Đề thi cuối kì 1 Tin học 12 năm 2026 THPT Lê Trọng Tấn – TPHCM là tài liệu ôn tập hữu ích dành cho học sinh lớp 12, được THPT Lê Trọng Tấn – TPHCM biên soạn cho năm học 2025 – 2026 nhằm phục vụ công tác kiểm tra học kỳ và hỗ trợ học sinh chuẩn bị tốt cho kỳ thi tốt nghiệp THPT. Nội dung đề thi bám sát chương trình Tin học 12 với các chuyên đề trọng tâm như cơ sở dữ liệu, hệ quản trị cơ sở dữ liệu, khai thác dữ liệu, xử lý thông tin và ứng dụng công nghệ số trong học tập cũng như thực tiễn đời sống. Hệ thống câu hỏi được xây dựng đa dạng từ lý thuyết đến vận dụng giúp học sinh rèn luyện tư duy logic, kỹ năng phân tích dữ liệu và nâng cao tốc độ xử lý câu hỏi trong các dạng đề thi học kì 1 lớp 12 môn Tin học. Đồng thời, đây cũng là nguồn tài liệu tham khảo phù hợp cho quá trình luyện tập chuyên sâu với nhiều dạng đề Tin học lớp 12 giúp học sinh củng cố kiến thức trọng tâm và tăng khả năng vận dụng trong các kỳ thi quan trọng.
Khi luyện tập trên dethitracnghiem.vn, học sinh có thể trải nghiệm môi trường làm bài trực tuyến hiện đại với giao diện dễ sử dụng, thao tác thuận tiện và hỗ trợ luyện đề nhiều lần. Sau mỗi lần hoàn thành bài kiểm tra, hệ thống sẽ cung cấp đáp án chi tiết giúp học sinh dễ dàng đối chiếu kết quả, tự đánh giá năng lực và theo dõi sự tiến bộ qua từng giai đoạn ôn luyện. Website đặc biệt phù hợp cho học sinh lớp 12 trong thời điểm tăng tốc ôn thi năm 2026 nhờ kho đề phong phú cùng hệ thống câu hỏi được phân loại từ cơ bản đến nâng cao. Việc thường xuyên thực hành với các dạng đề ôn tập lớp 12 sẽ giúp học sinh làm quen cấu trúc đề thi thực tế, nâng cao kỹ năng ứng dụng kiến thức Tin học và tiết kiệm đáng kể thời gian ôn luyện hiệu quả.
ĐỀ THI
LINK PDF ĐỀ THI [gồm ĐỀ THI, ĐÁP ÁN, LỜI GIẢI]:

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG THPT LÊ TRỌNG TẤN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – LỚP 12
NĂM HỌC 2025 – 2026
Môn: TIN HỌC
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 03 trang)
ĐỀ 101
Họ và tên thí sinh: …………………………………………………………..
Số báo danh: …………………………………………………………………..
—
PHẦN I. (6 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm có nhiều phương án lựa chọn.
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi chỉ có một phương án đúng.
Câu 1. Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản (HTML) là gì?
A. HyperText Markup Language.
B. High-Lever Markup Language.
C. Hybird Text Markup Language.
D. HyperText Manipulation Language.
Câu 2. HTML được sử dụng để làm gì?
A. Định dạng và hiển thị nội dung trên trình duyệt web.
B. Xử lý ngôn ngữ tự nhiên.
C. Quản lý cơ sở dữ liệu.
D. Lập trình ứng dụng di động.
Câu 3. Đâu là phần thân của văn bản HTML?
A. <body> </body>.
B. <bold> </bold>.
C. <head> </head>.
D. <html> </html>.
Câu 4. Trong văn bản HTML, định dạng cho tiêu đề lớn nhất là:
A. <head>.
B. <heading>.
C. <h1>.
D. <h2>.
Câu 5. Một website thường có những thành phần cơ bản nào?
A. Header, Footer, Sidebar, Content.
B. Hình ảnh, Văn bản, Video.
C. Trang chủ, Liên hệ, Giới thiệu.
D. Chỉ có một trang duy nhất.
Câu 6. Header của một website thường chứa những thông tin gì?
A. Nội dung chính của website.
B. Thanh tìm kiếm, logo.
C. Thông tin bản quyền.
D. Hình ảnh nền.
Câu 7. Chức năng chính của thanh điều hướng trong một website là gì?
A. Hiển thị nội dung chính.
B. Chứa menu điều hướng phụ hoặc quảng cáo.
C. Hiển thị logo.
D. Chứa các bài viết nổi bật.
Câu 8. Phần mềm Mobirise có chức năng nào sau đây giúp bạn xem trước website trước khi xuất bản?
A. Save.
B. Export.
C. Import.
D. Preview.
Câu 9. Tính năng kéo thả trong phần mềm tạo website có ý nghĩa gì?
A. Giúp chỉnh sửa mã nguồn dễ dàng hơn.
B. Cho phép người dùng thêm nội dung vào website mà không cần biết lập trình.
C. Giúp tối ưu hóa tốc độ tải trang.
D. Giúp website bảo mật tốt hơn.
Câu 10. Phần nào ở vị trí cuối trang web?
A. Phần đầu trang.
B. Phần chân trang.
C. Thanh điều hướng.
D. Phần nội dung.
Câu 11. Mobirise hỗ trợ xuất bản website lên đâu?
A. USB.
B. Đĩa CD.
C. Internet.
D. Radio.
Câu 12. Phần mềm Mobirise cung cấp khối mẫu cho bài viết với định dạng trình bày gồm có tiêu đề và các đoạn văn là?
A. Article.
B. People.
C. Contact.
D. List.
Câu 13. Phần mềm Mobirise cung cấp khối mẫu cho bài viết với định dạng trình bày liệt kê dạng danh sách là?
A. Article.
B. People.
C. Contact.
D. List.
Câu 14. Biểu mẫu web có thể chứa những thành phần nào sau đây?
A. Chỉ ô nhập văn bản.
B. Chỉ nút lệnh.
C. Cả ô nhập văn bản và nút lệnh.
D. Chỉ hình ảnh.
Câu 15. Khi xuất bản website, bạn có thể lưu trang web dưới dạng nào?
A. Tập tin .exe.
B. Tập tin .mp3.
C. Tập tin .html.
D. Tập tin .pdf.
Câu 16. Thẻ nào được sử dụng để xác định một ô trong bảng?
A. <tr>.
B. <body>.
C. <td>.
D. <caption>.
Câu 17. Thẻ nào được sử dụng để xác định một hàng trong bảng?
A. <td>.
B. <tr>.
C. <li>.
D. <caption>.
Câu 18. Thẻ nào được sử dụng để tạo một danh sách có thứ tự trong HTML?
A. <ul>.
B. <ol>.
C. <li>.
D. <dl>.
Câu 19. Thẻ nào được sử dụng để định nghĩa một mục trong danh sách?
A. <ol>.
B. <ul>.
C. <li>.
D. <p>.
Câu 20. Để tạo một danh sách không có thứ tự với các mục là “Trái cây”, “Rau củ”, “Thịt”, ta sử dụng đoạn mã nào sau đây?
A. <ul><li>Trái cây</li><li>Rau củ</li><li>Thịt</li></ul>.
B. <ol><li>Trái cây</li><li>Rau củ</li><li>Thịt</li></ol>.
C. <ul><li>Trái cây</li><ul><li>Rau củ</li><li>Thịt</li></ul></ul>.
D. <ol><li>Trái cây</li><ol><li>Rau củ</li><li>Thịt</li></ol></ol>.
Câu 21. Sự khác biệt giữa thuộc tính type=”1″ và type=”i” trong thẻ <ol> là gì?
A. type=”1″ hiển thị số, trong khi type=”i” hiển thị số La Mã thường.
B. type=”1″ hiển thị số La Mã thường, trong khi type=”i” hiển thị số.
C. type=”1″ hiển thị chữ cái thường, trong khi type=”i” hiển thị số.
D. type=”1″ và type=”i” đều hiển thị số nhưng có kiểu khác nhau.
Câu 22. Một số chức năng cơ bản của phần mềm tạo website:
A. Tạo các trang web, cung cấp các mẫu trang web, chèn nội dung văn bản, chèn hình ảnh/video.
B. Tạo các trang web, cung cấp các mẫu trang web, chèn nội dung văn bản, chèn hình ảnh/video, tùy chỉnh giao diện và xuất bản website.
C. Tạo các trang web, cung cấp các mẫu trang web, chèn nội dung văn bản, chèn hình ảnh/video, chèn liên kết, tạo biểu mẫu, tùy chỉnh giao diện và xuất bản website.
D. Tạo các trang web, chèn nội dung văn bản, chèn hình ảnh/video, tạo biểu mẫu, tùy chỉnh giao diện và xuất bản website.
Câu 23. Để thêm các khối nội dung vào trang web ta chọn lệnh nào?
A. Preview in Browser.
B. Media Image -> Browse Computer.
C. Add Block to Page.
D. Add Blank Page.
Câu 24. Tùy chọn thay đổi Video Autoplay có ý nghĩa:
A. Video có tự động phát hay không.
B. Video có tự động phát lặp lại hay không.
C. Đường dẫn tới video có trên Internet.
D. Tỉ lệ màn hình của hình ảnh/video.
—
PHẦN II. (4 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai.
Học sinh trả lời từ câu 25 đến câu 28. Trong mỗi ý a), b), c) hoặc d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 25. Một website cơ bản bao gồm các thành phần cấu trúc chính. Hãy xác định nội dung đúng sai:
a) Trang chủ là nơi chứa thông tin chi tiết về tổ chức hoặc cá nhân sở hữu website.
b) Trang chuyên mục chứa các nội dung cùng chủ đề hoặc cùng chuyên mục.
c) Trang chi tiết hiển thị các nội dung cụ thể của các mục nội dung.
d) Các website có số lượng trang web như nhau.
Câu 26. Về các thành phần chính của trang web, hãy xác định nội dung đúng, sai:
a) Phần đầu trang (header) thường chứa logo và tên của website.
b) Thanh điều hướng (navigation bar) giúp người dùng di chuyển giữa các trang khác nhau của website.
c) Phần nội dung (content) chỉ bao gồm văn bản.
d) Phần chân trang (footer) thường chứa thông tin liên hệ và các liên kết quan trọng.
Câu 27. Về chức năng của các thành phần trong trang web, hãy xác định nội dung đúng, sai:
a) Phần đầu trang (header) luôn cố định ở đầu trang khi cuộn xuống.
b) Thanh điều hướng (navigation bar) chỉ có thể nằm ngang trên trang.
c) Phần nội dung (content) là phần chính của trang web, nơi hiển thị thông tin mà người dùng tìm kiếm.
d) Phần chân trang (footer) luôn xuất hiện ở cuối trang, bất kể độ dài của nội dung.
Câu 28. Về bố cục của trang web, hãy xác định nội dung đúng hay sai:
a) Phần đầu trang (header) và phần chân trang (footer) là hai phần cố định trên mỗi trang web.
b) Thanh điều hướng (navigation bar) có thể bao gồm các liên kết đến các trang ngoài.
c) Phần nội dung (content) của trang web không bao giờ chứa thanh bên (sidebar).
d) Phần chân trang (footer) không bao giờ bao gồm các biểu tượng mạng xã hội.
—
———- HẾT ———-
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.
Họ và tên giám thị: ……………………………………… Chữ ký: ………………………………….
—
Trang 3/3 – Đề 101
