Đề thi giữa kì 1 Hóa học 11 năm 2025 2026 THPT Gia Bình 1 – Bắc Ninh

Năm thi: 2025-2026
Môn học: Hóa học
Trường: Trường THPT Gia Bình số 1
Hình thức thi: Trắc nghiệm – TL
Loại đề thi: Đề kiểm tra giữa kỳ
Độ khó: Trung bình
Thời gian thi: 45 phút
Số lượng câu hỏi: 40
Đối tượng thi: Học sinh lớp 11
Năm thi: 2025-2026
Môn học: Hóa học
Trường: Trường THPT Gia Bình số 1
Hình thức thi: Trắc nghiệm – TL
Loại đề thi: Đề kiểm tra giữa kỳ
Độ khó: Trung bình
Thời gian thi: 45 phút
Số lượng câu hỏi: 40
Đối tượng thi: Học sinh lớp 11

Đề thi giữa kì 1 Hóa học 11 năm 2025 2026 THPT Gia Bình 1 – Bắc Ninh là nguồn tài liệu học thuật chuyên sâu dành cho học sinh lớp 11, được Sở GD&ĐT Bắc Ninh biên soạn nhằm khảo sát chất lượng định kỳ và hỗ trợ định hướng sớm cho kỳ thi tốt nghiệp THPT. Đây là dạng đề giữa kì 1 lớp 11 môn Hóa học tiêu chuẩn, bao quát các chuyên đề trọng tâm như Cân bằng hóa học, Sự điện li, Nitrogen và hợp chất, cùng hiện tượng Mưa acid trong thực tiễn. Thông qua việc rèn luyện với đề hoá học 11 này, học sinh không chỉ nâng cao kỹ năng đọc hiểu dữ kiện, chọn đáp án nhanh mà còn biết cách vận dụng kiến thức vào thực tế, tạo nền tảng vững chắc cho các kỳ thi quan trọng sắp tới.

Việc luyện tập các bộ đề ôn thi lớp 11 trên website dethitracnghiem.vn mang lại trải nghiệm học tập hiện đại với giao diện dễ dùng, cho phép người học làm bài nhiều lần và đối chiếu đáp án chi tiết ngay sau khi nộp. Hệ thống hỗ trợ học sinh theo dõi kết quả và đánh giá mức độ tiến bộ qua từng giai đoạn, đặc biệt phù hợp cho mục tiêu tăng tốc ôn thi năm 2025. Các câu hỏi môn Hóa học được phân chia khoa học từ lý thuyết căn bản đến bài tập tình huống thực tế, giúp học sinh làm quen với cấu trúc đề thi thực tế, nâng cao khả năng tư duy và tiết kiệm tối đa thời gian ôn tập mỗi ngày.

ĐỀ THI

LINK PDF ĐỀ THI [gồm ĐỀ THI, ĐÁP ÁN, LỜI GIẢI]:
TẢI FILE PDF TẠI ĐÂY

Nội dung đề thi

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án chọn.
Câu 1. Phát biểu nào sau đây đúng về trạng thái cân bằng của phản ứng thuận nghịch.
A. Phản ứng dừng lại.
B. Nồng độ các chất bằng nhau.
C. Nồng độ các chất không thay đổi.
D. Tốc độ phản ứng thuận lớn hơn tốc độ phản ứng nghịch
Đáp án: C

Câu 2. Khi giảm áp suất chung của hệ, phản ứng nào sau đây chuyển dịch theo chiều thuận?
A. $2CO(g) + O_2(g) \rightleftharpoons 2CO_2(g)$.
B. $CH_4(g) + Cl_2(g) \rightleftharpoons CH_3Cl(g) + HCl(g)$.
C. $2SO_2(g) + O_2(g) \rightleftharpoons 2SO_3(g)$.
D. $PCl_5(g) \rightleftharpoons PCl_3(g) + Cl_2(g)$.
Đáp án: D

Câu 3. Yếu tố nào sau đây luôn không thay đổi cân bằng hóa học ?
A. Nhiệt độ.
B. Áp suất.
C. Xúc tác.
D. Nồng độ.
Đáp án: C

Câu 4. Cho phản ứng : $H_2(g) + I_2(g) \rightleftharpoons 2HI(g)$, ở trạng thái cân bằng nồng độ của $H_2$, $I_2$, $HI$ lần lượt là $0,08\text{ M}$; $0,05\text{ M}$; $0,4\text{ M}$. Hằng số cân bằng của phản ứng có giá trị là
A. $20$.
B. $40$.
C. $10$.
D. $30$.
Đáp án: B

Câu 5. Dung dịch chất nào sau đây có khả năng dẫn điện?
A. $C_{12}H_{22}O_{11}$.
B. $C_2H_5OH$.
C. $KCl$.
D. $C_6H_{12}O_6$.
Đáp án: C

Câu 6. Chất nào sau đây là chất base mạnh?
A. $NaOH$.
B. $Fe(OH)_2$.
C. $H_3PO_4$.
D. $H_2S$.
Đáp án: A

Câu 7. Nồng độ ion $Na^+$ trong dung dịch $Na_2CO_3$ $0,1\text{ M}$ là
A. $0,1\text{ M}$.
B. $0,2\text{ M}$.
C. $0,05\text{ M}$.
D. $0,4\text{ M}$.
Đáp án: B

Câu 8. Trong phản ứng sau đây: $CO_3^{2-}(aq) + H_2O \rightleftharpoons HCO_3^-(aq) + OH^-(aq)$, những chất nào đóng vai trò là base theo thuyết Bronsted – Lowry?
A. $CO_3^{2-}$ và $HCO_3^-$.
B. $CO_3^{2-}$ và $OH^-$.
C. $H_2O$ và $HCO_3^-$.
D. $H_2O$ và $OH^-$.
Đáp án: B

Câu 9. Phương trình điện li của $HCl$ là
A. $HCl \rightleftharpoons H^+ + Cl^-$.
B. $HCl \longrightarrow H^+ + Cl^-$.
C. $HCl \longrightarrow H^{2+} + Cl^{2-}$.
D. $H^{2+} + Cl^{2-} \longrightarrow HCl$.
Đáp án: B

Câu 10. Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu đỏ?
A. Dung dịch giấm ăn (chứa $CH_3COOH$).
B. Dung dịch nước vôi trong (chứa $Ca(OH)_2$).
C. Dung dịch muối ăn (chứa $NaCl$).
D. Dung dịch đường ăn (chứa saccharose- $C_{12}H_{22}O_{11}$).
Đáp án: A

Câu 11. pH của dung dịch $HCl$ $0,001\text{ M}$ có giá trị là:
A. $11$.
B. $12$.
C. $4$.
D. $3$.
Đáp án: D

Câu 12. Vị trí (chu kì, nhóm) của nguyên tố nitrogen ($Z= 7$) trong bảng tuần hoàn là
A. Chu kì 2, nhóm VA.
B. Chu kì 3, nhóm VA.
C. Chu kì 2, nhóm VIA.
D. Chu kì 3, nhóm IVA.
Đáp án: A

Câu 13. Các chất khí là nguyên nhân chính gây ra hiện tượng mưa acid là
A. $H_2$, $CO_2$.
B. $NH_3$, $O_2$.
C. $N_2$, $CO_2$.
D. $SO_2$, $NO_x$.
Đáp án: D

Câu 14. Trong các oxide của nitrogen thì oxide được điều chế trực tiếp từ phản ứng của nitrogen với oxygen là:
A. $NO_2$.
B. $NO$.
C. $N_2O$.
D. $N_2O_5$.
Đáp án: B

Câu 15. Hợp chất $NH_4Cl$ có tên là
A. ammonium chloride.
B. ammonia.
C. ammonium sulfate.
D. ammonium nitrate.
Đáp án: D

Câu 16. Tính base của $NH_3$ do
A. trên N còn cặp e tự do.
B. phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực.
C. $NH_3$ tan được nhiều trong nước.
D. $NH_3$ tác dụng với nước tạo $NH_4OH$.
Đáp án: A

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Câu 1. Thực hiện phản ứng sau trong một ống nghiệm trong suốt.
$2NO_2(g) \rightleftharpoons N_2O_4(g) quad \Deltar H^0_{298} \lt 0$.
(nâu đỏ) $quad$ (không màu)
a) Phản ứng trên là phản ứng một chiều. __________
b) Ngâm ống nghiệm vào cốc nước nóng màu của hỗn hợp đậm hơn . __________
c) Chiều thuận là phản ứng tỏa nhiệt. __________
d) Cho thêm $NO_2$ cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận . __________
Đáp án: S|Đ|Đ|Đ

Câu 2. Nhỏ vài giọt dung dịch $NaOH$ dư vào ống nghiệm có chứa $20\text{ mL}$ dung dịch $NH_4Cl$ $0,5\text{ M}$, hơ nhẹ ống nghiệm trên ngọn lửa đèn cồn và cho mẩu quỳ tím ẩm lên miệng ống nghiệm.
a) Phản ứng xảy ra trong ống nghiệm là $NaOH + NH_4Cl \rightarrow{t^0} NaCl + NH_3 + H_2O$. __________
b) Hiện tượng quan sát được là mẩu quỳ ẩm chuyển màu đỏ. __________
c) Khí thoát ra không màu, không mùi. __________
d) Nếu thay dung dịch $NH_4Cl$ bằng dung dịch $NH_4NO_3$ thì hiện tượng quan sát được không thay đổi . __________
Đáp án: Đ|S|S|Đ

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Câu 1. Dung dịch $HNO_3$ $0,1\text{ M}$ có nồng độ ion $H^+$ bằng bao nhiêu?
Đáp án: __________

Câu 2. Cho các tính chất sau:
(1) Hóa lỏng ở nhiệt độ rất thấp ($-196^\circ\text{C}$)
(2) Cấu tạo phân tử nitrogen là $N \equiv N$
(3) Tan nhiều trong nước
(4) Nặng hơn oxygen
(5) Kém bền, dễ bị phân hủy thành nitrogen nguyên tử.
Các tính chất không thuộc về khí nitrogen là (Ghi thứ tự các phát biểu đúng từ nhỏ đến lớn, VD: 123, 234, 125…)
Đáp án: __________

PHẦN IV. Tự luận.
Câu 1. (1,0 điểm). Chuẩn độ dung dịch $NaOH$ bằng dung dịch $HCl$ $0,1\text{ M}$ . Để chuẩn độ $10\text{ mL}$ dung dịch $NaOH$ cần $15\text{ mL}$ dung dịch $HCl$. Xác định nồng độ dung dịch $NaOH$ ở trên.

Câu 2. (2,0 điểm)
1) Quá trình đốt cháy nhiên liệu trong ô tô sinh ra nhiều khí thải độc hại như $CO$, $NO$, $SO_2$. Từ năm 1975, người ta đã chế tạo ra các “ bộ chuyển đổi xúc tác” trong hệ thống xả khí của ô tô nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho phản ứng:
$2CO_{(g)} + 2NO_{(g)} \rightarrow 2CO_{2(g)} + N_{2(g)}$
a) Gọi tên hợp chất $NO$?
b) Xác định chất khử, chất oxi hóa của phản ứng trên?
2) Viết phương trình hoá học minh hoạ tác động của mưa acid đối với calcium carbonate trong núi đá vôi.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận