Bài Tập Trắc Nghiệm Vật Lý 12 Cánh Diều Bài 6 (Có Đáp Án) là hệ thống câu hỏi thuộc môn Vật Lý dành cho học sinh lớp 12 theo chương trình sách giáo khoa Cánh Diều. Đây là bộ đề ôn tập được xây dựng nhằm giúp học sinh củng cố kiến thức trọng tâm của bài học, đồng thời rèn luyện kỹ năng vận dụng công thức và phương pháp giải các dạng bài tập trắc nghiệm thường gặp. Bộ câu hỏi được biên soạn bởi thầy Lê Quang Minh – giáo viên Vật Lý tại Trường THPT Trần Phú (Hà Nội) vào năm 2025, với nội dung bám sát chương trình học và định hướng kiểm tra đánh giá hiện nay. Khi luyện tập trên nền tảng dethitracnghiem.vn, học sinh còn có thể tham khảo thêm nhiều tài liệu học tập khác như trắc nghiệm Vật Lý lớp 12 cánh diều, giúp mở rộng nguồn câu hỏi và nâng cao hiệu quả ôn luyện.
Bài Tập Trắc Nghiệm Vật Lý 12 cung cấp hệ thống câu hỏi được phân loại theo nhiều mức độ từ nhận biết đến vận dụng, giúp học sinh từng bước nâng cao khả năng tư duy và kỹ năng giải bài tập vật lý. Nội dung bài tập tập trung vào các kiến thức trọng tâm của bài học như các đại lượng vật lý cơ bản, mối quan hệ giữa các công thức và phương pháp áp dụng vào các bài toán thực tiễn. Khi luyện tập trên hệ thống dethitracnghiem.vn, học sinh có thể làm bài không giới hạn, xem đáp án chi tiết và theo dõi kết quả thông qua hệ thống đánh giá trực quan. Đây là nguồn tài liệu hữu ích hỗ trợ học sinh trong quá trình Trắc nghiệm ôn tập lớp 12.
ĐỀ THI
Câu 1. Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lý tưởng cho một lượng khí nhất định?
A. pV/t = hằng số.
B. pT/V = hằng số.
C. pV/T = hằng số.
D. VT/p = hằng số.
Câu 2. Trong hệ SI, hằng số khí lý tưởng R có giá trị và đơn vị xấp xỉ là:
A. 8,31 atm.l/mol.K.
B. 8,31 J/mol.K.
C. 0,082 J/mol.K.
D. 8,31 Pa.m3/K.
Câu 3. Điều kiện tiêu chuẩn (đktc) của một khối khí theo quy ước mới hiện nay thường được hiểu là:
A. Nhiệt độ 0 °C và áp suất 1 bar.
B. Nhiệt độ 25 °C và áp suất 1 atm.
C. Nhiệt độ 0 °C và áp suất 760 mmHg.
D. Nhiệt độ 273 K và áp suất 1 Pa.
Câu 4. Một khối khí ở nhiệt độ 27 °C có thể tích 2 lít và áp suất 1 atm. Nếu nén khối khí đến thể tích 1 lít và áp suất 3 atm thì nhiệt độ của khối khí lúc đó là:
A. 81 °C.
B. 450 °C.
C. 150 °C.
D. 177 °C.
Câu 5. Một bình chứa 4g khí Helium (M = 4 g/mol) ở nhiệt độ 27 °C và áp suất 10^5 Pa. Thể tích của bình chứa xấp xỉ là:
A. 0,25 m3.
B. 2,49 lít.
C. 24,9 lít.
D. 249 lít.
Câu 6. Khi đun nóng một khối khí trong bình kín thêm 1 °C thì áp suất khí tăng thêm 1/273 áp suất ban đầu. Nhiệt độ ban đầu của khối khí đó là:
A. 273 °C.
B. 0 °C.
C. 100 °C.
D. 1 °C.
Câu 7. Một quả bóng thám không có thể tích 100 m3 ở mặt đất (nhiệt độ 27 °C, áp suất 10^5 Pa). Khi bóng bay lên độ cao mà áp suất chỉ còn 0,4.10^5 Pa và nhiệt độ là -23 °C, thể tích quả bóng lúc đó là:
A. 150,5 m3.
B. 185,2 m3.
C. 220,4 m3.
D. 208,3 m3.
Câu 8. Một bọt khí ở đáy hồ sâu 10m nổi lên mặt nước. Giả sử nhiệt độ ở đáy hồ là 7 °C và mặt hồ là 27 °C, áp suất khí quyển là 10^5 Pa, khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m3. Thể tích bọt khí tăng lên bao nhiêu lần?
A. 2,14 lần.
B. 1,85 lần.
C. 2,50 lần.
D. 3,20 lần.
Câu 9. Một bình chứa khí Oxygen có dung tích 20 lít ở áp suất 100 atm và nhiệt độ 27 °C. Người ta dùng khí này để bơm các quả bóng có dung tích 2 lít ở áp suất 1 atm và nhiệt độ 17 °C. Biết bình khí sau khi bơm vẫn còn áp suất 10 atm ở nhiệt độ 27 °C. Số quả bóng bơm được là:
A. 1000 quả.
B. 840 quả.
C. 900 quả.
D. 750 quả.
Câu 10. Trong xilanh của một động cơ đốt trong, hỗn hợp khí ở áp suất 1 atm và nhiệt độ 47 °C chiếm thể tích 40 cm3. Khí bị nén đến thể tích 5 cm3 và áp suất 15 atm. Nhiệt độ của khí sau khi nén là:
A. 327 °C.
B. 600 °C.
C. 327 K.
D. 400 °C.
Câu 11. Một bình dung tích 10 lít chứa khí Hydrogen ở áp suất 20 atm và nhiệt độ 27 °C. Sau khi một lượng khí thoát ra ngoài, áp suất giảm còn 5 atm và nhiệt độ là 17 °C. Khối lượng khí thoát ra là:
A. 1,22g.
B. 0,85g.
C. 1,54g.
D. 2,10g.
Câu 12. Nếu đồ thị biểu diễn chu trình của một khối khí trong hệ tọa độ (p, V) là một hình chữ nhật, thì chu trình này gồm các quá trình nào?
A. Hai đẳng nhiệt, hai đẳng áp.
B. Hai đẳng tích, hai đẳng nhiệt.
C. Hai đẳng nhiệt, hai đẳng tích.
D. Hai đẳng áp, hai đẳng tích.
Câu 13. Một xilanh đặt thẳng đứng có pittông trọng lượng không đáng kể, tiết diện 20 cm2. Xilanh chứa khí ở nhiệt độ 27 °C và chiều cao cột khí là 30 cm. Đặt lên pittông một vật nặng khối lượng 2 kg. Để chiều cao cột khí vẫn là 30 cm thì cần đun nóng khí đến nhiệt độ: (p0 = 10^5 Pa)
A. 350 K.
B. 330 K.
C. 320 K.
D. 310 K.
Câu 14. Ở nhiệt độ nào khối lượng riêng của không khí bằng 1,29 kg/m3? Biết ở đktc (0 °C, 101,3 kPa) khối lượng riêng không khí là 1,29 kg/m3.
A. 100 °C.
B. 273 °C.
C. 0 °C.
D. 25 °C.
Câu 15. Hai bình cầu có dung tích V1 = 100 cm3 và V2 = 200 cm3 nối với nhau bằng một ống nhỏ. Ban đầu hệ chứa khí khô ở 27 °C và áp suất p0. Sau đó bình V1 được nhúng vào nước đá 0 °C, bình V2 nhúng vào nước sôi 100 °C. Áp suất mới p của hệ so với p0 là:
A. p = 1,06p0.
B. p = 0,95p0.
C. p = 1,15p0.
D. p = 1,21p0.
Câu 16. Một lượng khí lý tưởng có thể tích 4 lít, áp suất 1 atm và nhiệt độ 27 °C. Người ta hơ nóng đẳng tích khối khí cho đến khi áp suất là 2 atm, sau đó giãn nở đẳng áp cho đến khi thể tích là 8 lít. Nhiệt độ cuối cùng của khối khí là:
A. 600 K.
B. 900 K.
C. 1000 K.
D. 1200 K.
Câu 17. Tính khối lượng khí Helium chứa trong một bình dung tích 5 lít ở áp suất 150 atm và nhiệt độ 27 °C. Biết khối lượng mol của Helium là 4 g/mol.
A. 150,5g.
B. 121,8g.
C. 135,2g.
D. 110,6g.
Câu 18. Một ống thủy tinh dài 50 cm, một đầu kín một đầu hở, chứa không khí ở áp suất khí quyển 760 mmHg. Ấn ống xuống chậu thủy ngân theo phương thẳng đứng, đầu kín ở trên, cho đến khi đáy ống cách mặt thủy ngân 10 cm. Giả sử nhiệt độ không đổi, chiều cao cột thủy ngân lọt vào ống là:
A. 5,5 cm.
B. 8,2 cm.
C. 3,8 cm.
D. 4,5 cm.
Câu 19. Biết khối lượng mol của không khí là 29 g/mol. Khối lượng riêng của không khí ở nhiệt độ 50 °C và áp suất 2.10^5 Pa là:
A. 2,16 kg/m3.
B. 1,85 kg/m3.
C. 2,45 kg/m3.
D. 1,52 kg/m3.
Câu 20. Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng quá trình đẳng áp của một khối khí lý tưởng?
A. Đường thẳng đi qua gốc tọa độ trong hệ (p, V).
B. Đường hyperbol trong hệ tọa độ (V, T).
C. Đường thẳng song song với trục OT trong hệ (p, T).
D. Đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ trong hệ (V, T).
Câu 21. Một bình khí nén có thể chịu được áp suất tối đa là 40 atm. Ở nhiệt độ 27 °C, áp suất trong bình là 15 atm. Hỏi nhiệt độ cao nhất mà bình có thể chịu được mà không bị nổ?
A. 500 °C.
B. 527 °C.
C. 800 °C.
D. 427 °C.
Câu 22. Khi thể tích của một khối khí lý tưởng giảm 2 lần và nhiệt độ tuyệt đối tăng 2 lần thì áp suất của khối khí sẽ:
A. Không thay đổi.
B. Tăng 2 lần.
C. Tăng 4 lần.
D. Giảm 4 lần.
Câu 23. Một hỗn hợp khí gồm 8g Oxygen và 7g Nitrogen ở nhiệt độ 27 °C và áp suất 1 atm. Thể tích của hỗn hợp khí là xấp xỉ:
A. 12,3 lít.
B. 15,4 lít.
C. 18,6 lít.
D. 10,2 lít.
Câu 24. Trong hệ tọa độ (p, T), đường đẳng tích là:
A. Đường thẳng song song trục hoành.
B. Đường thẳng song song trục tung.
C. Đường hyperbol đi xa gốc tọa độ.
D. Đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ.
Câu 25. Một lượng khí lý tưởng thực hiện chu trình: Đẳng áp (1-2), đẳng tích (2-3), đẳng nhiệt (3-1). Biết T1 = 300K, V1 = 2 lít, V2 = 4 lít. Nhiệt độ T2 là:
A. 150 K.
B. 600 K.
C. 450 K.
D. 300 K.
Câu 26. Bình dung tích 20 lít chứa khí ở áp suất 2.10^5 Pa và nhiệt độ 27 °C. Để áp suất tăng lên đến 5.10^5 Pa khi nhiệt độ tăng đến 127 °C thì cần bơm thêm vào bình một lượng khí (cùng loại) có thể tích bao nhiêu ở đktc (0 °C, 1 atm)?
A. 25,4 lít.
B. 32,6 lít.
C. 18,5 lít.
D. 20,0 lít.
Câu 27. Nhiệt độ tuyệt đối T của một khối khí tỉ lệ thuận với đại lượng nào sau đây của phân tử khí?
A. Động năng tịnh tiến trung bình phân tử.
B. Tốc độ chuyển động của mỗi phân tử.
C. Bình phương thể tích của khối khí đó.
D. Khối lượng của khối chất khí trong bình.
Câu 28. Một xilanh nằm ngang chứa khí ở 27 °C được chia làm hai phần bằng nhau bởi một pittông cách nhiệt. Nếu đun nóng một phần thêm 20 °C và phần kia làm lạnh đi 20 °C thì pittông dịch chuyển một khoảng bằng bao nhiêu phần chiều dài xilanh?
A. 1/20.
B. 1/30.
C. 1/10.
D. 1/15.
Câu 29. Hai bình chứa cùng một loại khí lý tưởng. Bình 1 có thể tích V, áp suất p, nhiệt độ T. Bình 2 có thể tích 2V, áp suất p/2, nhiệt độ 2T. Tỉ số số phân tử khí trong bình 1 và bình 2 là:
A. 1.
B. 2.
C. 4.
D. 0,5.
Câu 30. Một ống thủy tinh hở hai đầu được nhúng thẳng đứng vào chậu thủy ngân sao cho phần nhô lên mặt thủy ngân là 20 cm. Sau đó dùng ngón tay bịt kín đầu trên và nhấc ống lên một đoạn 10 cm. Biết áp suất khí quyển là 75 cmHg. Chiều cao cột thủy ngân còn lại trong ống là:
A. 5,0 cm.
B. 2,5 cm.
C. 3,1 cm.
D. 4,2 cm.
