Bài tập trắc nghiệm Địa lí 7 Kết nối tri thức Bài 5

Năm thi: 2026 – 2027
Môn học: Địa lí
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 7
Năm thi: 2026 – 2027
Môn học: Địa lí
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 7
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Địa lí 7 Kết nối tri thức Bài 5 khởi động hành trình khám phá châu lục rộng lớn và đông dân nhất trên địa cầu. Kiến thức bài học mở đầu cho Chương 2: Châu Á, định hình tầm nhìn bao quát về đặc điểm tự nhiên phương Đông. Nghiên cứu sâu Bài 5: Vị trí địa lí, đặc điểm tự nhiên Châu Á, học sinh nhận diện tọa độ trải dài từ vùng cực bắc đến xích đạo, các hệ thống núi cao hiểm trở, sơn nguyên đồ sộ và đồng bằng châu thổ màu mỡ. Chuyên mục trắc nghiệm địa lí 7 thuộc sách Kết nối tri thức giúp các em phân tích sự phân hóa khí hậu đa dạng, hệ thống sông ngòi lớn như Trường Giang, Hoàng Hà cùng cảnh quan rừng lá kim Tai-ga và rừng nhiệt đới gió mùa.

Trang web học tập trực tuyến dethitracnghiem chào đón học sinh niên khóa 2026–2027 cùng kho học liệu trực tuyến được chuẩn hóa cao độ. Mục ôn luyện trắc nghiệm 7 cung cấp các đề thi, bài tập trực tuyến giúp ôn thi dễ dàng, nâng cao phản xạ đọc bản đồ tự nhiên và biểu đồ khí hậu châu Á. Dữ liệu bài tập cập nhật thường xuyên nhằm bám sát định hướng đánh giá năng lực của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Quá trình làm bài tích hợp quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, phản ánh chính xác trình độ hiểu bài của từng bạn học sinh. Thực hành tích cực Bài tập trắc nghiệm Địa lí 7 Kết nối tri thức Bài 5 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ tạo bệ phóng lý tưởng, giúp các em gặt hái thành tích học tập vượt trội trong năm học.

Câu 1: Lãnh thổ châu Á tiếp giáp với những đại dương nào sau đây?
A. Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương, Nam Đại Dương.
B. Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương, Thái Bình Dương.
C. Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương, Ấn Độ Dương.
D. Thái Bình Dương, Đại Tây Dương, Biển Ban-tích.

Câu 2: Diện tích phần đất liền và các đảo của châu Á rộng khoảng bao nhiêu?
A. Rộng khoảng 30,3 triệu km².
B. Rộng khoảng 44,4 triệu km².
C. Rộng khoảng 42,0 triệu km².
D. Rộng khoảng 10,0 triệu km².

Câu 3: Hòn đảo có diện tích lớn nhất ở khu vực châu Á là hòn đảo nào?
A. Đảo Ca-li-man-tan.
B. Đảo Xu-ma-tơ-ra.
C. Đảo Hôn-su.
D. Đảo Luy-xông.

Câu 4: Dãy núi nào sau đây được coi là nóc nhà của thế giới nằm ở châu Á?
A. Dãy núi Côn Luân.
B. Dãy núi Thiên Sơn.
C. Dãy núi An-tai.
D. Dãy Hi-ma-lay-a.

Câu 5: Dạng địa hình nào sau đây chiếm ưu thế lớn ở vùng trung tâm châu Á?
A. Đồng bằng châu thổ rộng.
B. Đồi bát úp lượn sóng.
C. Vùng núi cao và đồ sộ.
D. Vùng trũng ngập mặn.

Câu 6: Vùng đồng bằng nào sau đây nằm ở khu vực phía bắc của châu Á?
A. Đồng bằng Hoa Bắc.
B. Đồng bằng Tây Xi-bia.
C. Đồng bằng Ấn – Hằng.
D. Đồng bằng Lưỡng Hà.

Câu 7: Hai kiểu khí hậu nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất trên lãnh thổ châu Á?
A. Khí hậu gió mùa và khí hậu lục địa.
B. Khí hậu hải dương và khí hậu xích đạo.
C. Khí hậu cận cực và khí hậu núi cao.
D. Khí hậu xích đạo và cận nhiệt đới.

Câu 8: Khu vực nào sau đây ở châu Á chịu tác động mạnh nhất của khí hậu gió mùa?
A. Vùng Bắc Á và vùng Trung Á.
B. Vùng Tây Á và vùng Trung Á.
C. Vùng Nội địa và vùng Bắc Á.
D. Đông Á, Nam Á và Đông Nam Á.

Câu 9: Đặc điểm nổi bật của gió mùa mùa hạ ở khu vực châu Á là gì?
A. Lạnh giá, khô hạn và ít có mưa.
B. Khô nóng, lượng mưa rất ít ỏi.
C. Nóng ẩm, đem lại lượng mưa lớn.
D. Giá buốt, gây ra hiện tượng sương.

Câu 10: Vùng cực hàn Véc-khôi-an thuộc vùng lãnh thổ nào của châu Á?
A. Vùng bán đảo A-ráp.
B. Miền Xi-bia của LB Nga.
C. Vùng cao nguyên Tây Tạng.
D. Quần đảo của Nhật Bản.

Câu 11: Chế độ nước của hệ thống sông ngòi Bắc Á có đặc điểm nào nổi bật?
A. Đóng băng mùa đông, lũ vào mùa xuân.
B. Mực nước cạn kiệt quanh năm suốt tháng.
C. Lũ lớn tập trung vào giữa mùa hạ.
D. Nước chảy xiết đều đặn suốt bốn mùa.

Câu 12: Con sông nào sau đây có chiều dài lớn nhất ở châu Á?
A. Sông Mê Công.
B. Sông Hoàng Hà.
C. Sông Ấn Độ.
D. Sông Trường Giang.

Câu 13: Các dòng sông lớn ở Đông Á và Đông Nam Á có lũ lớn vào thời gian nào?
A. Vào giữa mùa đông lạnh.
B. Vào đầu mùa xuân ấm.
C. Trùng với mùa mưa hạ.
D. Trùng với mùa thu khô.

Câu 14: Biển hồ Ca-xpi ở châu Á thực chất là dạng địa hình gì?
A. Vịnh biển ăn sâu vào.
B. Hồ nước mặn rất rộng.
C. Hồ nước ngọt nhân tạo.
D. Đầm lầy than bùn cổ.

Câu 15: Thảm thực vật rừng tai-ga (rừng lá kim) phân bố chủ yếu ở khu vực nào?
A. Vùng Xi-bia lạnh giá.
B. Bán đảo Trung Ấn.
C. Bán đảo Mã Lai.
D. Đồng bằng Ấn – Hằng.

Câu 16: Thảm thực vật điển hình ở khu vực Đông Nam Á và Nam Á là loại nào?
A. Rừng lá kim ôn đới.
B. Thảo nguyên khô cằn.
C. Đài nguyên rêu địa y.
D. Rừng mưa nhiệt đới.

Câu 17: Khoáng sản năng lượng có trữ lượng lớn nhất ở khu vực Tây Á là gì?
A. Quặng than nâu.
B. Quặng sắt đỏ.
C. Dầu mỏ và khí đốt.
D. Kim cương tự nhiên.

Câu 18: Yếu tố tự nhiên nào tạo nên sự đa dạng sinh học phong phú bậc nhất ở châu Á?
A. Mạng lưới kênh đào dày.
B. Đới khí hậu phân hóa sâu.
C. Các hoang mạc cát rộng.
D. Hoạt động của băng hà.

Câu 19: Rừng tự nhiên ở châu Á đang bị suy giảm nghiêm trọng chủ yếu do đâu?
A. Khai thác gỗ và mở rộng đất canh tác.
B. Mưa a-xít làm cây chết hàng loạt.
C. Bão cát sa mạc chôn vùi hàng năm.
D. Động đất phá hủy lớp phủ thực vật.

Câu 20: Địa hình chia cắt mạnh ở vùng núi cao châu Á gây khó khăn lớn nhất cho việc gì?
A. Xây dựng hồ trữ nước.
B. Khai thác thủy hải sản.
C. Phát triển cây ăn quả.
D. Xây dựng giao thông vận tải.

Câu 21: Hiện tượng lũ lụt hàng năm ở lưu vực sông Hoàng Hà và sông Hằng chủ yếu do đâu?
A. Bão tuyết vùng cực tan.
B. Vỡ đập hồ chứa thượng lưu.
C. Mưa lớn tập trung vào mùa hạ.
D. Sóng thần từ biển tràn vào.

Câu 22: Thảo nguyên và bán hoang mạc chiếm ưu thế ở khu vực nào của châu Á?
A. Các đảo phía Nam Á.
B. Vùng sâu trong nội địa.
C. Ven biển Đông Nam Á.
D. Vùng cực bắc châu lục.

Câu 23: Nguồn cung cấp nước chủ yếu của các con sông vùng Trung Á bắt nguồn từ đâu?
A. Tuyết và băng tan trên núi cao.
B. Nước ngầm phun trào tự nhiên.
C. Mưa rào nhiệt đới quanh năm.
D. Lượng nước bốc hơi từ biển hồ.

Câu 24: Nhận định nào sau đây đúng về tài nguyên khoáng sản của châu Á?
A. Rất nghèo nàn và phân tán.
B. Chỉ có kim loại màu quý hiếm.
C. Không có các mỏ năng lượng.
D. Rất phong phú, trữ lượng lớn.

Câu 25: Đất feralit đỏ vàng ở châu Á phân bố chủ yếu dưới dạng thảm thực vật nào?
A. Đài nguyên rêu vùng cực.
B. Thảo nguyên ôn đới khô.
C. Rừng nhiệt đới ẩm xanh.
D. Rừng lá kim phương bắc.

Câu 26: Cho bảng số liệu nhiệt độ tại trạm Véc-khôi-an:

Yếu tố Thấp nhất Cao nhất Biên độ nhiệt năm
Nhiệt độ (°C) -67,8 38,0 105,8

Số liệu biên độ nhiệt trên chứng minh cho đặc điểm khí hậu nào?
A. Tính chất lục địa vô cùng khắc nghiệt.
B. Tính chất hải dương ẩm ướt quanh năm.
C. Tính chất nhiệt đới ẩm mưa rất nhiều.
D. Tính chất ôn hòa mát mẻ suốt bốn mùa.

Câu 27: Nhận định nào sau đây đúng về tác động của địa hình châu Á đối với sông ngòi?
A. Khiến sông chỉ chảy theo hướng tây – đông.
B. Làm cho sông ngòi châu Á không có mùa lũ.
C. Ngăn cản hoàn toàn việc tưới tiêu nông nghiệp.
D. Tạo tiềm năng thủy điện dồi dào ở vùng núi.

Câu 28: Biện pháp cấp bách hàng đầu để bảo vệ nguồn tài nguyên rừng ở châu Á là gì?
A. Chuyển hết rừng sang trồng cao su.
B. Trồng rừng mới và quản lý khai thác.
C. Cấm người dân bước chân vào rừng.
D. Đốt bỏ rừng già để tạo đất trống.

Câu 29: Vùng ven biển phía đông châu Á thường xuyên phải gánh chịu thiên tai nào?
A. Bão nhiệt đới kèm theo mưa lớn.
B. Bão cát sa mạc tràn từ biển vào.
C. Hạn hán kéo dài quanh năm suốt tháng.
D. Bão tuyết rơi dày vào giữa mùa hè.

Câu 30: Hồ nước ngọt tự nhiên sâu nhất thế giới nằm trên lãnh thổ châu Á là hồ nào?
A. Hồ Ca-xpi.
B. Hồ A-ran.
C. Hồ Bai-can.
D. Hồ Ban-khát.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận