Đề thi thử THPT QG – Tổng hợp 100 câu trắc nghiệm Kinh Tế Pháp Luật Chủ đề: Vi phạm pháp luật là một trong những đề thi đại học môn Kinh Tế Pháp Luật, nằm trong Tổng hợp các dạng trắc nghiệm môn Kinh Tế Pháp Luật THPT QG. Đây là tài liệu quan trọng giúp học sinh lớp 12 làm quen với cấu trúc và nội dung của kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc gia môn KTPL.
Đề thi này Đề thi này thuộc phần “Đề thi Đại học”, được biên soạn dựa trên định hướng của Bộ Giáo dục và Đào tạo, bám sát chương trình chuẩn và tập trung vào các chuyên đề trọng điểm như: Công dân với pháp luật, Quyền và nghĩa vụ của công dân trong các lĩnh vực đời sống xã hội, Pháp luật và đời sống, và Công dân với các vấn đề kinh tế, chính trị. Ngoài ra, các tình huống thực tiễn được lồng ghép khéo léo trong từng câu hỏi, giúp học sinh vận dụng kiến thức một cách linh hoạt, sát với xu hướng ra đề mới.
👉Hãy cùng Dethitracnghiem.vn cùng tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!🚀
Tổng hợp 100 câu trắc nghiệm Kinh Tế Pháp Luật Chủ đề: Vi phạm pháp luật
Câu 1: Vi phạm pháp luật là hành vi
A. chỉ do cá nhân thực hiện.
B. trái với đạo đức xã hội.
C. trái pháp luật, có lỗi do chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện, xâm hại đến các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ.
D. chỉ gây thiệt hại về vật chất.
Câu 2: Dấu hiệu nào dưới đây *không* phải là dấu hiệu cơ bản của vi phạm pháp luật?
A. Hành vi trái pháp luật.
B. Có lỗi.
C. Do chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện.
D. Gây hậu quả chết người.
Câu 3: Hành vi trái pháp luật là hành vi
A. làm trái quy định của nhà trường.
B. làm trái quy định của cơ quan, tổ chức.
C. làm trái các quy định, chuẩn mực được pháp luật thừa nhận, bảo vệ.
D. đi ngược lại phong tục, tập quán.
Câu 4: “Có lỗi” trong vi phạm pháp luật được hiểu là
A. cố ý làm sai.
B. vô ý làm sai.
C. thái độ tâm lý tiêu cực của chủ thể đối với hành vi trái pháp luật của mình và hậu quả của hành vi đó.
D. không biết pháp luật.
Câu 5: Năng lực trách nhiệm pháp lý của cá nhân được xác định dựa trên các yếu tố nào?
A. Chỉ có độ tuổi.
B. Chỉ có trình độ học vấn.
C. Độ tuổi và khả năng nhận thức, điều khiển hành vi.
D. Giới tính và nghề nghiệp.
Câu 6: Người từ đủ 16 tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm, trừ những tội phạm mà Bộ luật Hình sự có quy định khác. Nhận định này đúng hay sai?
A. Đúng.
B. Sai.
C. Chỉ đúng với tội phạm đặc biệt nghiêm trọng.
D. Chỉ đúng với công dân Việt Nam.
Câu 7: Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về những tội phạm nào?
A. Mọi tội phạm.
B. Tội phạm ít nghiêm trọng.
C. Tội phạm rất nghiêm trọng hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng.
D. Chỉ những tội phạm về ma túy.
Câu 8: Vi phạm hành chính là hành vi
A. gây nguy hiểm cho xã hội, bị quy định trong Bộ luật Hình sự.
B. gây thiệt hại về tài sản, được quy định trong Bộ luật Dân sự.
C. có lỗi do cá nhân, tổ chức thực hiện, xâm phạm các quy tắc quản lý nhà nước, không phải là tội phạm.
D. làm trái quy chế cơ quan, tổ chức.
Câu 9: Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi bị xử phạt vi phạm hành chính khi cố ý thực hiện hành vi vi phạm hành chính nào?
A. Mọi hành vi vi phạm hành chính.
B. Chỉ khi cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại sức khỏe của người khác, trộm cắp tài sản, gây rối trật tự công cộng. (Đây là ví dụ về các hành vi phổ biến có thể bị xử lý vi phạm hành chính ở độ tuổi này, tuy quy định cụ thể có thể chi tiết hơn trong từng luật)
C. Chỉ khi gây thiệt hại lớn về tài sản.
D. Chỉ khi vi phạm an toàn giao thông.
Câu 10: Vi phạm dân sự là hành vi
A. làm trái quy định về an toàn giao thông.
B. trốn thuế.
C. xâm phạm tới quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân được pháp luật dân sự bảo vệ.
D. đi làm muộn.
Câu 11: Vi phạm kỷ luật là hành vi
A. gây rối trật tự công cộng.
B. xâm hại đến tính mạng, sức khỏe người khác.
C. xâm phạm các quy tắc lao động, công vụ, các quy chế, nội quy của cơ quan, tổ chức, trường học.
D. phá hoại tài sản công dân.
Câu 12: Trách nhiệm pháp lý là
A. trách nhiệm đạo đức của cá nhân.
B. trách nhiệm trước lương tâm.
C. nghĩa vụ của chủ thể vi phạm pháp luật phải gánh chịu hậu quả bất lợi từ hành vi của mình theo quy định của pháp luật.
D. trách nhiệm bồi thường thiệt hại.
Câu 13: Loại vi phạm pháp luật nào dưới đây phải chịu trách nhiệm hình sự?
A. Vi phạm hành chính.
B. Vi phạm dân sự.
C. Vi phạm kỷ luật.
D. Tội phạm.
Câu 14: Công ty X xả nước thải chưa qua xử lý ra môi trường, gây ô nhiễm nghiêm trọng. Hành vi này của Công ty X là loại vi phạm pháp luật nào?
A. Vi phạm hình sự.
B. Vi phạm hành chính.
C. Vi phạm dân sự.
D. Vi phạm kỷ luật.
Câu 15: Anh A vay tiền của anh B nhưng không trả theo đúng thỏa thuận trong hợp đồng vay. Hành vi này của anh A là loại vi phạm pháp luật nào?
A. Vi phạm hình sự.
B. Vi phạm hành chính.
C. Vi phạm dân sự.
D. Vi phạm kỷ luật.
Câu 16: Chị C đi làm muộn, không tuân thủ nội quy làm việc của cơ quan. Hành vi này của chị C là loại vi phạm pháp luật nào?
A. Vi phạm hình sự.
B. Vi phạm hành chính.
C. Vi phạm dân sự.
D. Vi phạm kỷ luật.
Câu 17: Trách nhiệm pháp lý nào dưới đây là nghiêm khắc nhất?
A. Trách nhiệm hành chính.
B. Trách nhiệm dân sự.
C. Trách nhiệm kỷ luật.
D. Trách nhiệm hình sự.
Câu 18: Chủ thể của vi phạm pháp luật có thể là ai?
A. Chỉ có cá nhân.
B. Chỉ có tổ chức.
C. Cá nhân hoặc tổ chức theo quy định của pháp luật.
D. Chỉ có người đủ 18 tuổi trở lên.
Câu 19: Năng lực hành vi dân sự của cá nhân là gì?
A. Khả năng nhận thức và điều khiển hành vi.
B. Khả năng bằng hành vi của mình xác lập, thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự.
C. Khả năng chịu trách nhiệm trước pháp luật.
D. Khả năng kiếm tiền.
Câu 20: Người bị mất năng lực hành vi dân sự thì
A. không phải chịu trách nhiệm gì.
B. vẫn phải tự chịu trách nhiệm về mọi hành vi của mình.
C. các giao dịch dân sự do người giám hộ thực hiện hoặc đồng ý thực hiện.
D. chỉ phải chịu trách nhiệm kỷ luật.
Câu 21: Hành vi vi phạm pháp luật luôn gây ra hậu quả vật chất. Nhận định này đúng hay sai?
A. Đúng.
B. Sai. (Có thể gây hậu quả phi vật chất như tổn thương tinh thần, danh dự…)
C. Chỉ đúng với vi phạm hình sự.
D. Chỉ đúng với vi phạm dân sự.
Câu 22: Hành vi vi phạm pháp luật nào dưới đây được xem là hành vi nguy hiểm nhất cho xã hội?
A. Vi phạm hành chính.
B. Vi phạm dân sự.
C. Vi phạm kỷ luật.
D. Tội phạm.
Câu 23: Mức độ lỗi của chủ thể vi phạm ảnh hưởng như thế nào đến trách nhiệm pháp lý?
A. Không ảnh hưởng.
B. Là căn cứ để xác định loại trách nhiệm pháp lý và mức độ chịu trách nhiệm.
C. Chỉ ảnh hưởng đến trách nhiệm dân sự.
D. Chỉ ảnh hưởng đến trách nhiệm kỷ luật.
Câu 24: Trường hợp nào sau đây có thể được xem xét là tình tiết giảm nhẹ trách nhiệm hình sự?
A. Cố ý thực hiện hành vi phạm tội.
B. Thực hiện hành vi phạm tội có tổ chức.
C. Tự nguyện sửa chữa, bồi thường thiệt hại hoặc khắc phục hậu quả.
D. Tái phạm nguy hiểm.
Câu 25: Đối tượng bị áp dụng trách nhiệm kỷ luật chủ yếu là ai?
A. Công dân nói chung.
B. Các doanh nghiệp.
C. Cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp.
D. Người nước ngoài.
Câu 26: Khi một người gây thiệt hại về tài sản cho người khác do lỗi vô ý, họ có phải chịu trách nhiệm dân sự không?
A. Không, vì là vô ý.
B. Có, nếu có thiệt hại thực tế xảy ra và hành vi vô ý là nguyên nhân trực tiếp.
C. Chỉ chịu trách nhiệm hành chính.
D. Chỉ chịu trách nhiệm đạo đức.
Câu 27: Mọi hành vi trái pháp luật đều là vi phạm pháp luật. Nhận định này đúng hay sai?
A. Đúng.
B. Sai. (Chỉ hành vi trái pháp luật *có lỗi* và do chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện mới là vi phạm pháp luật).
C. Chỉ đúng với hành vi cố ý.
D. Chỉ đúng với hành vi của người thành niên.
Câu 28: Trách nhiệm hành chính được áp dụng đối với các hành vi
A. gây nguy hiểm cho xã hội.
B. xâm phạm quan hệ tài sản.
C. xâm phạm các quy tắc quản lý nhà nước.
D. vi phạm nội quy cơ quan.
Câu 29: Hành vi nào sau đây là vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ?
A. Đi bộ qua đường đúng vạch kẻ dành cho người đi bộ.
B. Dừng xe đúng nơi quy định.
C. Vượt đèn đỏ.
D. Đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy.
Câu 30: Biện pháp xử lý trách nhiệm dân sự chủ yếu là
A. phạt tù.
B. phạt tiền (nộp ngân sách nhà nước).
C. bồi thường thiệt hại.
D. cảnh cáo.
Câu 31: Khi một người dưới 14 tuổi gây ra thiệt hại, trách nhiệm bồi thường dân sự thuộc về ai?
A. Người đó tự chịu trách nhiệm.
B. Cơ quan nhà nước.
C. Cha mẹ hoặc người giám hộ.
D. Nhà trường.
Câu 32: Chủ thể vi phạm kỷ luật là
A. chỉ có người lao động.
B. chỉ có cán bộ, công chức.
C. người vi phạm các quy tắc, nội quy của cơ quan, tổ chức mình làm việc, học tập.
D. tất cả công dân.
Câu 33: Hình thức xử lý kỷ luật có thể là
A. phạt tù.
B. phạt tiền (nộp ngân sách nhà nước).
C. bồi thường thiệt hại.
D. khiển trách, cảnh cáo, hạ bậc lương, buộc thôi việc.
Câu 34: Tội phạm là
A. mọi hành vi trái pháp luật.
B. hành vi nguy hiểm cho xã hội, bị quy định trong Bộ luật Hình sự.
C. hành vi vi phạm hành chính nghiêm trọng.
D. hành vi vi phạm kỷ luật nghiêm trọng.
Câu 35: Trách nhiệm pháp lý nào dưới đây có thể do Tòa án nhân dân quyết định?
A. Trách nhiệm kỷ luật.
B. Trách nhiệm hành chính (trong một số trường hợp đặc biệt).
C. Trách nhiệm dân sự.
D. Tất cả các loại trách nhiệm trên (Tòa án có thể giải quyết tranh chấp dân sự, xem xét một số quyết định hành chính, và đặc biệt là áp dụng trách nhiệm hình sự).
Câu 36: Anh D say rượu lái xe gây tai nạn giao thông nghiêm trọng, làm chết người. Anh D phải chịu trách nhiệm pháp lý nào?
A. Chỉ trách nhiệm hành chính.
B. Chỉ trách nhiệm dân sự.
C. Chỉ trách nhiệm hình sự.
D. Trách nhiệm hình sự và có thể cả trách nhiệm dân sự (bồi thường thiệt hại).
Câu 37: Chị E buôn bán hàng giả với số lượng lớn. Chị E đã thực hiện hành vi vi phạm pháp luật nào?
A. Chỉ vi phạm hành chính.
B. Có thể là vi phạm hành chính hoặc tội phạm tùy theo mức độ, giá trị hàng giả.
C. Chỉ vi phạm dân sự.
D. Chỉ vi phạm kỷ luật.
Câu 38: Người chưa thành niên phạm tội có được áp dụng các biện pháp xử lý nhẹ hơn so với người thành niên phạm tội không?
A. Không, tất cả đều bình đẳng trước pháp luật.
B. Có, theo các nguyên tắc và quy định riêng đối với người dưới 18 tuổi.
C. Chỉ được áp dụng nếu phạm tội ít nghiêm trọng.
D. Chỉ được áp dụng nếu có người giám hộ bảo lãnh.
Câu 39: Hành vi nào sau đây là dấu hiệu của tội phạm?
A. Đi làm muộn 5 phút.
B. Vứt rác không đúng nơi quy định.
C. Cố ý gây thương tích cho người khác với tỷ lệ tổn thương cơ thể trên 11% (có thể là tội phạm tùy mức độ).
D. Vi phạm hợp đồng thuê nhà.
Câu 40: Năng lực trách nhiệm pháp lý của tổ chức (pháp nhân) được xác định dựa trên cơ sở nào?
A. Số lượng thành viên.
B. Vốn điều lệ.
C. Có tồn tại hợp pháp, có cơ cấu tổ chức chặt chẽ, có tài sản độc lập và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản đó.
D. Chỉ dựa vào ngành nghề kinh doanh.
Câu 41: Tổ chức có thể phải chịu trách nhiệm pháp lý nào?
A. Chỉ trách nhiệm hình sự.
B. Chỉ trách nhiệm hành chính và dân sự.
C. Trách nhiệm hình sự (đối với một số loại tội phạm), trách nhiệm hành chính, trách nhiệm dân sự.
D. Chỉ trách nhiệm kỷ luật.
Câu 42: Mọi vi phạm pháp luật đều bị xử phạt. Nhận định này đúng hay sai?
A. Đúng.
B. Sai. (Vi phạm pháp luật dẫn đến trách nhiệm pháp lý, nhưng việc áp dụng biện pháp xử lý cụ thể còn phụ thuộc vào nhiều yếu tố, đôi khi có các trường hợp miễn trách nhiệm hoặc không áp dụng hình thức xử phạt chính).
C. Chỉ đúng với vi phạm hành chính.
D. Chỉ đúng với tội phạm.
Câu 43: Trường hợp nào sau đây được xem là tình tiết tăng nặng trách nhiệm hình sự?
A. Tự thú.
B. Thành khẩn khai báo.
C. Phạm tội lần đầu, ít nghiêm trọng.
D. Tái phạm nguy hiểm.
Câu 44: Người thi hành công vụ gây thiệt hại cho người dân do lỗi của mình thì phải chịu trách nhiệm pháp lý nào?
A. Chỉ trách nhiệm kỷ luật.
B. Chỉ trách nhiệm hành chính.
C. Chỉ trách nhiệm dân sự.
D. Có thể cả trách nhiệm kỷ luật, hành chính và dân sự tùy thuộc vào tính chất, mức độ của hành vi và thiệt hại gây ra.
Câu 45: Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật trong lĩnh vực kinh doanh?
A. Đăng ký kinh doanh theo đúng quy định.
B. Nộp thuế đầy đủ và đúng hạn.
C. Kinh doanh hàng hóa không rõ nguồn gốc xuất xứ.
D. Cạnh tranh lành mạnh.
Câu 46: Trách nhiệm pháp lý được áp dụng nhằm mục đích gì?
A. Trừng phạt chủ thể vi phạm.
B. Giáo dục, răn đe người khác.
C. Bù đắp thiệt hại.
D. Tất cả các mục đích trên (trừng phạt, giáo dục, răn đe, phòng ngừa, bù đắp thiệt hại…).
Câu 47: Việc không thực hiện nghĩa vụ đóng thuế là vi phạm pháp luật nào?
A. Vi phạm hình sự.
B. Vi phạm dân sự.
C. Vi phạm kỷ luật.
D. Có thể là vi phạm hành chính hoặc tội phạm tùy thuộc vào mức độ, số tiền trốn thuế.
Câu 48: Anh F làm mất điện thoại của đồng nghiệp tại cơ quan. Hành vi này có thể dẫn đến trách nhiệm pháp lý nào đối với anh F?
A. Chỉ trách nhiệm kỷ luật.
B. Chỉ trách nhiệm dân sự.
C. Có thể là trách nhiệm kỷ luật (nếu nội quy cơ quan có quy định) và trách nhiệm dân sự (bồi thường thiệt hại).
D. Trách nhiệm hình sự.
Câu 49: Khả năng nhận thức và khả năng làm chủ hành vi của một người tại thời điểm thực hiện hành vi trái pháp luật là yếu tố xác định điều gì?
A. Loại vi phạm pháp luật.
B. Hậu quả của vi phạm.
C. Lỗi và năng lực trách nhiệm pháp lý.
D. Mức độ thiệt hại.
Câu 50: Người đang mắc bệnh tâm thần gây thiệt hại trong trạng thái không thể nhận thức hoặc làm chủ hành vi thì có phải chịu trách nhiệm pháp lý không?
A. Có, vì đã gây thiệt hại.
B. Có, nếu hành vi đó là trái pháp luật.
C. Không phải chịu trách nhiệm pháp lý về hành vi đó (trừ trường hợp tự gây nên trạng thái đó).
D. Chỉ chịu trách nhiệm dân sự.
Câu 51: Trách nhiệm pháp lý do vi phạm pháp luật gây ra có bắt buộc phải gánh chịu không?
A. Không, tùy thuộc vào ý chí của người vi phạm.
B. Không, chỉ gánh chịu khi bị phát hiện.
C. Bắt buộc phải gánh chịu theo quy định của pháp luật khi hành vi vi phạm được xác định và xử lý.
D. Chỉ bắt buộc gánh chịu trách nhiệm hình sự.
Câu 52: Quan hệ giữa vi phạm pháp luật và trách nhiệm pháp lý là
A. song song, không liên quan.
B. trách nhiệm pháp lý là nguyên nhân của vi phạm pháp luật.
C. vi phạm pháp luật là cơ sở, là căn cứ làm phát sinh trách nhiệm pháp lý.
D. trách nhiệm pháp lý làm chấm dứt hành vi vi phạm pháp luật.
Câu 53: Mọi hành vi vi phạm pháp luật đều bị xem xét bởi Tòa án. Nhận định này đúng hay sai?
A. Đúng.
B. Sai. (Vi phạm hành chính do cơ quan quản lý nhà nước xử phạt, vi phạm kỷ luật do cơ quan, tổ chức xử lý, vi phạm dân sự chủ yếu do các bên tự thỏa thuận hoặc Tòa án giải quyết tranh chấp khi có yêu cầu).
C. Chỉ đúng với tội phạm và vi phạm hành chính.
D. Chỉ đúng với vi phạm dân sự.
Câu 54: Người sử dụng lao động không ký hợp đồng lao động bằng văn bản với người lao động (trong trường hợp bắt buộc phải ký) là vi phạm pháp luật nào?
A. Vi phạm hình sự.
B. Vi phạm hành chính (trong lĩnh vực lao động).
C. Vi phạm dân sự.
D. Vi phạm kỷ luật.
Câu 55: Anh G đe dọa giết người để chiếm đoạt tài sản. Hành vi của anh G là
A. Vi phạm hành chính.
B. Vi phạm dân sự.
C. Vi phạm kỷ luật.
D. Tội phạm (Tội cướp tài sản).
Câu 56: Trường hợp nào sau đây được xem là sự kiện bất khả kháng, có thể loại trừ trách nhiệm pháp lý?
A. Không biết pháp luật.
B. Say rượu khi thực hiện hành vi.
C. Động đất, bão lụt gây thiệt hại không thể lường trước và khắc phục được.
D. Bị người khác xúi giục.
Câu 57: Trách nhiệm pháp lý nào dưới đây thường nhằm mục đích khôi phục lại tình trạng ban đầu hoặc bù đắp thiệt hại?
A. Trách nhiệm hình sự.
B. Trách nhiệm hành chính.
C. Trách nhiệm dân sự.
D. Trách nhiệm kỷ luật.
Câu 58: Việc xây dựng nhà trái phép trên đất công là vi phạm pháp luật nào?
A. Vi phạm hình sự.
B. Vi phạm hành chính (lĩnh vực đất đai, xây dựng).
C. Vi phạm dân sự.
D. Vi phạm kỷ luật.
Câu 59: Người từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên có năng lực trách nhiệm hành chính đầy đủ?
A. Đủ 14 tuổi.
B. Đủ 15 tuổi.
C. Đủ 18 tuổi.
D. Đủ 16 tuổi.
Câu 60: Hành vi cố ý gây thiệt hại cho người khác thể hiện lỗi dưới hình thức nào?
A. Vô ý.
B. Cố ý.
C. Vô tư.
D. Thiếu hiểu biết.
Câu 61: Công ty Y ký hợp đồng cung cấp dịch vụ cho Công ty Z nhưng không thực hiện đúng các điều khoản trong hợp đồng. Công ty Y đã vi phạm pháp luật nào?
A. Vi phạm hình sự.
B. Vi phạm hành chính.
C. Vi phạm dân sự (vi phạm hợp đồng).
D. Vi phạm kỷ luật.
Câu 62: Người bị xử phạt vi phạm hành chính có thể phải chịu hình thức xử phạt nào?
A. Phạt tù.
B. Cảnh cáo, phạt tiền, tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề, tịch thu tang vật vi phạm.
C. Bồi thường thiệt hại.
D. Hạ bậc lương.
Câu 63: Việc khiếu nại quyết định xử phạt vi phạm hành chính là quyền của ai?
A. Chỉ có luật sư.
B. Chỉ có cơ quan nhà nước.
C. Cá nhân, tổ chức bị xử phạt hoặc người đại diện hợp pháp của họ.
D. Bất kỳ công dân nào.
Câu 64: Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính là gì?
A. Thời gian tối đa để thực hiện hành vi vi phạm.
B. Thời hạn mà sau khi hết thời hạn đó thì không xử phạt vi phạm hành chính, trừ một số trường hợp.
C. Thời gian tối đa để khắc phục hậu quả vi phạm.
D. Thời gian hiệu lực của quyết định xử phạt.
Câu 65: Tội phạm được phân loại theo mức độ nguy hiểm cho xã hội như thế nào?
A. Ít nguy hiểm, nguy hiểm, rất nguy hiểm.
B. Ít nghiêm trọng, nghiêm trọng, rất nghiêm trọng, đặc biệt nghiêm trọng.
C. Nhẹ, trung bình, nặng, rất nặng.
D. Cấp 1, cấp 2, cấp 3, cấp 4.
Câu 66: Mức hình phạt đối với tội phạm được quy định ở đâu?
A. Luật Vi phạm hành chính.
B. Bộ luật Dân sự.
C. Luật Lao động.
D. Bộ luật Hình sự.
Câu 67: Hình phạt chính đối với tội phạm có thể là
A. cảnh cáo.
B. phạt tiền (nộp ngân sách nhà nước).
C. bồi thường thiệt hại.
D. cảnh cáo, phạt tiền, cải tạo không giam giữ, trục xuất, tù có thời hạn, tù chung thân, tử hình.
Câu 68: Người phạm tội bị kết án phạt tù có thời hạn phải chấp hành hình phạt tại đâu?
A. Đồn công an.
B. Ủy ban nhân dân.
C. Nhà tạm giữ.
D. Trại giam.
Câu 69: Việc xóa án tích đối với người đã chấp hành xong hình phạt tù thể hiện nguyên tắc nào trong pháp luật hình sự?
A. Nghiêm khắc.
B. Nhân đạo.
C. Công bằng.
D. Hiệu quả.
Câu 70: Người đã bị kết án về một tội phạm, chưa được xóa án tích mà lại thực hiện hành vi phạm tội mới thì được gọi là gì?
A. Đồng phạm.
B. Tái phạm hoặc tái phạm nguy hiểm.
C. Phạm tội lần đầu.
D. Không có quy định.
Câu 71: Hành vi nào sau đây là tội phạm trong lĩnh vực kinh tế?
A. Vứt rác không đúng nơi quy định.
B. Lái xe vượt tốc độ quy định.
C. Buôn lậu số lượng lớn.
D. Vi phạm nội quy công ty.
Câu 72: Trách nhiệm pháp lý có thể do các cơ quan nào dưới đây áp dụng?
A. Công an, Tòa án, Viện kiểm sát.
B. Ủy ban nhân dân các cấp.
C. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị.
D. Tất cả các cơ quan trên (Công an, Tòa án, VKS áp dụng TNHS; UBND áp dụng TNHC; Thủ trưởng áp dụng TNKL; Tòa án giải quyết TN DS).
Câu 73: Người bị tai nạn giao thông do lỗi của người khác gây ra có quyền yêu cầu bồi thường thiệt hại không?
A. Không, Nhà nước sẽ lo.
B. Chỉ khi có bảo hiểm.
C. Có, theo quy định của pháp luật dân sự.
D. Chỉ khi có người chết.
Câu 74: Việc học sinh vi phạm nội quy nhà trường, bị kỷ luật (ví dụ: đình chỉ học tập) là loại trách nhiệm pháp lý nào?
A. Trách nhiệm hình sự.
B. Trách nhiệm hành chính.
C. Trách nhiệm dân sự.
D. Trách nhiệm kỷ luật (đối với học sinh trong khuôn khổ nhà trường).
Câu 75: Người đang chấp hành hình phạt tù có được miễn trách nhiệm hành chính đối với hành vi vi phạm hành chính đã thực hiện trước đó không?
A. Có, vì đang thụ án.
B. Không, việc chấp hành hình phạt tù không miễn trách nhiệm hành chính, nhưng có thể được xem xét hoãn hoặc tạm đình chỉ chấp hành quyết định xử phạt hành chính.
C. Tùy thuộc vào quyết định của Tòa án.
D. Tùy thuộc vào tính chất của vi phạm hành chính.
Câu 76: Thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự là gì?
A. Thời gian tối đa để thực hiện tội phạm.
B. Thời hạn do Bộ luật Hình sự quy định mà khi hết thời hạn đó thì người phạm tội không bị truy cứu trách nhiệm hình sự nữa.
C. Thời gian tối đa để Tòa án xét xử.
D. Thời gian tối đa để chấp hành hình phạt.
Câu 77: Biện pháp tư pháp trong pháp luật hình sự là gì?
A. Hình phạt chính.
B. Hình phạt bổ sung.
C. Các biện pháp được Tòa án quyết định kèm theo hình phạt hoặc thay thế hình phạt nhằm mục đích phòng ngừa, giáo dục.
D. Biện pháp xử lý hành chính.
Câu 78: Ví dụ về biện pháp tư pháp trong pháp luật hình sự là gì?
A. Phạt tiền nộp ngân sách nhà nước.
B. Tịch thu vật, tiền trực tiếp liên quan đến tội phạm.
C. Bồi thường thiệt hại cho người bị hại.
D. Buộc xin lỗi công khai.
Câu 79: Chủ thể vi phạm pháp luật phải có năng lực trách nhiệm pháp lý tại thời điểm thực hiện hành vi vi phạm. Nhận định này đúng hay sai?
A. Đúng.
B. Sai.
C. Chỉ đúng với vi phạm hình sự.
D. Chỉ đúng với vi phạm hành chính.
Câu 80: Việc xử lý vi phạm pháp luật phải tuân thủ nguyên tắc nào?
A. Xử lý thật nhanh chóng.
B. Xử lý thật nặng.
C. Tuân thủ pháp luật, công bằng, kịp thời, công khai, khách quan.
D. Tùy ý của người có thẩm quyền.
Câu 81: Người nước ngoài có vi phạm pháp luật trên lãnh thổ Việt Nam có phải chịu trách nhiệm pháp lý theo pháp luật Việt Nam không?
A. Không, chỉ chịu theo pháp luật nước họ.
B. Chỉ chịu trách nhiệm dân sự.
C. Có, chịu trách nhiệm pháp lý theo pháp luật Việt Nam, trừ trường hợp điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên có quy định khác.
D. Chỉ chịu trách nhiệm hành chính.
Câu 82: Vi phạm pháp luật do lỗi cố ý có mức độ nguy hiểm và trách nhiệm pháp lý cao hơn so với lỗi vô ý trong cùng một loại hành vi không?
A. Không, lỗi không quan trọng.
B. Có, lỗi cố ý thường nghiêm trọng hơn.
C. Chỉ đúng với vi phạm hình sự.
D. Chỉ đúng với vi phạm dân sự.
Câu 83: Hành vi vi phạm pháp luật có thể do bỏ mặc không làm những gì pháp luật yêu cầu phải làm không?
A. Không, chỉ hành vi chủ động làm mới là vi phạm.
B. Có, đó là hành vi không hành động mà pháp luật yêu cầu phải hành động.
C. Chỉ áp dụng trong trường hợp gây chết người.
D. Chỉ áp dụng đối với cán bộ, công chức.
Câu 84: Biểu hiện bên ngoài của vi phạm pháp luật là gì?
A. Chỉ có hậu quả gây ra.
B. Chỉ có thái độ tâm lý.
C. Hành vi (hành động hoặc không hành động) của chủ thể.
D. Chỉ có mục đích thực hiện hành vi.
Câu 85: Khi một người tự thú sau khi thực hiện hành vi phạm tội, điều này có ý nghĩa như thế nào?
A. Sẽ được miễn trách nhiệm hình sự hoàn toàn.
B. Là tình tiết tăng nặng.
C. Là tình tiết giảm nhẹ trách nhiệm hình sự.
D. Không có ý nghĩa gì.
Câu 86: Quyết định xử phạt vi phạm hành chính có hiệu lực thi hành từ khi nào?
A. Từ ngày xảy ra hành vi vi phạm.
B. Từ ngày ban hành quyết định.
C. Từ ngày người có thẩm quyền ký quyết định hoặc từ ngày khác được ghi trong quyết định theo quy định của pháp luật.
D. Từ ngày người vi phạm nhận được quyết định.
Câu 87: Trách nhiệm bồi thường thiệt hại trong pháp luật dân sự có thể là bồi thường thiệt hại về vật chất hoặc tinh thần. Nhận định này đúng hay sai?
A. Đúng.
B. Sai.
C. Chỉ bồi thường thiệt hại vật chất.
D. Chỉ bồi thường thiệt hại tinh thần.
Câu 88: Người đã chấp hành xong hình phạt tù có đương nhiên được xóa án tích không?
A. Có, ngay sau khi ra tù.
B. Không bao giờ được xóa án tích.
C. Không đương nhiên, việc xóa án tích phụ thuộc vào loại tội phạm, thời gian đã chấp hành xong hình phạt và không phạm tội mới trong thời gian thử thách/không phạm tội mới.
D. Chỉ khi được Chủ tịch nước ân xá.
Câu 89: Trường hợp nào sau đây có thể dẫn đến việc miễn trách nhiệm hình sự?
A. Phạm tội lần đầu.
B. Thành khẩn khai báo.
C. Tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội (nếu không có yếu tố cấu thành tội khác).
D. Gây ra hậu quả ít nghiêm trọng.
Câu 90: Vai trò của pháp luật trong việc xử lý vi phạm pháp luật là gì?
A. Tạo ra vi phạm pháp luật.
B. Chỉ để răn đe.
C. Quy định về hành vi vi phạm, các loại trách nhiệm pháp lý và trình tự, thủ tục áp dụng trách nhiệm pháp lý.
D. Chỉ để thu tiền phạt.
Câu 91: Khi một tổ chức vi phạm pháp luật hành chính, chủ thể nào phải chịu trách nhiệm?
A. Chỉ có người đứng đầu tổ chức.
B. Chỉ có tổ chức.
C. Tổ chức chịu trách nhiệm hành chính, đồng thời cá nhân có lỗi (người đứng đầu, người có liên quan) có thể phải chịu trách nhiệm kỷ luật, hành chính, hình sự tùy mức độ.
D. Chỉ có người lao động trong tổ chức.
Câu 92: Hành vi cạnh tranh không lành mạnh giữa các doanh nghiệp (ví dụ: tung tin đồn thất thiệt về đối thủ) là vi phạm pháp luật nào?
A. Vi phạm hình sự.
B. Vi phạm hành chính (lĩnh vực cạnh tranh).
C. Vi phạm dân sự.
D. Vi phạm kỷ luật.
Câu 93: Giả định một hành vi đồng thời vi phạm quy định của pháp luật hành chính và quy định của pháp luật hình sự. Việc xử lý sẽ như thế nào?
A. Chỉ xử lý theo pháp luật hành chính.
B. Chỉ xử lý theo pháp luật hình sự.
C. Nếu cấu thành tội phạm thì xử lý theo pháp luật hình sự; nếu chưa đến mức truy cứu trách nhiệm hình sự thì xử lý theo pháp luật hành chính.
D. Xử lý cả hai loại trách nhiệm cùng lúc.
Câu 94: Viện kiểm sát có vai trò gì trong việc xử lý vi phạm pháp luật hình sự?
A. Xử phạt vi phạm hành chính.
B. Giải quyết tranh chấp dân sự.
C. Truy tố người phạm tội trước Tòa án.
D. Xử lý kỷ luật cán bộ.
Câu 95: Khi một người bị ép buộc thực hiện hành vi trái pháp luật do bị đe dọa đến tính mạng, sức khỏe và không thể chống cự, hành vi đó có được xem là có lỗi không?
A. Có, vì vẫn thực hiện hành vi.
B. Không, vì họ thực hiện hành vi trong tình thế không thể lựa chọn khác (tình thế cấp thiết hoặc sự kiện bất khả kháng).
C. Tùy thuộc vào hậu quả gây ra.
D. Tùy thuộc vào người ép buộc.
Câu 96: Biện pháp nào sau đây *không* phải là biện pháp xử lý vi phạm hành chính?
A. Cảnh cáo.
B. Phạt tiền.
C. Tịch thu tang vật.
D. Cải tạo không giam giữ.
Câu 97: Quan hệ nào dưới đây phát sinh trực tiếp từ vi phạm pháp luật?
A. Quan hệ hôn nhân gia đình.
B. Quan hệ lao động.
C. Quan hệ trách nhiệm pháp lý.
D. Quan hệ tài sản.
Câu 98: Người bị kết án phạt tù nhưng được hưởng án treo thì có phải chấp hành hình phạt tù tại trại giam không?
A. Có.
B. Không, được thử thách trong một thời gian nhất định tại cộng đồng.
C. Chỉ chấp hành một phần.
D. Tùy theo quyết định của trại giam.
Câu 99: Tổ chức phạm tội có được xem là chủ thể của tội phạm không?
A. Không, chỉ có cá nhân mới là chủ thể tội phạm.
B. Có, theo quy định của Bộ luật Hình sự Việt Nam.
C. Chỉ khi tổ chức đó hoạt động phi pháp.
D. Chỉ khi tổ chức đó gây thiệt hại đặc biệt nghiêm trọng.
Câu 100: Mục đích của việc áp dụng trách nhiệm kỷ luật là gì?
A. Thu tiền nộp ngân sách.
B. Bồi thường thiệt hại.
C. Giáo dục người vi phạm, duy trì kỷ luật, trật tự trong nội bộ cơ quan, tổ chức.
D. Giam giữ người vi phạm.
