Đề thi giữa kì 2 Tin học 12 năm 2025 – 2026 THPT Xuyên Mộc – TP HCM là tài liệu ôn tập chất lượng dành cho học sinh lớp 12, được THPT Xuyên Mộc – TP HCM biên soạn cho năm học 2025 – 2026 nhằm phục vụ công tác kiểm tra đánh giá giữa học kỳ và hỗ trợ học sinh xây dựng lộ trình ôn thi tốt nghiệp THPT hiệu quả. Nội dung đề thi bám sát chương trình Tin học 12 với các chuyên đề trọng tâm như cơ sở dữ liệu, hệ quản trị cơ sở dữ liệu, khai thác và xử lý dữ liệu, an toàn thông tin, ứng dụng công nghệ số và kỹ năng giải quyết vấn đề bằng công nghệ. Hệ thống câu hỏi được xây dựng theo nhiều cấp độ từ nhận biết đến vận dụng giúp học sinh rèn luyện tư duy logic, kỹ năng phân tích dữ liệu và nâng cao khả năng xử lý câu hỏi trong các dạng đề GHK2 lớp 12 môn Tin học. Đồng thời, đây cũng là nguồn tài liệu tham khảo hữu ích với nhiều dạng đề tin học 12 giúp học sinh củng cố kiến thức trọng tâm, nâng cao khả năng vận dụng thực tiễn và chuẩn bị tốt cho các kỳ thi quan trọng.
Tại dethitracnghiem.vn, học sinh có thể trải nghiệm hệ thống luyện đề trực tuyến hiện đại với giao diện dễ sử dụng, thao tác thuận tiện và hỗ trợ làm bài nhiều lần không giới hạn. Sau khi hoàn thành bài kiểm tra, hệ thống sẽ hiển thị đáp án chi tiết giúp các em dễ dàng đối chiếu kết quả, đánh giá năng lực và theo dõi quá trình tiến bộ qua từng lần luyện tập. Website đặc biệt phù hợp cho học sinh lớp 12 trong giai đoạn tăng tốc ôn thi năm 2026 nhờ kho đề đa dạng cùng hệ thống câu hỏi được phân hóa từ lý thuyết cơ bản đến các bài tập vận dụng thực tiễn. Việc thường xuyên luyện tập với các dạng đề ôn thi lớp 12 sẽ giúp học sinh làm quen với cấu trúc đề thực tế, nâng cao kỹ năng ứng dụng công nghệ thông tin và tối ưu hóa thời gian ôn tập hiệu quả.
ĐỀ THI
LINK PDF ĐỀ THI [gồm ĐỀ THI, ĐÁP ÁN, LỜI GIẢI]:

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG THPT XUYÊN MỘC
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TIN HỌC – LỚP 12
Thời gian làm bài: 45 phút
—
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1: CSS là viết tắt của cụm từ nào?
A. Cascading Style Sheets
B. Computer Style Sheet
C. Creative Style Sheet
D. Colorful Style Sheet
Câu 2: Phần tử nào sau đây được dùng để khai báo internal CSS?
A. <link>
B. <base>
C. <style>
D. <meta>
Câu 3: Mục đích chính của CSS là gì?
A. Tạo hiệu ứng động cho trang web.
B. Định dạng và trình bày các phần tử HTML.
C. Xây dựng cấu trúc cho trang web.
D. Tạo các tương tác với người dùng.
Câu 4: Thuộc tính nào trong CSS được sử dụng để thay đổi màu nền của một phần tử?
A. color
B. background-color
C. text-color
D. fill-color
Câu 5: Để tạo một khoảng cách giữa các đoạn văn bản (khoảng cách bên ngoài đường viền), ta sử dụng thuộc tính nào?
A. margin
B. padding
C. border
D. space
Câu 6: Thuộc tính nào dùng để đặt chiều rộng của một phần tử?
A. size
B. dimension
C. length
D. width
Câu 7: Để làm cho một phần tử hiển thị ở dạng in nghiêng, ta sử dụng thuộc tính nào?
A. font-style: italic
B. font-weight: bold
C. text-decoration: underline
D. text-align: center
Câu 8: Trong đoạn code CSS: h1, h2 {color: blue; }, dòng code này có ý nghĩa gì?
A. Thay đổi màu nền của các thẻ h1 và h2 thành màu xanh.
B. Thay đổi màu chữ của các thẻ h1 và h2 thành màu xanh.
C. Tăng kích thước chữ của các thẻ h1 và h2.
D. Làm in đậm các thẻ h1 và h2.
Câu 9: Để đặt màu nền cho toàn bộ trang web, ta sử dụng selector nào?
A. body
B. html
C. page
D. document
Câu 10: Thuộc tính background-color có thể áp dụng cho loại phần tử nào?
A. Chỉ áp dụng cho thẻ body
B. Áp dụng cho tất cả các phần tử HTML
C. Chỉ áp dụng cho các phần tử có chứa văn bản
D. Chỉ áp dụng cho các phần tử có hình ảnh nền
Câu 11: Khai báo nào sau đây được dùng để áp dụng các định dạng CSS được khai báo trong tệp “main.css”?
A. <link stylesheet href=”main.css”>
B. <style rel=”stylesheet” href=”main.css”>
C. <link rel=”stylesheet” href=”main.css”>
D. <stylesheet href=”main.css”>
Câu 12: Khai báo định dạng nào sau đây đúng cú pháp?
A. {h1 font-size:bold;}
B. h1 {font-weight:bold;}
C. <h1 style=”font-size:bold”>
D. <h1 font-weight: bold>
Câu 13: Khai báo định dạng nào sau đây đúng cú pháp?
A. p {color: red, font-size: 15px;}
B. p {color: red, fontsize: 15px;}
C. p {color: red; fontsize: 15px;}
D. p {color: red; font-size: 15px;}
Câu 14: Để tạo một hiệu ứng chuyển động mượt mà khi thay đổi kích thước của một phần tử, ta sử dụng thuộc tính nào?
A. transition
B. animation
C. transform
D. effect
Câu 15: Khi khai báo thuộc tính color cho một phần tử, giá trị của thuộc tính này được đặt ở đâu?
A. Trước tên thuộc tính
B. Sau dấu hai chấm
C. Trong dấu ngoặc đơn
D. Trước dấu chấm phẩy
Câu 16: Trong đoạn code CSS: <style> p {color: red;} </style>, đoạn code này có tác dụng gì?
A. Thay đổi màu nền của tất cả các đoạn văn thành màu đỏ.
B. Thay đổi màu chữ của tất cả các đoạn văn thành màu đỏ.
C. Làm in đậm tất cả các đoạn văn.
D. Tăng kích thước chữ của tất cả các đoạn văn.
Câu 17: Khai báo định dạng nào sau đây đúng cú pháp?
A. h2:color=red, font-size: 20px
B. {h2:color:red; font-size:20px;}
C. h2 {color=red, font-size:20px;}
D. h2 {color: red; font-size: 20px;}
Câu 18: Có bao nhiêu lỗi cú pháp khai báo CSS trong tệp “default.css” sau?
p {color: blue}
h1 {font-family: “Arial”, font-size: 20px;}
a; h2 {background-color: yellow;}
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 19: Khai báo CSS nào sau đây sẽ thiết lập siêu liên kết chữ có màu đỏ, cỡ chữ 15 pixel?
A. a color red; font-size: 15px;}
B. a {color: red, font-size: 15px;}
C. a {color: red; font-size: 15px}
D. a {color: red; font-size: 15px;}
Câu 20: Khai báo CSS nào sau đây sẽ thiết lập các phần tử h4, h5 cùng sử dụng chung định dạng?
A. h4 h5 {color: grey; border-style: solid;}
B. h4, h5 {color: grey; border-style: solid;}
C. h4; h5 {color: grey; border-style: solid;}
D. h4. h5 {color: grey; border-style: solid;}
Câu 21: Bộ chọn lớp (class selector) trong CSS có chức năng gì?
A. Định dạng cho tất cả các phần tử trên trang.
B. Định dạng cho một phần tử cụ thể.
C. Định dạng cho nhiều phần tử cùng loại với nhau.
D. Định dạng cho các phần tử có cùng một lớp.
Câu 22: Tên bộ chọn lớp được đặt như thế nào?
A. Bắt đầu bằng dấu #
B. Bắt đầu bằng dấu chấm (.)
C. Bắt đầu bằng chữ cái in hoa
D. Bắt đầu bằng một số
Câu 23: Để áp dụng một bộ chọn lớp cho một phần tử, ta làm thế nào?
A. Thêm thuộc tính class vào thẻ phần tử đó.
B. Thêm thuộc tính id vào thẻ phần tử đó.
C. Thay đổi tên thẻ phần tử đó.
D. Không cần làm gì thêm.
Câu 24: Bộ chọn định danh (ID selector) trong CSS có chức năng gì?
A. Định dạng cho tất cả các phần tử trên trang.
B. Định dạng cho một phần tử cụ thể được xác định bởi ID.
C. Định dạng cho nhiều phần tử cùng loại với nhau.
D. Định dạng cho các phần tử có cùng một lớp.
Câu 25: Tên bộ chọn định danh được đặt như thế nào?
A. Bắt đầu bằng dấu #.
B. Bắt đầu bằng dấu chấm (.).
C. Bắt đầu bằng chữ cái in hoa.
D. Bắt đầu bằng một số.
Câu 26: Để áp dụng một bộ chọn định danh cho một phần tử, ta làm thế nào?
A. Thêm thuộc tính class vào thẻ phần tử đó.
B. Thêm thuộc tính id vào thẻ phần tử đó.
C. Thay đổi tên thẻ phần tử đó.
D. Không cần làm gì thêm.
Câu 27: Trong bố cục trang web, thanh điều hướng (navigation bar) thường cung cấp thông tin nào sau đây?
A. Cung cấp thông tin chính của trang web.
B. Cung cấp thông tin logo, tiêu đề trang web.
C. Cung cấp thông tin bản quyền, địa chỉ liên hệ của công ty, tổ chức.
D. Cung cấp các siêu liên kết đến các trang web khác.
Câu 28: Mô hình hộp (Box Model) trong HTML được sử dụng để:
A. Xác định cách trình bày các phần tử trên trang web.
B. Tạo hiệu ứng chuyển động cho các phần tử.
C. Điều khiển màu sắc của văn bản.
D. Tạo các biểu mẫu tương tác.
Câu 29: Thuộc tính CSS nào dùng để xác định kích thước vùng đệm (khoảng cách giữa nội dung và đường viền)?
A. margin
B. border
C. padding
D. width
Câu 30: Theo mặc định, phần tử nào sau đây được hiển thị theo khối (block)?
A. <ul>
B. <label>
C. <img>
D. <a>
Câu 31: Phần tử nào sau đây được sử dụng để nhóm các phần tử HTML lại với nhau thành một khối riêng biệt?
A. <p>
B. <input>
C. <img>
D. <div>
Câu 32: Các thành phần chính của mô hình hộp (box model) bao gồm:
A. Nội dung, đường viền (border), đệm (padding) và lề (margin).
B. Tiêu đề, đoạn văn, hình ảnh và bảng.
C. Cột, hàng và ô.
D. Màu sắc, phông chữ và kích thước.
—
———- HẾT ———-
