Đề ôn tập Giữa kì 1 Tin học 11 2026 2027 – Đề 1 là bộ tài liệu học thuật chuyên sâu dành cho học sinh lớp 11, do thuvienhoclieu.com biên soạn kỹ lưỡng cho năm học 2026 – 2027. Đây là mẫu đề GHK1 lớp 11 môn Tin học được xây dựng nhằm mục đích khảo sát chất lượng kiến thức định kỳ và tạo tiền đề hỗ trợ các em trong lộ trình ôn thi tốt nghiệp sau này. Nội dung đề tập trung vào các chuyên đề trọng tâm bao gồm Phần cứng và hệ điều hành, Lưu trữ trực tuyến và điện toán đám mây, cùng Mạng xã hội và văn hóa ứng xử trên mạng. Qua đó, học sinh được rèn luyện kỹ năng đọc hiểu dữ kiện, phản xạ chọn đáp án nhanh và khả năng vận dụng kiến thức vào các tình huống thực tiễn, tương tự như yêu cầu của các dạng đề thi tin học 11 hiện nay.
Việc thực hành các bộ đề ôn thi lớp 11 trên nền tảng dethitracnghiem.vn mang lại trải nghiệm học tập hiện đại với giao diện dễ dùng, cho phép học sinh làm bài nhiều lần và xem ngay đáp án sau khi nộp. Hệ thống còn hỗ trợ theo dõi kết quả học tập để đánh giá mức độ tiến bộ, cực kỳ phù hợp cho học sinh lớp 11 trong giai đoạn tăng tốc ôn thi 2026. Giá trị của môn Tin học trên website được thể hiện qua việc phân chia câu hỏi từ lý thuyết cơ bản đến bài tập tình huống thực tế, giúp người học làm quen với cách ra đề thực tế và nâng cao khả năng vận dụng linh hoạt. Phương pháp ôn luyện này không chỉ giúp củng cố tư duy công nghệ mà còn giúp các em tiết kiệm tối đa thời gian chuẩn bị cho những kỳ kiểm tra quan trọng.
ĐỀ THI
LINK PDF ĐỀ THI [gồm ĐỀ THI, ĐÁP ÁN, LỜI GIẢI]:




Nội dung đề thi
Câu 1. Khi kết hợp các cổng logic cơ bản để tạo thành các mạch logic sẽ thực hiện được bao nhiêu phép toán nhị phân?
A. Một phép toán.
B. Hai phép toán.
C. Tất cả các phép toán nhị phân.
D. Không thực hiện được phép toán nào.
Đáp án: C
Câu 2. Cho dòng chữ: i5, 11400 H2 2.7GHz Thông số 2.7GHz thể hiện điều gì?
A. Tốc độ lưu trữ của bộ nhớ.
B. Tốc độ xử lý dữ liệu của bộ xử lý.
C. Khả năng lưu trữ bộ nhớ trong.
D. Số nhân của CPU.
Đáp án: B
Câu 3. Máy tính có ổ cứng SSD gắn sẵn trong máy tính có dung lượng 128 GB, dung lượng ổ cứng HDD gắn sẵn trong máy là 250 GB, RAM có dung lượng 8 GB. Vậy dung lượng lưu trữ của máy tính là:
A. 128 GB.
B. 250 GB.
C. 378 GB.
D. 386 GB.
Đáp án: C
Câu 4. Trước khi sử dụng một thiết bị mới, em cần đọc kỹ và thực hiện theo:
A. Tài liệu hướng dẫn sử dụng.
B. Thông số ghi trên thiết bị.
C. Không cần đọc thông tin.
D. Tài liệu thiết kế thiết bị.
Đáp án: A
Câu 5. Nói Camera có độ phân giải 12 megapixel nghĩa là:
A. Số lượng điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc.
B. Số điểm ảnh của hình ảnh.
C. Số điểm ảnh trên một inch.
D. Tất cả đều sai.
Đáp án: B
Câu 6. RAM có dung lượng 8 GB, nói lên điều gì?
A. Khả năng lưu trữ dữ liệu là 8 GB.
B. Khả năng truyền dữ liệu là 8 GB/1s.
C. Khả năng lưu trữ dữ liệu đang xử lý và chương trình đang hoạt động tại mỗi thời điểm là 8 GB.
D. Tốc độ tải dữ liệu là 8 GB.
Đáp án: C
Câu 7. Cho các hệ điều hành sau:
1. Windows.
2. Android.
3. Linux.
4. iOS.
5. MacOS.
Số hệ điều hành dành cho điện thoại thông minh là:
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Đáp án: B
Câu 8. Điền vào chỗ (…….)
“… làm trung gian giữa người dùng máy tính với các phần mềm ứng dụng”.
A. CPU.
B. RAM.
C. Ổ đĩa cứng.
D. Hệ điều hành.
Đáp án: D
Câu 9. Tổ hợp phím nào sau đây dùng để chuyển cửa sổ đang hoạt động?
A. Win + D.
B. Win + H.
C. Alt + Tab.
D. Win + W.
Đáp án: C
Câu 10. Cổng HDMI dùng để kết nối thiết bị nào với máy tính?
A. Loa và tai nghe.
B. Chuột, bàn phím, điện thoại.
C. Màn hình, máy chiếu.
D. Nguồn điện.
Đáp án: C
Câu 11. Có mấy bước để kết nối máy tính với điện thoại thông minh và sao chép một số dữ liệu từ điện thoại sang máy tính?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 1.
Đáp án: B
Câu 12. Để hiển thị các mục trên màn hình và cá nhân hóa trong hệ điều hành Windows, sau khi vào mục Control Panel thì chọn mục:
A. Easy of Access.
B. Clock and Region.
C. Appearance and Personalization.
D. System.
Đáp án: C
Câu 13. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Phần mềm ứng dụng được cài đặt sau khi máy tính đã cài đặt hệ điều hành.
B. Hệ điều hành được tự động chạy khi bật máy tính.
C. Phần cứng máy tính có thể hoạt động khi chưa có hệ điều hành.
D. Hệ điều hành đóng vai trò trung gian giữa phần cứng và phần mềm ứng dụng.
Đáp án: C
Câu 14. Phần mềm nào sau đây là phần mềm mã nguồn mở:
A. Micosoft Word.
B. Python.
C. Unikey.
D. Windows.
Đáp án: B/C
Câu 15. Phần mềm nào là phần mềm trực tuyến của Google cho phép thiết kế các trang trình chiếu?
A. Google Docs.
B. Google Sheets.
C. Google Slide.
D. Powerpoint.
Đáp án: C
Câu 16. Lệnh nào cho phép nhập nội dung soạn thảo bằng giọng nói trong Google Docs?
A. Voice typing
B. Spelling and grammar
C. Notification settings
D. Word count
Đáp án: A
Câu 17. Những nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ trực tuyến như?
A. Tất cả đều đúng.
B. Google Drive.
C. One Drive.
D. iCloud và Dropbox.
Đáp án: A
Câu 18. Để tải dữ liệu từ trên Google Drive về máy, sau khi chọn tệp và thư mục, nháy chuột phải và chọn:
A. Share
B. Download
C. File upload
D. Folder upload
Đáp án: B
Câu 19. Người được chia sẻ tệp hoặc thư mục trên Google Drive có thể có quyền nào cao nhất?
A. Xem dữ liệu.
B. Được bình luận.
C. Được sửa dữ liệu.
D. Được xóa dữ liệu.
Đáp án: C
Câu 20. Để tìm kiếm văn bản pdf về Bộ quy tắc ứng xử trên mạng xã hội, từ khóa nào có hiệu quả tìm kiếm cao hơn.
A. Bộ Quy tắc ứng xử trên mạng xã hội.pdf.
B. “Bộ Quy tắc ứng xử trên mạng xã hội” .
C. “Bộ quy tắc ứng xử trên mạng xã hội” + pdf.
D. Bộ quy tắc ứng xử + pdf.
Đáp án: C
Câu 21. Để tìm kiếm thông tin bằng giọng nói, máy tính cần có:
A. Loa.
B. Mic.
C. Camera.
D. Tai nghe.
Đáp án: B
Câu 22. Máy tìm kiếm trên Google chưa cung cấp cách tìm kiếm bằng cách nào?
A. Hình ảnh.
B. Giọng nói.
C. Từ khóa.
D. Cử chỉ.
Đáp án: D
Câu 23. Mạng xã hội là:
A. Mạng xã hội là một ứng dụng giúp kết nối mọi người ở bất cứ đâu, là bất kỳ ai thông qua dịch vụ internet, giúp người dùng có thể chia sẻ những sở thích và trao đổi những thông tin cần thiết với nhau.
B. Hệ điều hành windows.
C. Phần mềm Zoom.
D. Tất cả các ứng dụng trên web.
Đáp án: A
Câu 24. Học sinh chỉ nên chia sẻ những gì trên mạng xã hội?
A. Quan điểm, ý kiến cá nhân về 1 vấn đề nào đó.
B. Thông tin cá nhân.
C. Những lời lẽ miệt thị, xúc phạm người khác.
D. Điều bức xúc, khó chịu về người này người kia hay 1 hiện tượng nào đó.
Đáp án: A
Câu 25. CPU là gì
A. Trung tâm điều khiển máy tính.
B. Bộ xử lý trung tâm của máy tính.
C. Bộ điều khiển máy tính.
D. Hệ điều hành.
Đáp án: B
Câu 26. CPU làm nhiệm vụ gì
A. Là thiết bị thực hiện các chương trình tính toán.
B. Là thiết bị chính thực hiện và điều khiển việc thực hiện các chương trình.
C. Là thân máy tính, chứa các thiết bị phần cứng bên trong nó.
D. Là toàn bộ máy tính.
Đáp án: B
Câu 27. Cho biểu thức logic A AND B và A OR B. Với $A=0$ và $B=0$, giá trị của 2 biểu thức logic lần lượt là:
A. $0; 0$.
B. $0; 1$.
C. $1; 0$.
D. $1; 1$.
Đáp án: A
Câu 28. Bảng mạch chính có vai trò gì? Chọn đáp án đúng nhất?
A. Để bảo vệ các thiết bị bên trong máy tính.
B. Để lưu trữ chương trình.
C. Chứa khe cắm RAM.
D. Làm nền tảng giao tiếp giữa CPU, RAM và các linh kiện khác.
Đáp án: D
Câu 29. Khi dùng điện thoại thông minh chụp ảnh, các file ảnh này có chuyển đến một điện thoại thông minh khác được không?
A. Chuyển được khi điện thoại mất kết nối.
B. Không chuyển được.
C. Chuyển được khi điện thoại có kết nối.
D. Chuyển được mọi lúc.
Đáp án: C
Câu 30. Thiết bị nào sau đây là thiết bị thông minh?
(1) Đồng hồ vạn lịch niên (2) Điện thoại di động (3) Camera kết nối Internet (4) Máy ảnh số
A. (1) (2).
B. (3) (4).
C. (1) (4) .
D. (2) (3) .
Đáp án: D
Câu 31. Đâu không phải là thiết bị thông minh?
A. Đồng hồ vạn niên.
B. Máy tính bảng.
C. Đồng hồ kết nối với điện thoại thông qua bluetooth.
D. Máy tính xách tay.
Đáp án: A
Câu 32. Hệ điều hành Windows được phát triển bởi công ty nào?
A. Apple.
B. Microsoft.
C. Google.
D. IBM.
Đáp án: B
Câu 33. Hệ điều hành là gì trong một hệ thống máy tính?
A. Bộ vi xử lý.
B. Phần mềm điều khiển phần cứng.
C. Ứng dụng.
D. Thiết bị ngoại vi.
Đáp án: B
Câu 34. Để thực hiện các chức năng của một ứng dụng, hệ điều hành cung cấp cho nó các tài nguyên như:
A. Bộ nhớ, xử lý, thiết bị ngoại vi.
B. Giao diện người dùng, ổ cứng, trình duyệt web.
C. Trình biên dịch, công cụ phân tích, bộ nhớ tạm.
D. Bộ vi xử lý, phần mềm điều khiển phần cứng, hệ thống file.
Đáp án: A
Câu 35. Phần cứng, hệ điều hành và phần mềm ứng dụng đóng vai trò quan trọng trong một hệ thống máy tính. Mối quan hệ giữa chúng có thể được mô tả như thế nào?
A. Phần cứng là nền tảng vật lý, hệ điều hành là lớp trung gian và phần mềm ứng dụng là các chương trình chạy trên đó.
B. Phần cứng là giao diện người dùng, hệ điều hành là nền tảng và phần mềm ứng dụng là các chương trình chạy trên đó.
C. Phần cứng và phần mềm ứng dụng là các thành phần của hệ điều hành.
D. Phần cứng, hệ điều hành và phần mềm ứng dụng là các thành phần riêng biệt không liên quan đến nhau.
Đáp án: A
Câu 36. Phần mềm khai thác trực tuyến chỉ sử dụng được trên môi trường nào?
A. Máy tính cá nhân.
B. Máy tính laptop.
C. Môi trường Web.
D. Điện thoại di động.
Đáp án: C
Câu 37. Phần mềm thương mại thường là loại phần mềm nào?
A. Phần mềm nguồn đóng.
B. Phần mềm nguồn mở.
C. Phần mềm miễn phí.
D. Phần mềm khai thác trực tuyến.
Đáp án: A
Câu 38. Phần mềm khai thác trực tuyến có phí có tính năng nào?
A. Không bị hạn chế tính năng.
B. Bị hạn chế một số tính năng.
C. Tự do sử dụng.
D. Không có tính năng nào.
Đáp án: A
Câu 39. Phần mềm miễn phí thường được sử dụng cho mục đích nào?
A. Học tập.
B. Kinh doanh.
C. Thương mại.
D. Ngân hàng.
Đáp án: A
Câu 40. Google Slides là công cụ nào?
A. Trình chiếu.
B. Soạn thảo văn bản.
C. Đồ họa.
D. Bảng tính.
Đáp án: A
Câu 41. Lưu trữ trực tuyến là gì?
A. Lưu trữ dữ liệu trên một thiết bị lưu trữ ngoại vi.
B. Lưu trữ dữ liệu trên đám mây.
C. Lưu trữ dữ liệu trên ổ đĩa cứng.
D. Lưu trữ dữ liệu trên USB.
Đáp án: B
Câu 42. Dịch vụ lưu trữ trực tuyến nào được sử dụng phổ biến nhất?
A. Google Drive.
B. Dropbox.
C. OneDrive.
D. iCloud.
Đáp án: A
Câu 43. Lưu trữ trực tuyến có nhược điểm gì?
A. Tốc độ truy cập chậm hơn so với lưu trữ ngoại vi.
B. Dữ liệu dễ bị mất hoặc bị xâm nhập.
C. Giá cả đắt đỏ.
D. Không thể lưu trữ tệp có kích thước lớn.
Đáp án: A
Câu 44. Tính năng chia sẻ tệp là gì?
A. Cho phép người dùng lưu trữ tệp trên đám mây.
B. Cho phép người dùng gửi tệp đến người khác để xem hoặc chỉnh sửa.
C. Cho phép người dùng tải xuống tệp từ đám mây.
D. Cho phép người dùng tạo bản sao lưu tệp trong trường hợp tệp gốc bị mất.
Đáp án: B
Câu 45. Để tìm kiếm thông tin trên Internet, em sử dụng:
A. Gmail.
B. Cloud.
C. Google.
D. Python.
Đáp án: C
Câu 46. Hiện nay, máy tìm kiếm google chiếm:
A. 50% lượng người dùng trên thế giới.
B. 68% lượng người dùng trên thế giới.
C. 85% lượng người dùng trên thế giới.
D. 92% lượng người dùng trên thế giới.
Đáp án: D
Câu 47. Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về mạng xã hội?
A. Mạng xã hội là để kết nối các thành viên để trao đổi và chia sẻ thông tin, không phân biệt không gian và thời gian.
B. Các thành viên trong một mạng xã hội có thể trò chuyện trực tiếp, kết nối với nhau.
C. Mạng xã hội là ứng dụng trên internet.
D. Mạng xã hội chỉ mang lại lợi ích chứ không có tác hại gì.
Đáp án: D
Câu 48. Đánh dấu một email là “Quan trọng” có ý nghĩa gì?
A. Email đó đã được gửi đi thành công.
B. Email đó cần được lưu trữ lâu dài.
C. Email đó cần được xử lý ưu tiên.
D. Email đó là quảng cáo hoặc thư rác.
Đáp án: C
Câu 49. Em mới quen được một bạn trên mạng, bạn đó muốn nhờ em chia sẻ giúp bạn một video bạo lực. Em sẽ làm gì?
A. Chia sẻ giúp bạn.
B. Không chia sẻ và nói với bạn không nên làm vậy.
C. Không chia sẻ công khai nhưng sẽ gửi cho từng người trong danh sách bạn bè của em.
D. Chỉ chia sẻ trong những nhóm kín.
Đáp án: B
Câu 50. Hành động nào sau đây là đúng?
A. Luôn chấp nhận lời mời kết bạn của người lạ.
B. Nói với bố mẹ và thầy cô về việc em bị đe dọa qua mạng.
C. Chia sẻ cho các bạn những video bạo lực.
D. Đăng thông tin không đúng về một người bạn cùng lớp lên mạng xã hội.
Đáp án: B
Câu 51. Bạn của em nói cho em biết một số thông tin riêng tư không tốt về một bạn khác cùng lớp. Em nên làm gì?
A. Đăng thông tin đó lên mạng để mọi người đều đọc được.
B. Đăng thông tin đó lên mạng nhưng giới hạn chỉ để bạn bè đọc được.
C. Đi hỏi thêm thông tin, nếu đúng thì sẽ đăng lên mạng cho mọi người biết.
D. Bỏ qua không để ý vì thông tin đó có thể không đúng, nếu đúng thì cũng không nên xâm phạm vào những thông tin riêng tư của bạn.
Đáp án: D
Câu 52. Em thường xuyên nhận được các tin nhắn trên mạng có nội dung như: “mày là một đứa ngu ngốc, béo ú”, “mày là một đứa xấu xa, không đáng làm bạn”,… từ một người lớn mà em quen. Em nên làm gì?
A. Nói chuyện với thầy cô giáo, bố mẹ về sự việc để xin ý kiến giải quyết.
B. Bỏ qua, chắc họ chỉ trêu thôi.
C. Nhắn tin lại cho người đó các nội dung tương tự.
D. Gặp thẳng người đó hỏi tại sao lại làm thế và yêu cầu dừng ngay.
Đáp án: A
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1. Hệ điều hành có phải là phần mềm duy nhất trong máy tính, máy tính bảng hoặc điện thoại thông minh không? Vì sao?
Câu 2. Lợi ích chính của việc lưu trữ trực tuyến là gì?
Câu 3. Em thường sử dụng mạng xã hội để làm gì? Em hãy kể ra một tình huống mà người giao tiếp trên mạng xã hội không lịch sự gây ra hậu quả xấu.
Câu 4. Em hãy nêu một số dấu hiệu lừa đảo qua mạng và lời khuyên phòng ngừa?
Câu 5. Nêu một số nguyên tắc về ứng xử trên mạng?
