Tổng hợp 100 câu trắc nghiệm Kinh Tế Pháp Luật Chủ đề: Quyền dân chủ

Làm bài thi

Đề thi thử THPT QG – Tổng hợp 100 câu trắc nghiệm Kinh Tế Pháp Luật Chủ đề: Quyền dân chủ là một trong những đề thi đại học môn Kinh Tế Pháp Luật, nằm trong Tổng hợp các dạng trắc nghiệm môn Kinh Tế Pháp Luật THPT QG. Đây là tài liệu quan trọng giúp học sinh lớp 12 làm quen với cấu trúc và nội dung của kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc gia môn KTPL.

Đề thi này Đề thi này thuộc phần “Đề thi Đại học”, được biên soạn dựa trên định hướng của Bộ Giáo dục và Đào tạo, bám sát chương trình chuẩn và tập trung vào các chuyên đề trọng điểm như: Công dân với pháp luật, Quyền và nghĩa vụ của công dân trong các lĩnh vực đời sống xã hội, Pháp luật và đời sống, và Công dân với các vấn đề kinh tế, chính trị. Ngoài ra, các tình huống thực tiễn được lồng ghép khéo léo trong từng câu hỏi, giúp học sinh vận dụng kiến thức một cách linh hoạt, sát với xu hướng ra đề mới.

👉Hãy cùng Dethitracnghiem.vn cùng tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!🚀

Tổng hợp 100 câu trắc nghiệm Kinh Tế Pháp Luật Chủ đề: Quyền dân chủ

Câu 1: Dân chủ là quyền làm chủ của
A. Nhà nước.
B. Đảng cầm quyền.
C. Nhân dân.
D. Tổ chức xã hội.

Câu 2: Quyền dân chủ là các quyền của công dân được tham gia vào các công việc
A. chỉ của gia đình.
B. chỉ của cơ quan.
C. của Nhà nước và xã hội, được thể chế hóa bằng pháp luật.
D. chỉ liên quan đến bản thân.

Câu 3: Quyền dân chủ nào dưới đây thuộc quyền dân chủ trực tiếp?
A. Quyền bầu cử đại biểu Quốc hội.
B. Quyền ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân.
C. Quyền tham gia quản lý nhà nước thông qua đại biểu.
D. Quyền tham gia xây dựng pháp luật bằng cách góp ý trực tiếp vào dự thảo luật.

Câu 4: Quyền dân chủ nào dưới đây thuộc quyền dân chủ gián tiếp (dân chủ đại diện)?
A. Quyền tự do ngôn luận.
B. Quyền biểu quyết các vấn đề trọng đại của đất nước.
C. Quyền bầu cử để lựa chọn người đại diện cho ý chí và nguyện vọng của mình.
D. Quyền khiếu nại, tố cáo.

Câu 5: Nội dung cơ bản của quyền dân chủ trong lĩnh vực kinh tế là quyền của công dân
A. được Nhà nước cấp phát tài sản.
B. tự do sản xuất, kinh doanh và đóng góp ý kiến vào xây dựng chính sách kinh tế.
C. chỉ được làm việc theo sự phân công của Nhà nước.
D. sở hữu mọi tài sản.

Câu 6: Quyền dân chủ trong lĩnh vực văn hóa thể hiện ở việc công dân có quyền
A. sáng tạo ra mọi sản phẩm văn hóa.
B. hưởng thụ mọi tác phẩm văn hóa.
C. tham gia vào đời sống văn hóa, sáng tạo văn hóa, hưởng thụ các giá trị văn hóa.
D. quyết định nội dung các chương trình văn hóa.

Câu 7: Quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội là quyền dân chủ nào của công dân?
A. Chỉ là quyền bầu cử.
B. Chỉ là quyền ứng cử.
C. Góp phần xây dựng bộ máy nhà nước, tham gia giám sát các hoạt động của cơ quan nhà nước.
D. Quyết định mọi công việc của Nhà nước.

Câu 8: Hình thức thực hiện quyền dân chủ nào thông qua các cơ quan đại diện của nhân dân?
A. Dân chủ trực tiếp.
B. Dân chủ gián tiếp.
C. Dân chủ cơ sở.
D. Dân chủ toàn dân.

Câu 9: Công dân thực hiện quyền dân chủ trực tiếp bằng cách nào?
A. Bầu cử đại biểu Quốc hội.
B. Thông qua báo chí, truyền hình.
C. Biểu quyết trực tiếp các vấn đề của Nhà nước và xã hội.
D. Thông qua đại biểu của mình.

Câu 10: Quyền bầu cử là quyền của công dân được
A. ứng cử vào các cơ quan nhà nước.
B. tham gia quản lý nhà nước.
C. lựa chọn những người đại diện vào các cơ quan quyền lực nhà nước.
D. quyết định các vấn đề của đất nước.

Câu 11: Công dân Việt Nam từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên có quyền bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân?
A. Đủ 16 tuổi.
B. Đủ 17 tuổi.
C. Đủ 18 tuổi.
D. Đủ 21 tuổi.

Câu 12: Công dân Việt Nam từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên có quyền ứng cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân?
A. Đủ 18 tuổi.
B. Đủ 20 tuổi.
C. Đủ 21 tuổi.
D. Đủ 25 tuổi.

Câu 13: Nguyên tắc nào là nguyên tắc cơ bản trong bầu cử ở Việt Nam?
A. Bầu cử theo danh sách.
B. Bầu cử có nhiều vòng.
C. Phổ thông, bình đẳng, trực tiếp và bỏ phiếu kín.
D. Bầu cử theo khu vực địa lý.

Câu 14: “Phổ thông” trong nguyên tắc bầu cử có nghĩa là
A. mọi công dân đều phải đi bầu cử.
B. mọi công dân đủ điều kiện theo luật định đều có quyền bầu cử, không phân biệt dân tộc, giới tính, tôn giáo, trình độ văn hóa…
C. việc bầu cử được tổ chức rộng rãi.
D. mọi người đều được quyền biết về kết quả bầu cử.

Câu 15: “Bình đẳng” trong nguyên tắc bầu cử có nghĩa là
A. mọi công dân đều có cơ hội được bầu làm đại biểu.
B. mỗi công dân có một lá phiếu với giá trị ngang nhau, không có sự phân biệt về quyền bầu cử.
C. kết quả bầu cử phải cân bằng giữa các vùng miền.
D. mọi ứng cử viên đều bình đẳng với nhau.

Câu 16: “Trực tiếp” trong nguyên tắc bầu cử có nghĩa là
A. công dân bầu cử trực tiếp tại điểm bầu cử.
B. công dân bỏ phiếu trực tiếp vào thùng phiếu.
C. công dân trực tiếp tự mình đi bỏ phiếu, không ủy quyền cho người khác (trừ trường hợp đặc biệt theo luật định).
D. việc bầu cử được công khai.

Câu 17: “Bỏ phiếu kín” trong nguyên tắc bầu cử có nghĩa là
A. kết quả bầu cử được giữ bí mật.
B. danh sách cử tri được giữ bí mật.
C. công dân tự bỏ phiếu vào thùng phiếu mà không ai biết mình bầu cho ai.
D. địa điểm bầu cử được giữ bí mật.

Câu 18: Quyền bầu cử và quyền ứng cử là cơ sở pháp lý – chính trị quan trọng để công dân thực hiện quyền dân chủ nào?
A. Quyền tự do ngôn luận.
B. Quyền khiếu nại tố cáo.
C. Quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội.
D. Quyền sở hữu tài sản.

Câu 19: Công dân có quyền tham gia thảo luận và biểu quyết các vấn đề trọng đại của đất nước khi
A. có yêu cầu từ Nhà nước.
B. được mời tham gia.
C. có trưng cầu ý dân theo quy định của pháp luật.
D. được đa số nhân dân đồng ý.

Câu 20: Quyền khiếu nại, tố cáo là quyền dân chủ thể hiện sự tham gia của công dân vào hoạt động nào của Nhà nước và xã hội?
A. Lập pháp.
B. Hành pháp.
C. Giám sát và kiểm tra.
D. Tư pháp.

Câu 21: Khiếu nại là việc công dân, cơ quan, tổ chức đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền xem xét lại quyết định hành chính, hành vi hành chính khi có căn cứ cho rằng
A. quyết định đó là tốt.
B. hành vi đó là đúng.
C. quyết định đó là trái pháp luật, xâm phạm quyền và lợi ích hợp pháp của mình.
D. quyết định đó chưa rõ ràng.

Câu 22: Tố cáo là việc công dân báo cho cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền biết về hành vi vi phạm pháp luật của bất kỳ cơ quan, tổ chức, cá nhân nào gây thiệt hại hoặc đe dọa gây thiệt hại đến
A. bản thân mình.
B. gia đình mình.
C. lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.
D. danh dự của bản thân.

Câu 23: Chủ thể thực hiện quyền khiếu nại là ai?
A. Bất kỳ công dân nào.
B. Chỉ có người bị thiệt hại.
C. Cá nhân, cơ quan, tổ chức bị xâm phạm trực tiếp đến quyền và lợi ích hợp pháp của mình bởi quyết định hành chính, hành vi hành chính.
D. Chỉ có luật sư.

Câu 24: Chủ thể thực hiện quyền tố cáo là ai?
A. Chỉ có người bị thiệt hại.
B. Chỉ có người chứng kiến vụ việc.
C. Công dân.
D. Chỉ có tổ chức.

Câu 25: Việc giải quyết khiếu nại nhằm mục đích gì?
A. Phạt người bị khiếu nại.
B. Bồi thường cho người khiếu nại.
C. Khôi phục quyền và lợi ích hợp pháp của người khiếu nại đã bị xâm phạm.
D. Xử lý người làm sai.

Câu 26: Việc giải quyết tố cáo nhằm mục đích gì?
A. Trừng phạt người bị tố cáo.
B. Bảo vệ người tố cáo.
C. Phát hiện, ngăn chặn và xử lý kịp thời hành vi vi phạm pháp luật, bảo vệ lợi ích Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.
D. Công khai thông tin người tố cáo.

Câu 27: Quyền khiếu nại, tố cáo là công cụ để công dân thực hiện quyền giám sát đối với hoạt động của ai?
A. Chỉ có cơ quan nhà nước.
B. Chỉ có cán bộ, công chức.
C. Cơ quan nhà nước, tổ chức và cán bộ, công chức, viên chức nhà nước.
D. Chỉ có các doanh nghiệp.

Câu 28: Pháp luật quy định công dân thực hiện quyền khiếu nại, tố cáo một cách
A. tùy tiện.
B. ẩn danh.
C. trung thực, khách quan, không được lợi dụng để vu khống, bịa đặt làm hại người khác.
D. công khai trên mạng xã hội.

Câu 29: Bảo vệ người khiếu nại, tố cáo là trách nhiệm của ai?
A. Chỉ của người được tố cáo.
B. Chỉ của cơ quan công an.
C. Nhà nước và xã hội.
D. Chỉ của người thân của người tố cáo.

Câu 30: Hành vi lợi dụng quyền khiếu nại, tố cáo để vu khống, làm hại người khác là vi phạm pháp luật, có thể bị xử lý theo pháp luật nào?
A. Chỉ pháp luật hành chính.
B. Chỉ pháp luật hình sự.
C. Pháp luật hành chính hoặc hình sự tùy theo tính chất, mức độ vi phạm.
D. Chỉ pháp luật dân sự.

Câu 31: Quyền tự do ngôn luận của công dân có nghĩa là
A. được nói bất cứ điều gì mình muốn.
B. được nói sai sự thật.
C. được xúc phạm người khác.
D. được tự do bày tỏ ý kiến, quan điểm của mình về các vấn đề xã hội, nhà nước nhưng phải tuân thủ pháp luật.

Câu 32: Công dân thực hiện quyền tự do ngôn luận bằng các hình thức nào?
A. Chỉ thông qua báo chí.
B. Chỉ thông qua mạng xã hội.
C. Chỉ phát biểu tại các cuộc họp.
D. Phát biểu tại các cuộc họp, viết báo, gửi thư kiến nghị, sử dụng mạng xã hội (trong khuôn khổ pháp luật)…

Câu 33: Giới hạn của quyền tự do ngôn luận là
A. không có giới hạn.
B. chỉ được nói những điều tích cực.
C. không được xâm phạm lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân, không được xuyên tạc, phỉ báng, vu khống.
D. chỉ được nói những điều mình biết.

Câu 34: Quyền hội họp là quyền của công dân được
A. tụ tập đông người bất kỳ lúc nào.
B. tổ chức biểu tình.
C. tổ chức các cuộc họp, mít tinh theo quy định của pháp luật để bàn bạc về các vấn đề chung.
D. cản trở giao thông.

Câu 35: Quyền lập hội là quyền của công dân được
A. thành lập bất kỳ tổ chức nào.
B. thành lập các đảng phái chính trị.
C. thành lập các hội, tổ chức theo quy định của pháp luật để hoạt động theo mục đích chung, không trái pháp luật và đạo đức xã hội.
D. thành lập các tổ chức bí mật.

Câu 36: Quyền biểu tình là quyền của công dân được
A. thể hiện sự phản đối bằng bạo lực.
B. tụ tập gây rối trật tự công cộng.
C. bày tỏ ý kiến, nguyện vọng của mình bằng hình thức tập hợp lực lượng tại địa điểm công cộng theo quy định của pháp luật.
D. chiếm đóng các công trình công cộng.

Câu 37: Quyền dân chủ trong lĩnh vực xã hội thể hiện ở việc công dân có quyền
A. được Nhà nước bao cấp mọi mặt.
B. không phải lao động.
C. tham gia xây dựng, thực hiện và giám sát các chính sách xã hội (giáo dục, y tế, an sinh xã hội…).
D. quyết định phân phối thu nhập quốc dân.

Câu 38: Thực hiện tốt quyền dân chủ của công dân góp phần quan trọng vào việc
A. làm suy yếu vai trò của Nhà nước.
B. gây mất ổn định xã hội.
C. xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của Nhân dân, do Nhân dân, vì Nhân dân.
D. làm giảm tốc độ phát triển kinh tế.

Câu 39: Việc công dân thảo luận và góp ý vào dự thảo Luật Đất đai (sửa đổi) là thể hiện quyền dân chủ nào?
A. Quyền bầu cử.
B. Quyền ứng cử.
C. Quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội.
D. Quyền khiếu nại.

Câu 40: Vai trò của pháp luật trong việc đảm bảo và thực hiện quyền dân chủ của công dân là gì?
A. Hạn chế quyền dân chủ.
B. Quy định rõ nội dung, phạm vi, cách thức thực hiện các quyền dân chủ và bảo vệ các quyền đó khi bị xâm phạm.
C. Chỉ để quản lý nhà nước.
D. Chỉ để xử lý vi phạm.

Câu 41: Quyền dân chủ cơ sở là quyền làm chủ của nhân dân ở cấp nào?
A. Cấp trung ương.
B. Cấp tỉnh.
C. Cấp huyện.
D. Cấp xã, phường, thị trấn và ở các thôn, làng, bản, tổ dân phố.

Câu 42: Nội dung nào dưới đây thuộc quyền dân chủ ở xã, phường, thị trấn?
A. Quyết định các chính sách đối ngoại của Nhà nước.
B. Bầu cử Chủ tịch nước.
C. Bàn bạc và quyết định trực tiếp về chủ trương, mức đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng của địa phương.
D. Quyết định phân bổ ngân sách quốc gia.

Câu 43: Thực hiện quyền dân chủ ở cơ sở có ý nghĩa gì?
A. Làm giảm vai trò của chính quyền địa phương.
B. Gây khó khăn cho việc quản lý.
C. Phát huy quyền làm chủ của nhân dân, tạo sự đồng thuận, nâng cao hiệu quả hoạt động của chính quyền địa phương.
D. Chỉ để người dân biết thông tin.

Câu 44: Việc nhân dân đóng góp ý kiến vào báo cáo công tác của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã là hình thức thực hiện quyền dân chủ nào ở cơ sở?
A. Quyết định trực tiếp.
B. Tham gia ý kiến trước khi chính quyền quyết định.
C. Giám sát.
D. Biểu quyết.

Câu 45: Nội dung nào dưới đây thuộc quyền kiểm tra, giám sát của nhân dân ở xã, phường, thị trấn?
A. Quyết định về việc thu hồi đất của Nhà nước.
B. Phê duyệt kế hoạch phát triển kinh tế – xã hội của địa phương.
C. Giám sát việc thực hiện các quyết định của chính quyền, việc thực hiện các quy định về quyền dân chủ ở cơ sở.
D. Bổ nhiệm cán bộ chủ chốt.

Câu 46: Ban Thanh tra nhân dân và Ban Giám sát đầu tư của cộng đồng ở cấp xã có vai trò gì trong việc thực hiện quyền dân chủ?
A. Quyết định các vấn đề quan trọng.
B. Thay thế chính quyền.
C. Thực hiện quyền giám sát của nhân dân đối với các hoạt động của chính quyền và các dự án đầu tư trên địa bàn.
D. Chỉ thu thập thông tin.

Câu 47: Quyền được thông tin là quyền dân chủ thể hiện ở việc công dân được
A. biết mọi bí mật quốc gia.
B. tiếp cận các thông tin chính thức về chính sách, pháp luật, hoạt động của Nhà nước và xã hội (trong phạm vi pháp luật cho phép).
C. yêu cầu cung cấp mọi thông tin tùy ý.
D. chỉ biết những thông tin được phép.

Câu 48: Quyền được thông tin của công dân có ý nghĩa gì đối với việc thực hiện các quyền dân chủ khác?
A. Làm cho các quyền khác trở nên phức tạp.
B. Không liên quan.
C. Là điều kiện để công dân tham gia quản lý nhà nước và xã hội, giám sát hoạt động của các cơ quan công quyền một cách hiệu quả.
D. Chỉ để nâng cao hiểu biết cá nhân.

Câu 49: Pháp luật quy định công dân có quyền tiếp cận thông tin bằng các hình thức nào?
A. Chỉ qua báo chí chính thống.
B. Chỉ qua họp báo.
C. Công khai thông tin trên Cổng thông tin điện tử, họp báo, cung cấp thông tin theo yêu cầu, niêm yết công khai…
D. Chỉ thông qua lời nói.

Câu 50: Quyền khiếu nại, tố cáo có ý nghĩa gì đối với việc bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân?
A. Làm cho công dân bị thiệt hại thêm.
B. Là công cụ để công dân tự bảo vệ mình khi quyền và lợi ích hợp pháp bị xâm phạm bởi các quyết định hành chính, hành vi hành chính trái pháp luật.
C. Chỉ là thủ tục hành chính đơn thuần.
D. Không mang lại kết quả gì.

Câu 51: Đảm bảo quyền dân chủ của công dân là trách nhiệm của ai?
A. Chỉ của công dân.
B. Chỉ của Nhà nước.
C. Chỉ của các tổ chức xã hội.
D. Nhà nước, các tổ chức xã hội và mỗi công dân.

Câu 52: Hạn chế việc thực hiện quyền dân chủ của công dân một cách trái pháp luật sẽ dẫn đến hậu quả gì?
A. Tăng cường dân chủ.
B. Ổn định xã hội.
C. Xâm phạm quyền của công dân, gây mất lòng tin của nhân dân đối với Nhà nước và chế độ.
D. Tăng cường quản lý nhà nước.

Câu 53: Việc công dân thực hiện quyền dân chủ phải tuân thủ nguyên tắc nào?
A. Tùy ý, không bị giới hạn.
B. Chỉ vì lợi ích cá nhân.
C. Tuân thủ pháp luật, bảo vệ lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân khác.
D. Gây thiệt hại cho người khác.

Câu 54: Hành vi nào dưới đây là vi phạm pháp luật khi thực hiện quyền tự do ngôn luận?
A. Góp ý chân thành vào dự thảo luật.
B. Phê bình mang tính xây dựng hoạt động của cơ quan nhà nước.
C. Đăng tải thông tin sai sự thật, xúc phạm danh dự, nhân phẩm người khác trên mạng xã hội.
D. Bày tỏ quan điểm cá nhân trên blog.

Câu 55: Quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội của công dân *không* bao gồm hoạt động nào sau đây?
A. Tham gia thảo luận về các dự án luật.
B. Bầu cử đại biểu Quốc hội.
C. Khiếu nại quyết định hành chính.
D. Tự ý quyết định các vấn đề thuộc thẩm quyền của cơ quan nhà nước.

Câu 56: Dân chủ xã hội chủ nghĩa là bản chất của chế độ ta, có nghĩa là
A. Chỉ có một bộ phận nhỏ làm chủ.
B. Dân chủ hình thức.
C. Toàn bộ quyền lực thuộc về nhân dân, nhân dân là chủ thể tối cao của quyền lực nhà nước.
D. Dân chủ chỉ trong lĩnh vực chính trị.

Câu 57: Các hình thức dân chủ (trực tiếp và gián tiếp) có mối quan hệ với nhau như thế nào?
A. Tách rời, không liên quan.
B. Đối lập, loại trừ nhau.
C. Quan hệ biện chứng, bổ sung cho nhau, kết hợp chặt chẽ để phát huy quyền làm chủ của nhân dân.
D. Chỉ có một hình thức tồn tại.

Câu 58: Việc công dân tham gia góp ý vào dự thảo văn kiện Đại hội Đảng là thể hiện quyền dân chủ nào?
A. Quyền bầu cử.
B. Quyền ứng cử.
C. Quyền tham gia quản lý xã hội (đóng góp vào công việc chung của đất nước).
D. Quyền khiếu nại.

Câu 59: Khi công dân phát hiện cán bộ nhà nước có hành vi tham nhũng, công dân có thể thực hiện quyền dân chủ nào để tố giác hành vi này?
A. Quyền bầu cử.
B. Quyền tự do ngôn luận.
C. Quyền tố cáo.
D. Quyền hội họp.

Câu 60: Công dân thực hiện quyền dân chủ ở cơ sở thông qua hình thức nào là chủ yếu?
A. Chỉ thông qua đại biểu.
B. Chỉ thông qua bỏ phiếu kín.
C. Trực tiếp hoặc thông qua đại diện.
D. Chỉ thông qua khiếu nại.

Câu 61: Việc nhân dân bỏ phiếu bầu Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân phố là hình thức thực hiện quyền dân chủ nào ở cơ sở?
A. Tham gia ý kiến.
B. Quyết định trực tiếp.
C. Kiểm tra, giám sát.
D. Bàn bạc.

Câu 62: Nội dung nào dưới đây thuộc quyền bàn bạc để quyết định trực tiếp của nhân dân ở cấp xã?
A. Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân.
B. Các khoản đóng góp xây dựng công trình phúc lợi công cộng vượt mức pháp luật quy định (nếu có).
C. Kế hoạch sử dụng đất.
D. Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân cấp huyện.

Câu 63: Việc nhân dân góp ý vào kế hoạch phát triển kinh tế – xã hội của cấp xã là hình thức thực hiện quyền dân chủ nào ở cơ sở?
A. Quyết định trực tiếp.
B. Tham gia ý kiến trước khi chính quyền quyết định.
C. Kiểm tra, giám sát.
D. Biểu quyết.

Câu 64: Việc Ban Thanh tra nhân dân kiểm tra việc thu, chi các loại quỹ, các khoản đóng góp của nhân dân là hình thức thực hiện quyền dân chủ nào ở cơ sở?
A. Quyết định trực tiếp.
B. Tham gia ý kiến.
C. Kiểm tra, giám sát.
D. Bàn bạc.

Câu 65: Quyền được thông tin của công dân phải được thực hiện trong khuôn khổ
A. không có giới hạn.
B. tùy thuộc vào nhu cầu cá nhân.
C. quy định của pháp luật, không xâm phạm bí mật nhà nước, bí mật cá nhân…
D. theo yêu cầu của cơ quan nhà nước.

Câu 66: Việc công khai các văn bản quy phạm pháp luật trên Công báo là cách Nhà nước thực hiện quyền dân chủ nào của công dân?
A. Quyền bầu cử.
B. Quyền khiếu nại.
C. Quyền được thông tin.
D. Quyền lập hội.

Câu 67: Quyền dân chủ nào là cơ sở để công dân thực hiện các quyền dân chủ khác?
A. Quyền khiếu nại, tố cáo.
B. Quyền bầu cử và ứng cử.
C. Quyền tự do ngôn luận.
D. Quyền được thông tin.

Câu 68: Việc công dân tham gia các cuộc đối thoại trực tiếp với lãnh đạo chính quyền là hình thức thực hiện quyền dân chủ nào?
A. Dân chủ gián tiếp.
B. Dân chủ trực tiếp (trong phạm vi nhất định).
C. Chỉ là hình thức lấy ý kiến.
D. Chỉ là hoạt động tuyên truyền.

Câu 69: Để phát huy quyền dân chủ của công dân một cách hiệu quả, cần chú trọng đến yếu tố nào?
A. Tăng cường kiểm soát của Nhà nước.
B. Hạn chế các hình thức dân chủ.
C. Nâng cao trình độ dân trí, ý thức pháp luật của công dân, đảm bảo môi trường pháp lý thuận lợi.
D. Giảm vai trò của các tổ chức xã hội.

Câu 70: Việc tổ chức lấy ý kiến nhân dân về dự thảo Hiến pháp là hình thức thực hiện quyền dân chủ nào?
A. Quyền bầu cử.
B. Quyền ứng cử.
C. Quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội (trực tiếp tham gia xây dựng luật gốc).
D. Quyền khiếu nại.

Câu 71: Hành vi nào dưới đây cản trở việc công dân thực hiện quyền bầu cử?
A. Lập danh sách cử tri công khai.
B. Tổ chức điểm bầu cử thuận tiện.
C. Dùng vũ lực hoặc đe dọa dùng vũ lực để ngăn cản công dân đi bầu cử.
D. Tuyên truyền về bầu cử.

Câu 72: Hành vi nào dưới đây vi phạm nguyên tắc bình đẳng trong bầu cử?
A. Quy định độ tuổi bầu cử.
B. Phân biệt giá trị phiếu bầu dựa trên giới tính hoặc trình độ học vấn.
C. Tổ chức bầu cử tại nhiều địa điểm khác nhau.
D. Niêm yết danh sách cử tri.

Câu 73: Việc công dân thực hiện quyền khiếu nại phải gửi đơn đến cơ quan, tổ chức, cá nhân nào?
A. Bất kỳ cơ quan nhà nước nào.
B. Tòa án nhân dân.
C. Cơ quan, tổ chức, cá nhân đã ban hành quyết định hành chính hoặc có hành vi hành chính bị khiếu nại.
D. Ủy ban Kiểm tra.

Câu 74: Việc công dân thực hiện quyền tố cáo phải gửi đơn đến cơ quan, tổ chức, cá nhân nào?
A. Bất kỳ cơ quan nhà nước nào.
B. Tòa án nhân dân.
C. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền giải quyết tố cáo theo quy định của pháp luật.
D. Cơ quan báo chí.

Câu 75: Thời hạn giải quyết khiếu nại lần đầu theo quy định của Luật Khiếu nại là bao lâu (thường là)?
A. 15 ngày.
B. 20 ngày.
C. 30 ngày (trường hợp phức tạp có thể kéo dài hơn nhưng không quá 45 ngày).
D. 60 ngày.

Câu 76: Thời hạn giải quyết tố cáo theo quy định của Luật Tố cáo là bao lâu (thường là)?
A. 30 ngày.
B. 60 ngày (trường hợp phức tạp có thể kéo dài hơn nhưng không quá 90 ngày).
C. 90 ngày.
D. 120 ngày.

Câu 77: Pháp luật bảo vệ quyền tự do ngôn luận của công dân, đồng thời cũng yêu cầu công dân phải
A. chỉ nói những điều tích cực.
B. không được nói về các vấn đề nhạy cảm.
C. chịu trách nhiệm về những nội dung mình phát ngôn.
D. xin phép trước khi phát ngôn.

Câu 78: Việc công dân tham gia thảo luận các vấn đề của địa phương tại các cuộc họp tổ dân phố, thôn, xóm là hình thức thực hiện quyền dân chủ nào ở cơ sở?
A. Quyết định trực tiếp.
B. Kiểm tra, giám sát.
C. Bàn bạc và quyết định (tùy theo nội dung bàn bạc).
D. Tham gia ý kiến.

Câu 79: Quyền được thông tin góp phần chống tiêu cực, tham nhũng bằng cách nào?
A. Làm giảm số lượng thông tin.
B. Chỉ công khai thông tin tốt.
C. Tạo điều kiện để công dân giám sát hoạt động của cơ quan nhà nước, yêu cầu giải trình các vấn đề chưa rõ ràng.
D. Chỉ công khai thông tin về tham nhũng.

Câu 80: Để đảm bảo quyền dân chủ của công dân trong bầu cử, danh sách cử tri phải được
A. giữ bí mật.
B. chỉ niêm yết tại trụ sở Ủy ban nhân dân.
C. lập và niêm yết công khai tại địa điểm thuận tiện để nhân dân kiểm tra, bổ sung, điều chỉnh.
D. chỉ thông báo cho người thân của cử tri.

Câu 81: Việc công dân đóng góp ý kiến cho cán bộ, công chức về thái độ, tác phong làm việc của họ là thể hiện quyền dân chủ nào?
A. Quyền bầu cử.
B. Quyền ứng cử.
C. Quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội (giám sát cán bộ, công chức).
D. Quyền lập hội.

Câu 82: Vai trò của báo chí trong việc thực hiện quyền tự do ngôn luận của công dân là gì?
A. Chỉ đăng tải thông tin chính thức.
B. Chỉ đăng tải ý kiến của một bộ phận.
C. Là diễn đàn để công dân bày tỏ ý kiến, quan điểm, phê bình, đóng góp ý kiến xây dựng (trong khuôn khổ pháp luật).
D. Chỉ có vai trò tuyên truyền.

Câu 83: Khi công dân gửi đơn khiếu nại hoặc tố cáo, họ có được giữ bí mật về danh tính không (trong trường hợp không yêu cầu bảo vệ hoặc không thuộc trường hợp cần bảo vệ)?
A. Luôn luôn được giữ bí mật.
B. Không bao giờ được giữ bí mật.
C. Danh tính người tố cáo được giữ bí mật nếu họ yêu cầu hoặc cơ quan có thẩm quyền xét thấy cần thiết; danh tính người khiếu nại thường không giữ bí mật vì họ là chủ thể trực tiếp bị ảnh hưởng.
D. Tùy ý của người nhận đơn.

Câu 84: Hành vi nào dưới đây cản trở việc thực hiện quyền khiếu nại, tố cáo?
A. Hướng dẫn công dân làm đơn đúng quy định.
B. Tiếp nhận đơn của công dân.
C. Trù dập, trả thù người khiếu nại, tố cáo.
D. Giải quyết đơn khiếu nại đúng thời hạn.

Câu 85: Để quyền dân chủ ở cơ sở được thực hiện hiệu quả, cần có quy định rõ ràng về
A. số lượng cuộc họp.
B. màu sắc của thùng phiếu.
C. những nội dung nhân dân được bàn bạc, quyết định; tham gia ý kiến; kiểm tra, giám sát.
D. số lượng cán bộ cấp xã.

Câu 86: Việc công khai các quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai ở địa phương là thực hiện quyền dân chủ nào của nhân dân ở cơ sở?
A. Quyết định trực tiếp.
B. Được thông tin.
C. Kiểm tra, giám sát.
D. Bàn bạc.

Câu 87: Công dân thực hiện quyền dân chủ thông qua hình thức nào là chủ yếu trong điều kiện hiện nay?
A. Chỉ trực tiếp.
B. Chỉ gián tiếp.
C. Kết hợp cả trực tiếp và gián tiếp.
D. Chỉ thông qua các tổ chức xã hội.

Câu 88: Để nâng cao hiệu quả thực hiện quyền dân chủ, cần tăng cường vai trò của yếu tố nào?
A. Chỉ có pháp luật.
B. Chỉ có Nhà nước.
C. Chỉ có công dân.
D. Hệ thống chính trị, pháp luật, công dân và các tổ chức xã hội.

Câu 89: Việc tổ chức bầu cử các đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân là hình thức dân chủ nào?
A. Dân chủ trực tiếp.
B. Dân chủ gián tiếp.
C. Dân chủ cơ sở.
D. Dân chủ toàn dân.

Câu 90: Quyền tham gia xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của công dân thể hiện ở hoạt động nào?
A. Ký ban hành văn bản.
B. Phê duyệt văn bản.
C. Góp ý vào dự thảo văn bản quy phạm pháp luật.
D. Tự soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật.

Câu 91: Đảm bảo quyền dân chủ của công dân cũng chính là bảo vệ quyền làm chủ của ai?
A. Cán bộ nhà nước.
B. Đảng cầm quyền.
C. Nhân dân.
D. Các tổ chức kinh tế.

Câu 92: Việc công dân bỏ phiếu tín nhiệm đối với người giữ chức vụ do mình bầu ra là hình thức thực hiện quyền dân chủ nào?
A. Quyền bầu cử.
B. Quyền ứng cử.
C. Quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội (giám sát đại biểu).
D. Quyền khiếu nại.

Câu 93: Người bị tước quyền bầu cử theo bản án, quyết định của Tòa án có được đi bầu cử không?
A. Có, nếu bản án đã hết hiệu lực.
B. Không, trong thời gian bị tước quyền theo quy định của pháp luật.
C. Có, nếu chỉ bị phạt tù.
D. Có, nếu Tòa án cho phép.

Câu 94: Công dân có quyền được thông tin về việc giải quyết khiếu nại, tố cáo của mình không?
A. Không, đó là bí mật.
B. Chỉ khi yêu cầu.
C. Có, được thông báo về việc thụ lý, quá trình giải quyết và kết quả giải quyết theo quy định của pháp luật.
D. Chỉ được thông báo kết quả cuối cùng.

Câu 95: Việc tổ chức họp cử tri để người ứng cử đại biểu tiếp xúc, báo cáo với cử tri về dự kiến chương trình hành động của mình là nhằm mục đích gì?
A. Chỉ để tuyên truyền cho ứng cử viên.
B. Chỉ để lấy lòng cử tri.
C. Tạo điều kiện để cử tri hiểu rõ hơn về người ứng cử, đưa ra quyết định bầu cử sáng suốt.
D. Để ứng cử viên thể hiện khả năng hùng biện.

Câu 96: Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo của công dân có thuộc nhóm quyền dân chủ không?
A. Không, đó là quyền riêng biệt.
B. Chỉ liên quan đến văn hóa.
C. Có, là một phần của quyền dân chủ về đời sống tinh thần, được quy định trong Hiến pháp và pháp luật.
D. Chỉ áp dụng cho một số tôn giáo.

Câu 97: Việc công dân tham gia góp ý xây dựng quy ước, hương ước của thôn, làng, tổ dân phố là thể hiện quyền dân chủ nào ở cơ sở?
A. Quyết định trực tiếp.
B. Bàn bạc và quyết định.
C. Kiểm tra, giám sát.
D. Tham gia ý kiến.

Câu 98: Hành vi nào dưới đây vi phạm quyền tự do ngôn luận của công dân?
A. Yêu cầu công dân phát ngôn đúng sự thật.
B. Cấm công dân nói sai sự thật.
C. Ngăn cản công dân bày tỏ ý kiến, quan điểm (trong phạm vi pháp luật cho phép).
D. Yêu cầu công dân chịu trách nhiệm về phát ngôn của mình.

Câu 99: Để đảm bảo quyền dân chủ trong bầu cử, danh sách người ứng cử phải được
A. giữ bí mật.
B. chỉ thông báo cho các cơ quan nhà nước.
C. niêm yết công khai tại địa điểm thuận tiện để cử tri tìm hiểu.
D. chỉ công bố trên truyền hình.

Câu 100: Quyền khiếu nại, tố cáo là công cụ để công dân thực hiện quyền giám sát đối với hoạt động của ai?
A. Chỉ có người lãnh đạo cấp cao.
B. Chỉ có các doanh nghiệp nhà nước.
C. Cán bộ, công chức, viên chức và cơ quan nhà nước, tổ chức.
D. Chỉ có người đứng đầu cơ quan.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận