câu hỏi, bài tập trắc nghiệm môn Thị trường tài chính đề 4 là một phần quan trọng trong các kỳ thi thuộc bộ môn Thị trường tài chính  tại nhiều trường đại học, đặc biệt là ở các ngành kinh tế, quản trị kinh doanh. Các đề thi này thường được giảng viên chuyên môn từ các trường đại học uy tín như Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) hoặc Đại học Ngoại Thương (FTU) biên soạn, nhằm đánh giá khả năng nắm bắt và phân tích các vấn đề liên quan đến thị trường tài chính của sinh viên.

Nội dung bài thi chủ yếu xoay quanh các kiến thức về cấu trúc thị trường tài chínhcác công cụ tài chínhlý thuyết cung cầu tài chính, và môi trường đầu tư. Đây là những chủ đề sinh viên ngành Tài chính – Ngân hàng cần nắm vững để thành công trong lĩnh vực này.

Hãy cùng dethitracnghiem.vn tìm hiểu sâu hơn về đề thi này và tham gia kiểm tra ngay lập tức!

Câu hỏi, bài tập trắc nghiệm môn Thị trường tài chính – Đề 4

Câu 1: Thị trường tài chính được phân loại thành các loại thị trường nào?
a. Thị trường sơ cấp và thị trường thứ cấp
b. Thị trường hàng hóa và thị trường chứng khoán
c. Thị trường tiền tệ và thị trường trái phiếu
d. Thị trường cổ phiếu và thị trường trái phiếu

Câu 2: Chức năng chính của thị trường sơ cấp là gì?
a. Huy động vốn
b. Giao dịch chứng khoán đã phát hành
c. Tăng tính thanh khoản của chứng khoán
d. Kiếm lợi nhuận từ chênh lệch giá

Câu 3: Thị trường thứ cấp giúp thực hiện chức năng nào?
a. Huy động vốn
b. Xác định giá chứng khoán phát hành ở thị trường sơ cấp
c. Tập trung vốn
d. Điều hòa vốn

Câu 4: Đặc điểm của một trái phiếu là gì?
a. Là loại chứng khoán không có lãi suất
b. Có thể bán trước khi đáo hạn
c. Cung cấp lãi suất cố định
d. Không có mệnh giá

Câu 5: Trong các loại lệnh giao dịch chứng khoán, lệnh nào cho phép thực hiện giao dịch ngay lập tức ở mức giá tốt nhất?
a. Lệnh thị trường
b. Lệnh giới hạn
c. Lệnh dừng
d. Lệnh điều kiện

Câu 6: Một chứng quyền là gì?
a. Một loại chứng khoán không có giá trị
b. Quyền mua một cổ phiếu mới với giá cố định
c. Một loại trái phiếu ngắn hạn
d. Một hình thức đầu tư vào bất động sản

Câu 7: Để phát hành chứng khoán ra công chúng, công ty thường phải làm gì?
a. Chỉ thông báo công khai
b. Tiến hành kiểm tra và phê duyệt của cơ quan chức năng
c. Tăng cường quảng cáo trên truyền thông
d. Giảm giá chứng khoán

Câu 8: Giá trị nội tại của một cổ phiếu được xác định bằng phương pháp nào?
a. Phương pháp chiết khấu dòng tiền
b. Phương pháp định giá dựa trên lợi nhuận
c. Phương pháp thị trường
d. Phương pháp lịch sử

Câu 9: Biên độ giao động giá cổ phiếu trên thị trường chứng khoán Việt Nam là bao nhiêu?
a. + – 7%
b. + – 5%
c. + – 5% đối với cổ phiếu và không giới hạn đối với trái phiếu
d. Không có câu nào đúng

Câu 10: Thời hạn thanh toán giao dịch chứng khoán trên thị trường chứng khoán Việt Nam là bao nhiêu?
a. T + 1
b. T + 2
c. T + 3
d. T + 0

Câu 11: Lệnh nào cho phép người mua mua chứng khoán ở mức giá đã định hoặc thấp hơn?
a. Lệnh thị trường
b. Lệnh giới hạn
c. Lệnh dừng
d. Lệnh điều kiện

Câu 12: Trong thị trường chứng khoán, giá trị của một quyền được tính bằng cách nào?
a. Phân biệt giá tham chiếu và giá thực hiện của cổ phiếu
b. Phân biệt giá trị thực tế và giá trị danh nghĩa
c. Tính theo lãi suất danh nghĩa của trái phiếu
d. Tính theo giá mua và giá bán trái phiếu

Câu 13: Đặc điểm nào không đúng về cổ phiếu phổ thông?
a. Cổ đông có quyền biểu quyết
b. Cổ đông nhận cổ tức khi công ty có lợi nhuận
c. Cổ đông nhận cổ tức theo tỷ lệ cố định
d. Cổ đông có quyền ưu tiên mua cổ phiếu mới

Câu 14: Mục đích chính của việc phát hành trái phiếu là gì?
a. Huy động vốn dài hạn
b. Đảm bảo thanh khoản ngắn hạn
c. Tăng cường lợi nhuận cổ đông
d. Đảm bảo quyền sở hữu

Câu 15: Thị trường chứng khoán nào có chức năng điều hòa vốn trong nền kinh tế?
a. Thị trường hàng hóa
b. Thị trường tiền tệ
c. Thị trường trái phiếu
d. Thị trường cổ phiếu

Câu 16: Đối với trái phiếu, nếu lãi suất thị trường tăng, giá trái phiếu sẽ:
a. Tăng
b. Giảm
c. Không thay đổi
d. Có thể tăng hoặc giảm

Câu 17: Khi chào bán cổ phiếu ra công chúng, tổ chức phát hành có thể lựa chọn hình thức nào?
a. Bảo lãnh với cam kết chắc chắn
b. Bảo lãnh với cố gắng tối đa
c. Bảo lãnh tất cả hoặc không
d. Bảo lãnh với hạng mức tối thiểu

Câu 18: Chứng khoán nào không được phát hành trước khi phát hành một đợt cổ phiếu mới?
a. Chứng quyền
b. Cổ phiếu ưu đãi
c. Trái phiếu chuyển đổi
d. Cổ phiếu phổ thông

Câu 19: Khi giá cổ phiếu trên thị trường tăng, giá trị của chứng quyền sẽ:
a. Tăng
b. Giảm
c. Không thay đổi
d. Có thể tăng hoặc giảm

Câu 20: Thị trường nào dưới đây là thị trường thứ cấp?
a. Thị trường phát hành cổ phiếu mới
b. Thị trường trái phiếu chính phủ
c. Thị trường giao dịch cổ phiếu đã phát hành
d. Thị trường phát hành trái phiếu mới

Câu 21: Mục đích chính của việc phát hành cổ phiếu ưu đãi là gì?
a. Tạo nguồn vốn ổn định và không có quyền biểu quyết
b. Tăng cường quyền biểu quyết của cổ đông
c. Cung cấp lợi nhuận cao hơn cho cổ đông
d. Đảm bảo quyền sở hữu cổ đông

Câu 22: Đặc điểm nào không đúng về lệnh thị trường?
a. Lệnh được thực hiện ngay lập tức
b. Lệnh không yêu cầu mức giá cụ thể
c. Lệnh có thể không thực hiện nếu không có khớp lệnh
d. Lệnh không được ưu tiên theo giá

Câu 23: Đối với trái phiếu, khi giá trái phiếu giảm, lãi suất danh nghĩa của trái phiếu sẽ:
a. Tăng
b. Giảm
c. Không thay đổi
d. Có thể tăng hoặc giảm

Câu 24: Cổ đông có quyền mua cổ phiếu mới với giá thấp hơn giá thị trường hiện tại là thuộc loại cổ phiếu gì?
a. Cổ phiếu ưu đãi
b. Cổ phiếu quyền
c. Cổ phiếu chuyển đổi
d. Cổ phiếu phổ thông

Câu 25: Để tính toán giá trị của một quyền trong việc phát hành cổ phiếu mới, bạn cần biết điều gì?
a. Lãi suất trái phiếu
b. Giá của chứng quyền
c. Giá thực hiện và giá tham chiếu của cổ phiếu
d. Lợi nhuận của công ty

Câu 26: Tổ chức nào thực hiện việc giám sát và quản lý hoạt động của thị trường chứng khoán ở Việt Nam?
a. Bộ Tài chính
b. Ngân hàng Nhà nước
c. Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
d. Chính phủ

Câu 27: Phí môi giới trong giao dịch chứng khoán thường được tính theo:
a. Số lượng cổ phiếu
b. Giá trị giao dịch
c. Thời gian giao dịch
d. Loại chứng khoán

Câu 28: Chứng khoán nào dưới đây không thuộc loại chứng khoán nợ?
a. Trái phiếu
b. Chứng chỉ quỹ
c. Cổ phiếu
d. Chứng quyền

Câu 29: Giá cổ phiếu sau khi phát hành sẽ được xác định bởi yếu tố nào?
a. Quy mô công ty
b. Số lượng cổ đông
c. Giá thị trường hiện tại
d. Lợi nhuận của công ty

Câu 30: Đặc điểm của chứng khoán phái sinh là gì?
a. Giá trị phụ thuộc vào tài sản cơ sở
b. Có giá trị cố định
c. Không có thời hạn hiệu lực
d. Không thể giao dịch trên thị trường

Câu 31: Chức năng chính của thị trường tiền tệ là gì?
a. Giao dịch chứng khoán
b. Cung cấp vốn ngắn hạn
c. Đầu tư dài hạn
d. Phát hành trái phiếu

Câu 32: Công ty phát hành chứng khoán có thể lựa chọn hình thức nào để huy động vốn?
a. Phát hành trái phiếu doanh nghiệp
b. Phát hành cổ phiếu ưu đãi
c. Phát hành cổ phiếu mới
d. Phát hành chứng chỉ quỹ

Câu 33: Trong thị trường chứng khoán, chỉ số nào thể hiện tổng giá trị của các cổ phiếu niêm yết?
a. Chỉ số lạm phát
b. Chỉ số tăng trưởng
c. Chỉ số chứng khoán
d. Chỉ số thu nhập

Câu 34: Lãi suất danh nghĩa của trái phiếu là gì?
a. Lãi suất được xác định theo mệnh giá của trái phiếu
b. Lãi suất theo giá trị thị trường
c. Lãi suất thực tế sau thuế
d. Lãi suất tính theo lãi suất ngân hàng

Câu 35: Để xác định giá trị của một cổ phiếu, phương pháp nào dưới đây thường được sử dụng?
a. Phương pháp lãi suất
b. Phương pháp chiết khấu dòng tiền
c. Phương pháp giá thị trường
d. Phương pháp giá trị sổ sách

Câu 36: Trong một đợt phát hành cổ phiếu, nếu có chênh lệch bảo lãnh, tổ chức phát hành sẽ:
a. Nhận được một phần tiền từ việc phát hành cổ phiếu
b. Nhận toàn bộ tiền từ việc phát hành cổ phiếu
c. Không nhận được bất kỳ số tiền nào
d. Nhận tiền từ nhà đầu tư

Câu 37: Đối với cổ phiếu ưu đãi, cổ đông thường:
a. Nhận cổ tức theo tỷ lệ cố định
b. Không có quyền biểu quyết
c. Nhận cổ tức theo tỷ lệ không thay đổi
d. Có quyền ưu tiên mua cổ phiếu mới

Câu 38: Khi giá cổ phiếu giảm, chứng quyền sẽ có:
a. Giá trị tăng
b. Giá trị giảm
c. Giá trị không thay đổi
d. Có thể tăng hoặc giảm

Câu 39: Khi tính toán lãi suất hiện hành của trái phiếu, điều quan trọng nhất cần xem xét là gì?
a. Mệnh giá của trái phiếu
b. Thời gian đáo hạn
c. Giá mua trái phiếu
d. Lãi suất danh nghĩa

Câu 40: Trong giao dịch chứng khoán, lệnh nào có thể không được thực hiện nếu không có giá khớp lệnh?
a. Lệnh thị trường
b. Lệnh dừng
c. Lệnh giới hạn
d. Lệnh điều kiện

 

 

 

Related Posts

Bài Tiếp Theo
×
Lấy mã và nhập vào ô dưới đây

Bạn ơi!! Ủng hộ tụi mình bằng cách làm nhiệm vụ nha <3
Chỉ tốn 30s thôi là đã có link Drive rồi nè.
Duy trì Website/Hosting hàng tháng cũng không dễ dàng T_T

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi vượt link

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã: