Đề thi giữa kì 1 Công nghệ 11 năm 2025 2026 THPT Lý Tự Trọng – Đà Nẵng

Năm thi: 2025-2026
Môn học: Công nghệ
Trường: Trường THPT Lý Tự Trọng
Hình thức thi: Trắc nghiệm – TL
Loại đề thi: Đề kiểm tra giữa kỳ
Độ khó: Trung bình
Thời gian thi: 60 phút
Số lượng câu hỏi: 40
Đối tượng thi: Học sinh lớp 11
Năm thi: 2025-2026
Môn học: Công nghệ
Trường: Trường THPT Lý Tự Trọng
Hình thức thi: Trắc nghiệm – TL
Loại đề thi: Đề kiểm tra giữa kỳ
Độ khó: Trung bình
Thời gian thi: 60 phút
Số lượng câu hỏi: 40
Đối tượng thi: Học sinh lớp 11
Làm bài thi

Đề thi giữa kì 1 Công nghệ 11 năm 2025 2026 THPT Lý Tự Trọng – Đà Nẵng là tài liệu chuyên khảo được biên soạn dành riêng cho học sinh lớp 11 nhằm đánh giá năng lực học tập định kỳ. Nội dung của mẫu đề ghk1 môn Công nghệ 11 này được xây dựng bám sát chương trình của THPT Lý Tự Trọng thuộc Sở GD&ĐT Quảng Nam cho năm học 2025, tập trung vào các chuyên đề trọng tâm như vai trò của chăn nuôi trong nền kinh tế, đặc điểm các giống vật nuôi phổ biến cũng như quy trình chọn lọc và nhân giống vật nuôi. Với văn phong học thuật chuẩn mực, đề thi giúp các em rèn luyện kỹ năng đọc hiểu dữ kiện, tư duy chọn đáp án nhanh và khả năng vận dụng kiến thức kỹ thuật vào thực tế sản xuất. Đây không chỉ là bài kiểm tra giữa kỳ đơn thuần mà còn là nguồn tư liệu quý báu giúp học sinh chuẩn bị tâm lý và kiến thức cho các dạng đề thi công nghệ 11 trong tương lai.

Việc ôn luyện thông qua danh sách đề ôn thi lớp 11 trên hệ thống dethitracnghiem.vn mang lại lợi ích vượt trội cho học sinh lớp 11 trong giai đoạn tăng tốc năm 2025. Website cung cấp giao diện thân thiện, dễ sử dụng, cho phép người dùng thực hiện làm bài nhiều lần để nắm vững kiến thức, đồng thời hỗ trợ xem đáp án chi tiết và theo dõi tiến độ học tập một cách trực quan. Các câu hỏi môn Công nghệ tại đây được phân loại khoa học từ lý thuyết cơ bản đến bài tập tình huống thực tiễn, giúp học sinh làm quen với cấu trúc ra đề thực tế và nâng cao khả năng giải quyết vấn đề. Nhờ phương pháp học tập tương tác này, học sinh có thể tiết kiệm tối đa thời gian ôn tập mà vẫn đạt được hiệu quả cao nhất, tạo tiền đề vững chắc cho các kỳ thi quan trọng sắp tới.

ĐỀ THI

LINK PDF ĐỀ THI [gồm ĐỀ THI, ĐÁP ÁN, LỜI GIẢI]:
TẢI FILE PDF TẠI ĐÂY

Nội dung đề thi

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án chọn.
Câu 1. Nội dung nào sau đây không phải vai trò của chăn nuôi?
A. Cung cấp nguồn thực phẩm giàu protein (thịt, trứng, sữa) cho con người.
B. Cung cấp sức kéo cho trồng trọt.
C. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
D. Cung cấp lương thực cho xuất khẩu.

Câu 2. Thực phẩm nào sau đây không phải là sản phẩm của chăn nuôi?
A. Sữa
B. Trứng
C. Thịt
D. Rau

Câu 3. Ở Việt Nam hiện nay, có những hình thức chăn nuôi chủ yếu nào?
A. Chăn nuôi nông hộ, chăn nuôi trang trại, chăn nuôi công nghiệp.
B. Chăn nuôi tự nhiên, chăn nuôi bán công nghiệp, chăn nuôi thủ công.
C. Chăn nuôi thủ công, chăn nuôi đô thị, chăn nuôi rừng núi.
D. Chăn nuôi tập trung, chăn nuôi tự phát, chăn nuôi ven sông.

Câu 4. Tiêu chuẩn phổ biến nhất để phân loại vật nuôi là gì?
A. Dựa vào môi trường sống.
B. Dựa vào mục đích sản xuất.
C. Dựa vào màu sắc và hình dạng.
D. Dựa vào mức độ tiêu thụ thức ăn.

Câu 5. Để được công nhận là giống vật nuôi mới, điều kiện quan trọng nhất là gì?
A. Có năng suất cao, chất lượng tốt và ổn định qua nhiều thế hệ.
B. Có màu lông đẹp, hình dáng bắt mắt.
C. Dễ nuôi, ít tốn công chăm sóc.
D. Ăn tạp, thích nghi với nhiều loại thức ăn.

Câu 6. Khi nào một giống vật nuôi chỉ được công nhận?
A. Có số lượng cá thể đông đảo trên toàn quốc.
B. Khi có nguồn gốc rõ ràng, được nuôi thử nghiệm và đánh giá đạt tiêu chuẩn.
C. Được nhiều địa phương nuôi phổ biến theo tập quán.
D. Có giá bán trên thị trường cao và ổn định.

Câu 7. Chọn đúng các từ thích hợp khi nói về “Chọn giống vật nuôi.”
Chọn giống vật nuôi là lựa chọn và ………………..làm giống những cá thể có đặc tính tốt,
………………..với mục đích của chăn nuôi và mong muốn của người chọn giống, đồng thời
……………….. các cá thể không đạt yêu cầu.
A. đào thải, không phù hợp, giữ lại
B. giữ lại, đào thải, phù hợp
C. giữ lại, phù hợp, đào thải
D. đào thải, giữa lại, phù hợp.

Câu 8. Chọn lọc dựa vào ngoại hình, các chỉ tiêu về khả năng sản xuất của đàn vật nuôi để chọn ra những cá thể phù hợp với mục tiêu chọn lọc để làm giống. Đây là phương pháp chọn giống vật nuôi nào ?
A. Chọn lọc tổ tiên
B. Chọn lọc hàng loạt
C. Chọn lọc bản thân
D. Chọn lọc cá thể

Câu 9. Đâu là ưu điểm của chọn lọc cá thể ?
A. Có thể chọn được nhiều cá thể cùng lúc
B. Không đòi hỏi kĩ thuật cao
C. Giống được sử dụng trong thời gian dài
D. Dễ thực hiện, ít tốn kém

Câu 10. “Cho giao phối giữa con đực và con cái thuộc các giống khác nhau để sinh ra đời sau mang vật chất di truyền từ nhiều giống khác nhau”. Đây thuộc phương pháp nào?
A. Lai giống.
B. Lai xa
C. Chọn giống.
D. Nhân giống thuần chủng.

Câu 11. “Cho giao phối giữa con đực và con cái thuộc cùng một giống”. Đây thuộc phương pháp nhân giống nào?
A. Lai kinh tế.
B. Nhân giống thuần chủng.
C. Lai xa
D. Lai cải tạo.

Câu 12. Nhược điểm của đời con trong phép lai xa là gì?
A. Năng suất thấp.
B. Sức sinh trưởng, sinh sản kém
C. Bất thụ
D. Ngoại hình nhỏ

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Câu 1. Chăn nuôi là một ngành sản xuất nông nghiệp có vai trò quan trọng đối với đời sống con người và nền kinh tế. Một nhóm nhóm học sinh được giao nhiệm vụ thảo luận về vấn đề này, trước khi báo cáo, nhóm học sinh đã thống nhất một số nội dung sau:
a) Chăn nuôi có vai trò cung cấp nguyên liệu cho chế biến, xuất khẩu, cung cấp thực phẩm cho tiêu dùng hàng ngày, cung cấp phân bón cho trồng trọt,… __________
b) Ngành chăn nuôi cung cấp thịt, sữa, trứng,… là nguồn cung cấp nông sản cho con người sử dụng hàng ngày. __________
c) Để có việc làm, tăng thu nhập, nhiều hộ gia đình ở nông thôn đã tiến hành nhiều mô hình chăn nuôi nhỏ lẻ như nuôi bò, lợn, gà, vịt,… __________
d) Ở nông thôn thường kết hợp chăn nuôi với trồng trọt, nhiều hộ nông dân đã biến chất thải chăn nuôi thành nguồn phân bón hiệu quả cho cây trồng. __________
Đáp án: Đ|S|Đ|S

Câu 2. Khi nói về các phương thức chăn nuôi chủ yếu ở Việt Nam, có một số nhận định sau:
a) Phương thức chăn nuôi truyền thống là chăn thả tự do. __________
b) Chăn nuôi công nghiệp giúp vật nuôi được đối xử tốt hơn. __________
c) Phương thức chăn nuôi bán công nghiệp vật nuôi có sân vườn để vận động, chạy nhảy. __________
d) Các giống bản địa phù hợp với phương thức chăn nuôi công nghiệp. __________
Đáp án: Đ|S|Đ|S

Câu 3. Một nhóm học sinh thảo luận về nội dung khái niệm, vai trò của giống trong chăn nuôi; mỗi nhận định của nhóm dưới đây là đúng hay sai ?
a) Giống vật nuôi là nhóm vật nuôi có cùng nguồn gốc, có đặc điểm di truyền giống nhau và được con người chọn lọc, nhân thuần chủng. __________
b) Giống vật nuôi có vai trò quyết định đến năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi. __________
c) Nếu chọn giống vật nuôi phù hợp với điều kiện khí hậu, thức ăn và phương thức chăn nuôi thì hiệu quả sản xuất sẽ cao hơn. __________
d) Trong chăn nuôi, chỉ cần có thức ăn tốt, không cần quan tâm đến yếu tố giống vật nuôi. __________
Đáp án: Đ|S|Đ|S

Câu 4. Những nhận định dưới đây về chọn lọc giống vật nuôi là đúng hay sai ?
a) Chọn lọc giống vật nuôi là quá trình giữ lại những cá thể có đặc tính tốt để nhân giống. __________
b) Trong thực tế sản xuất, có thể bỏ qua khâu chọn lọc giống mà vẫn duy trì được giống vật nuôi tốt qua nhiều thế hệ. __________
c) Mục đích của chọn lọc giống vật nuôi là cải thiện, nâng cao chất lượng và năng suất đàn giống. __________
d) Nếu người chăn nuôi áp dụng chọn lọc giống đúng cách, thì sau nhiều thế hệ, đàn vật nuôi sẽ ngày càng hoàn thiện về năng suất và chất lượng. __________
Đáp án: Đ|S|Đ|S

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Câu 1. Phân biệt nhân giống thuần chủng và lai giống? Cho ví dụ. (2 điểm)
Đáp án: __________

Câu 2. Ông A nuôi gà và đã tiến hành phép lai sau: “Lai giữa gà trống Hồ với gà mái Lương Phượng để tạo ra con lai F1, sau đó con mái F1 được cho lai với con trống Mía để tạo ra con lai F2 (Hồ x Lương Phượng x Mía) là giống gà thịt lông màu thả vườn”. Ông A đã áp dụng phương pháp lai nào? Nêu khái niệm của phương pháp đó? (1 điểm)
Đáp án: __________

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận