Bài Tập Trắc Nghiệm Vật Lý 12 Cánh Diều Bài 7 (Có Đáp Án) là hệ thống câu hỏi thuộc môn Vật Lý dành cho học sinh lớp 12 theo chương trình sách giáo khoa Cánh Diều. Đây là bộ đề ôn tập được xây dựng nhằm giúp học sinh củng cố kiến thức trọng tâm của bài học, đồng thời rèn luyện kỹ năng vận dụng công thức và phương pháp giải các dạng bài tập trắc nghiệm thường gặp. Bộ câu hỏi được biên soạn bởi thầy Trần Văn Hưng – giáo viên Vật Lý tại Trường THPT Trần Phú (Hà Nội) vào năm 2025, với nội dung bám sát chương trình học và định hướng kiểm tra đánh giá hiện nay. Trong quá trình luyện tập trên nền tảng dethitracnghiem.vn, học sinh cũng có thể tham khảo thêm nhiều tài liệu học tập khác như trắc nghiệm Vật Lý 12 cánh diều, giúp mở rộng nguồn câu hỏi và nâng cao hiệu quả ôn luyện.
Bài Tập Trắc Nghiệm Vật Lý 12 mang đến bộ câu hỏi được phân loại theo nhiều mức độ từ nhận biết đến vận dụng, giúp học sinh từng bước nâng cao khả năng tư duy và kỹ năng giải các dạng bài tập vật lý. Nội dung bài tập tập trung vào những kiến thức trọng tâm của bài học như các khái niệm vật lý quan trọng, mối quan hệ giữa các đại lượng và phương pháp áp dụng công thức vào các bài toán thực tiễn. Khi luyện tập trên hệ thống dethitracnghiem.vn, học sinh có thể làm bài nhiều lần, xem đáp án chi tiết và theo dõi kết quả thông qua hệ thống thống kê trực quan. Đây là nguồn tài liệu hữu ích hỗ trợ học sinh trong quá trình Trắc nghiệm lớp 12.
ĐỀ THI
Câu 1. Công thức nào sau đây biểu diễn mối liên hệ giữa áp suất chất khí p, mật độ phân tử μ, khối lượng phân tử m và bình phương tốc độ trung bình của các phân tử?
A. p = μm(v^2).
B. p = 1/2 μm(v^2).
C. p = 1/3 μm(v^2).
D. p = 3 μm(v^2).
Câu 2. Động năng tịnh tiến trung bình của các phân tử khí lí tưởng tỉ lệ thuận với đại lượng nào sau đây?
A. Nhiệt độ tuyệt đối của khối khí.
B. Thể tích của bình chứa khối khí.
C. Khối lượng mol của chất khí đó.
D. Áp suất của khí lên thành bình.
Câu 3. Hằng số Boltzmann (k) có giá trị và đơn vị chính xác là:
A. 8,31 J/K.
B. 1,38.10^-23 J/K.
C. 1,38.10^-23 J.mol/K.
D. 6,02.10^23 J/K.
Câu 4. Một khối khí Helium ở nhiệt độ 27 °C. Động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử Helium này là:
A. 4,14.10^-21 J.
B. 5,25.10^-21 J.
C. 3,12.10^-21 J.
D. 6,21.10^-21 J.
Câu 5. Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ căn bậc hai của trung bình bình phương (v_rms) của phân tử khí Hydrogen (M = 2) so với phân tử khí Oxygen (M = 32) là:
A. Nhỏ hơn 4 lần.
B. Lớn hơn 4 lần.
C. Lớn hơn 16 lần.
D. Bằng nhau.
Câu 6. Nếu nhiệt độ tuyệt đối của một khối khí tăng gấp 3 lần thì tốc độ trung bình bình phương của các phân tử khí sẽ:
A. Tăng 3 lần.
B. Tăng 9 lần.
C. Tăng √3 lần.
D. Không thay đổi.
Câu 7. Một bình dung tích 5 lít chứa khí Oxygen ở áp suất 2.10^5 Pa. Tổng động năng tịnh tiến của toàn bộ các phân tử Oxygen trong bình là:
A. 1500 J.
B. 1000 J.
C. 3000 J.
D. 500 J.
Câu 8. Khi mật độ phân tử khí tăng 2 lần và tốc độ trung bình của phân tử tăng 2 lần thì áp suất của chất khí sẽ:
A. Tăng 4 lần.
B. Tăng 2 lần.
C. Tăng 6 lần.
D. Tăng 8 lần.
Câu 9. Tại nhiệt độ nào thì động năng tịnh tiến trung bình của phân tử khí bằng 1,0.10^-20 J?
A. 210 °C.
B. 210 K.
C. 483 °C.
D. 483 K.
Câu 10. Trong một bình kín chứa 2 mol khí Argon (coi là khí lí tưởng đơn nguyên tử). Nếu nhiệt độ tăng thêm 100 K thì tổng nội năng (chỉ tính động năng tịnh tiến) của khối khí tăng thêm:
A. 2493 J.
B. 1246 J.
C. 4155 J.
D. 831 J.
Câu 11. Một phân tử khí có khối lượng 4,65.10^-26 kg đang chuyển động với tốc độ 500 m/s. Động năng của phân tử này xấp xỉ bằng:
A. 3,2.10^-21 J.
B. 4,5.10^-21 J.
C. 5,8.10^-21 J.
D. 6,1.10^-21 J.
Câu 12. Nếu áp suất của một lượng khí lí tưởng giảm đi 2 lần nhưng nhiệt độ tuyệt đối tăng gấp đôi thì mật độ phân tử khí đã:
A. Tăng gấp 4 lần.
B. Tăng gấp 2 lần.
C. Giảm gấp 2 lần.
D. Giảm gấp 4 lần.
Câu 13. Khối lượng riêng của khí Nitơ ở đktc là 1,25 kg/m3. Tốc độ căn bậc hai của trung bình bình phương của các phân tử Nitơ ở nhiệt độ này là:
A. 512 m/s.
B. 493 m/s.
C. 450 m/s.
D. 550 m/s.
Câu 14. Xét hai bình khí lí tưởng ở cùng nhiệt độ. Bình 1 chứa khí đơn nguyên tử, bình 2 chứa khí lưỡng nguyên tử. Động năng tịnh tiến trung bình của các phân tử ở hai bình là:
A. Bình 2 lớn hơn bình 1.
B. Bình 1 lớn hơn bình 2.
C. Bằng nhau vì cùng nhiệt độ.
D. Phụ thuộc vào khối lượng mol khí.
Câu 15. Một bình kín dung tích 10 lít chứa 6,02.10^22 phân tử khí ở áp suất 0,4 atm. Nhiệt độ của khối khí trong bình là:
A. 483 K.
B. 300 K.
C. 273 K.
D. 525 K.
Câu 16. Trong một xilanh, áp suất khí tăng 25%. Nếu thể tích giữ không đổi thì động năng tịnh tiến trung bình của phân tử khí:
A. Giảm 25%.
B. Tăng 50%.
C. Không đổi.
D. Tăng 25%.
Câu 17. Tốc độ căn bậc hai của trung bình bình phương phân tử khí Hydrogen ở 27 °C là 1930 m/s. Ở nhiệt độ nào tốc độ này đạt 3860 m/s?
A. 108 K.
B. 1200 K.
C. 600 K.
D. 927 K.
Câu 18. Một phân tử khí va chạm đàn hồi vuông góc với thành bình và bật ngược trở lại. Nếu tốc độ trung bình phân tử tăng gấp đôi thì lực tác dụng trung bình lên thành bình của phân tử đó (trong cùng khoảng thời gian) tăng:
A. 4 lần.
B. 2 lần.
C. 8 lần.
D. √2 lần.
Câu 19. Cho hằng số Avogadro là 6,02.10^23 mol^-1. Số phân tử khí có trong 1 m3 khí lí tưởng ở áp suất 1,01.10^5 Pa và nhiệt độ 0 °C là:
A. 3,5.10^23.
B. 4,2.10^24.
C. 2,7.10^25.
D. 1,8.10^22.
Câu 20. Mật độ phân tử của một khí lí tưởng ở 27 °C và áp suất 1,38.10^5 Pa là:
A. 1,2.10^25 m^-3.
B. 5,4.10^24 m^-3.
C. 2,8.10^26 m^-3.
D. 3,3.10^25 m^-3.
Câu 21. Ở nhiệt độ T, một phân tử khí có động năng tịnh tiến trung bình là Ed. Để động năng này tăng thêm một lượng bằng chính nó thì nhiệt độ Celsius phải tăng thêm một lượng bằng:
A. T.
B. T.
C. 2T.
D. T + 273.
Câu 22. Biết khối lượng của một phân tử khí Oxygen là 5,3.10^-26 kg. Ở nhiệt độ 127 °C, tốc độ v_rms của nó là:
A. 559 m/s.
B. 480 m/s.
C. 620 m/s.
D. 510 m/s.
Câu 23. Áp suất khí trong một bình kín tỉ lệ thuận với:
A. Số phân tử khí có trong bình.
B. Thể tích của mỗi phân tử khí.
C. Tổng động năng tịnh tiến phân tử trong một đơn vị thể tích.
D. Bình phương khối lượng của phân tử khí đó.
Câu 24. Một hỗn hợp khí gồm 1 mol khí Helium và 2 mol khí Argon ở cùng nhiệt độ T. Tỉ số động năng tịnh tiến trung bình giữa phân tử Helium và phân tử Argon là:
A. 1/2.
B. 2.
C. 1/4.
D. 1.
Câu 25. Hai khối khí Hydrogen và Oxygen có cùng áp suất và mật độ phân tử. Tỉ số giữa động năng tịnh tiến trung bình của phân tử Hydrogen và Oxygen là:
A. 1/16.
B. 1.
C. 16.
D. 4.
Câu 26. Một bình chứa 0,5 kg khí Nitơ ở 27 °C. Động năng tịnh tiến tổng cộng của các phân tử khí này là: (M_Nitơ = 28)
A. 6,7.10^4 J.
B. 3,2.10^4 J.
C. 8,5.10^4 J.
D. 4,1.10^4 J.
Câu 27. Nếu mật độ phân tử khí giảm 3 lần và nhiệt độ tuyệt đối tăng 3 lần thì áp suất của khí sẽ:
A. Tăng 9 lần.
B. Giảm 9 lần.
C. Không đổi.
D. Tăng 3 lần.
Câu 28. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về tốc độ v_rms?
A. v_rms tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối T của khối khí.
B. v_rms tỉ lệ nghịch với khối lượng m của phân tử khí đó.
C. v_rms tỉ lệ thuận với bình phương nhiệt độ tuyệt đối T.
D. v_rms tỉ lệ nghịch với căn bậc hai của khối lượng phân tử.
Câu 29. Tại bề mặt Mặt Trời có nhiệt độ khoảng 6000 K. Các nguyên tử Hydrogen ở đây có động năng tịnh tiến trung bình xấp xỉ bằng:
A. 0,85.10^-19 J.
B. 1,24.10^-19 J.
C. 2,50.10^-19 J.
D. 3,12.10^-19 J.
Câu 30. Cần nén một khối khí lí tưởng đẳng nhiệt đến áp suất bằng bao nhiêu để mật độ phân tử khí tăng gấp 3 lần, biết áp suất ban đầu là 10^5 Pa?
A. 3.10^5 Pa.
B. 1,5.10^5 Pa.
C. 9.10^5 Pa.
D. 0,33.10^5 Pa.
