Bài Tập Trắc Nghiệm Vật Lý 12 Cánh Diều Bài 10 (Có Đáp Án) là hệ thống câu hỏi thuộc môn Vật Lý dành cho học sinh lớp 12 theo chương trình sách giáo khoa Cánh Diều. Đây là bộ đề ôn tập được xây dựng nhằm giúp học sinh củng cố những kiến thức trọng tâm của bài học, đồng thời rèn luyện kỹ năng vận dụng công thức và phương pháp giải nhanh các dạng bài tập trắc nghiệm thường gặp. Bộ câu hỏi được biên soạn bởi thầy Nguyễn Đức Huy – giáo viên Vật Lý tại Trường THPT Trần Phú (Hà Nội) vào năm 2025, với nội dung bám sát chương trình học và định hướng kiểm tra đánh giá hiện nay. Trong quá trình luyện tập trên nền tảng dethitracnghiem.vn, học sinh còn có thể tham khảo thêm nhiều tài liệu học tập khác như trắc nghiệm Vật Lý 12 cánh diều, giúp mở rộng nguồn câu hỏi và nâng cao hiệu quả ôn luyện.
Bài Tập Trắc Nghiệm Vật Lý 12 mang đến hệ thống câu hỏi được phân loại từ mức độ nhận biết đến vận dụng, giúp học sinh từng bước nâng cao khả năng tư duy và kỹ năng giải bài tập vật lý. Nội dung bài tập tập trung vào các kiến thức trọng tâm của bài học như các đại lượng vật lý quan trọng, mối quan hệ giữa các công thức và phương pháp áp dụng vào các dạng bài toán thực tiễn. Khi luyện tập trên hệ thống dethitracnghiem.vn, học sinh có thể làm bài không giới hạn, xem đáp án chi tiết và theo dõi kết quả thông qua hệ thống đánh giá trực quan. Đây là nguồn tài liệu hữu ích hỗ trợ học sinh trong quá trình Trắc nghiệm ôn tập lớp 12.
ĐỀ THI
Câu 1. Đơn vị của từ thông trong hệ SI là:
A. Tesla (T).
B. Weber (Wb).
C. Henry (H).
D. Vôn (V).
Câu 2. Phát biểu nào sau đây đúng với định luật Lenz về chiều dòng điện cảm ứng?
A. Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường nó sinh ra luôn cùng chiều với từ trường ngoài.
B. Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường nó sinh ra có tác dụng chống lại sự biến thiên từ thông đã sinh ra nó.
C. Chiều dòng điện cảm ứng được xác định bằng quy tắc bàn tay trái đối với dây dẫn chuyển động.
D. Dòng điện cảm ứng xuất hiện khi từ thông qua mạch kín là một hằng số không đổi theo thời gian.
Câu 3. Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín tỉ lệ thuận với:
A. Từ thông cực đại qua mạch.
B. Diện tích của mạch kín đó.
C. Tốc độ biến thiên từ thông qua mạch.
D. Độ lớn của cảm ứng từ trường ngoài.
Câu 4. Một vòng dây phẳng diện tích 20 cm2 đặt trong từ trường đều B = 0,1 T. Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng vòng dây hợp với B một góc 60 độ. Từ thông qua vòng dây là:
A. 10^-4 Wb.
B. 2.10^-4 Wb.
C. 1,73.10^-4 Wb.
D. 1,0.10^-4 Wb.
Câu 5. Một khung dây dẫn có 50 vòng dây, mỗi vòng có diện tích 10 cm2. Khung đặt trong từ trường đều, cảm ứng từ giảm từ 0,5 T về 0,2 T trong thời gian 0,1 s. Suất điện động cảm ứng trong khung là:
A. 0,015 V.
B. 0,15 V.
C. 1,5 V.
D. 0,5 V.
Câu 6. Một khung dây phẳng hình vuông cạnh 10 cm đặt trong từ trường đều có B biến thiên theo thời gian B = 0,02t + 0,01t^2 (T). Suất điện động cảm ứng trong khung tại thời điểm t = 5 s có độ lớn:
A. 0,12 mV.
B. 1,2 mV.
C. 12 mV.
D. 1,2 V.
Câu 7. Một thanh dẫn điện dài 0,5 m chuyển động với vận tốc 2 m/s trong từ trường đều B = 0,4 T theo phương vuông góc với các đường sức từ. Suất điện động cảm ứng giữa hai đầu thanh là:
A. 0,2 V.
B. 0,1 V.
C. 0,4 V.
D. 0,8 V.
Câu 8. Hai vòng dây dẫn tròn đồng tâm, cùng mặt phẳng, bán kính R1 = 10 cm và R2 = 1 cm. Vòng lớn mang dòng điện I biến thiên I = 100t (A). Giả sử từ trường tại tâm vòng lớn là đều đối với vòng nhỏ. Suất điện động cảm ứng trong vòng nhỏ là:
A. 1,97.10^-7 V.
B. 6,28.10^-7 V.
C. 1,97.10^-5 V.
D. 3,14.10^-6 V.
Câu 9. Dòng điện Foucault (dòng điện xoáy) không xuất hiện trong trường hợp nào sau đây?
A. Một khối đồng đang chuyển động trong từ trường không đều.
B. Một vòng dây dẫn bằng nhựa đang quay trong từ trường đều.
C. Một lá nhôm dao động giữa hai cực của một nam châm chữ U.
D. Lõi sắt của máy biến áp khi có dòng điện xoay chiều chạy qua.
Câu 10. Một khung dây phẳng diện tích S quay đều với tốc độ góc ω quanh một trục nằm trong mặt phẳng khung và vuông góc với các đường sức của từ trường đều B. Suất điện động cảm ứng cực đại trong khung là:
A. BS.
B. BSω.
C. NBSω.
D. Bω.
Câu 11. Một thanh đồng dài l quay quanh một đầu với tốc độ góc ω trong mặt phẳng vuông góc với từ trường đều B. Suất điện động cảm ứng xuất hiện giữa hai đầu thanh là:
A. Blω.
B. Bl^2ω.
C. 0,5.Bl^2ω.
D. 2.Bl^2ω.
Câu 12. Một khung dây dẫn hình chữ nhật có điện trở R chuyển động vào trong một vùng từ trường đều với vận tốc không đổi v. Lực từ tác dụng lên khung dây trong quá trình nó đang đi vào từ trường có đặc điểm:
A. Cùng chiều với vận tốc v làm khung đi nhanh hơn.
B. Ngược chiều với vận tốc v gây ra tác dụng hãm chuyển động.
C. Vuông góc với vận tốc v làm khung chuyển động cong.
D. Bằng 0 vì vận tốc của khung dây là không đổi.
Câu 13. Từ thông qua một mạch kín biến thiên theo thời gian theo quy luật Φ = 0,1(2 – t^2) (Wb). Điện trở của mạch là 2 Ω. Cường độ dòng điện cảm ứng trong mạch tại t = 2 s là:
A. 0,1 A.
B. 0,4 A.
C. 0,2 A.
D. 0,8 A.
Câu 14. Một cuộn dây có độ tự cảm L = 0,5 H. Khi dòng điện qua cuộn dây giảm từ 2 A về 0 trong 0,05 s, suất điện động tự cảm xuất hiện là:
A. 10 V.
B. 20 V.
C. 5 V.
D. 40 V.
Câu 15. Hai thanh ray kim loại nằm ngang song song cách nhau 20 cm, nối với điện trở R = 0,5 Ω. Một thanh kim loại đặt vuông góc lên hai ray và chuyển động với v = 5 m/s. Từ trường B = 0,5 T thẳng đứng. Công suất tỏa nhiệt trên R là:
A. 0,2 W.
B. 1,0 W.
C. 0,1 W.
D. 0,50 W.
Câu 16. Một nam châm thẳng rơi tự do xuyên qua một vòng dây dẫn kín nằm ngang. Trong quá trình rơi, gia tốc của nam châm:
A. Luôn bằng g vì chỉ chịu tác dụng của trọng lực.
B. Nhỏ hơn g khi nam châm đang đi vào và đi ra khỏi vòng dây.
C. Lớn hơn g do lực từ kéo nam châm xuống nhanh hơn.
D. Bằng g khi tâm nam châm trùng với tâm vòng dây.
Câu 17. Một cuộn dây có 1000 vòng, điện trở 100 Ω, diện tích mỗi vòng 10 cm2. Cuộn dây đặt trong từ trường đều, véc tơ B song song trục cuộn dây và thay đổi dB/dt = 0,2 T/s. Cường độ dòng điện cảm ứng trong cuộn dây là:
A. 0,2 mA.
B. 2,0 mA.
C. 20 mA.
D. 0,02 mA.
Câu 18. Một đĩa kim loại bán kính R quay với tần số f quanh trục của nó trong từ trường đều B song song với trục quay. Hiệu điện thế giữa tâm và vành đĩa là:
A. BR^2πf.
B. 2BR^2πf.
C. BRπf.
D. 0,5.BR^2f.
Câu 19. Cho đồ thị từ thông Φ theo thời gian t là một đường parabol có đỉnh tại gốc tọa độ. Đồ thị suất điện động cảm ứng e theo thời gian t sẽ là:
A. Một đường thẳng song song với trục thời gian.
B. Một đường thẳng đi qua gốc tọa độ.
C. Một đường parabol ngược với đồ thị từ thông.
D. Một đường hyperbol tiệm cận với hai trục tọa độ.
Câu 20. Một khung dây phẳng đặt trong từ trường đều. Trong giai đoạn nào suất điện động cảm ứng trong khung bằng không?
A. Khung quay quanh một trục nằm trong mặt phẳng khung.
B. Khung chuyển động tịnh tiến vào trong vùng từ trường.
C. Khung chuyển động tịnh tiến bên trong từ trường đều.
D. Khung bị bóp méo làm thay đổi diện tích bao quanh.
Câu 21. Một ống dây dài 50 cm có 1000 vòng dây, diện tích mỗi vòng 20 cm2. Độ tự cảm của ống dây xấp xỉ là:
A. 2,5 mH.
B. 10 mH.
C. 5,0 mH.
D. 1,25 mH.
Câu 22. Thanh dẫn MN dài l trượt không ma sát trên hai ray nghiêng góc α so với mặt phẳng ngang. Từ trường B thẳng đứng hướng lên. Để thanh trượt xuống đều với vận tốc v, điện trở R của mạch phải là:
A. (B^2.l^2.v.cos^2α) / (mg.sinα).
B. (B.l.v.cosα) / (mg.tanα).
C. (B^2.l^2.v) / (mg.sinα).
D. (B.l.v) / (mg.cosα).
Câu 23. Trong hiện tượng tự cảm, suất điện động tự cảm có độ lớn tỉ lệ với:
A. Cường độ dòng điện chạy qua mạch.
B. Tốc độ biến thiên cường độ dòng điện trong mạch.
C. Điện trở thuần của cuộn dây đang xét.
D. Thời gian dòng điện chạy qua mạch kín đó.
Câu 24. Một khung dây dẫn hình vuông cạnh a, điện trở R, rơi tự do từ vùng không có từ trường vào vùng có từ trường đều B nằm ngang (B vuông góc mặt khung). Khi khung đang đi vào từ trường với vận tốc v, cường độ dòng điện cảm ứng là:
A. Bav/R.
B. Bav/R.
C. Ba^2v/R.
D. Bv/R.
Câu 25. Năng lượng từ trường tích lũy trong cuộn cảm có độ tự cảm L khi có dòng điện I chạy qua là:
A. LI.
B. LI^2.
C. 0,5.LI^2.
D. 0,5.L^2I.
Câu 26. Một vòng dây dẫn có diện tích S, điện trở R được rút nhanh ra khỏi vùng từ trường đều B. Tổng điện lượng dịch chuyển qua mạch là q. Giá trị q phụ thuộc vào:
A. Tốc độ rút vòng dây ra nhanh hay chậm.
B. Độ biến thiên từ thông và điện trở của mạch.
C. Thời gian rút vòng dây ra khỏi từ trường.
D. Hình dạng hình học của vòng dây dẫn đó.
Câu 27. Một máy phát điện xoay chiều đơn giản dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ. Nếu tăng tốc độ quay của rotor lên 2 lần thì suất điện động cực đại sẽ:
A. Tăng lên căn 2 lần.
B. Giữ nguyên không đổi.
C. Tăng lên 2 lần.
D. Tăng lên 4 lần.
Câu 28. Một mạch điện gồm cuộn cảm L và nguồn điện E. Khi đóng khóa K, dòng điện trong mạch không tăng lên đột ngột mà tăng từ từ là do:
A. Điện trở của cuộn cảm quá lớn ngăn cản dòng điện.
B. Hiện tượng tự cảm sinh ra suất điện động chống lại sự tăng của dòng điện.
C. Nguồn điện cần thời gian để đạt đến giá trị điện áp định mức.
D. Các electron cần thời gian để tăng tốc bên trong dây dẫn kim loại.
Câu 29. Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một tấm kim loại chuyển động trong từ trường không đều sẽ gây ra:
A. Hiệu ứng tỏa nhiệt Joule và lực hãm từ trường.
B. Sự tăng tốc độ chuyển động của tấm kim loại đó.
C. Sự tích điện trái dấu ở hai mặt của tấm kim loại.
D. Hiện tượng cộng hưởng điện trong tấm kim loại.
Câu 30. Một cuộn dây có N vòng dây quấn sát nhau trên một ống dây không lõi sắt. Nếu tăng số vòng dây lên 2 lần (chiều dài ống không đổi) thì độ tự cảm L sẽ:
A. Tăng lên 2 lần.
B. Tăng lên 4 lần.
C. Tăng lên căn 2 lần.
D. Giảm đi 2 lần.
