Bài Tập Trắc Nghiệm Vật Lý 12 Kết Nối Tri Thức Bài 20 (Có Đáp Án)

Năm thi: 2025
Môn học: Vật Lý
Trường: Trường THPT Trần Phú (Hà Nội)
Người ra đề: Thầy Trần Quốc Hưng
Hình thức thi: TN
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Trung bình
Thời gian thi: 45 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 12
Năm thi: 2025
Môn học: Vật Lý
Trường: Trường THPT Trần Phú (Hà Nội)
Người ra đề: Thầy Trần Quốc Hưng
Hình thức thi: TN
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Trung bình
Thời gian thi: 45 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 12
Làm bài thi

Bài Tập Trắc Nghiệm Vật Lý 12 Kết Nối Tri Thức Bài 20 (Có Đáp Án) là hệ thống câu hỏi thuộc môn Vật Lý dành cho học sinh lớp 12 theo chương trình sách giáo khoa Kết Nối Tri Thức. Đây là bộ đề ôn tập được xây dựng nhằm giúp học sinh củng cố kiến thức trọng tâm của bài học, đồng thời rèn luyện kỹ năng phân tích hiện tượng vật lý và vận dụng công thức vào các dạng câu hỏi trắc nghiệm thường gặp. Bộ câu hỏi được biên soạn bởi thầy Trần Quốc Hưng – giáo viên Vật Lý tại Trường THPT Trần Phú (Hà Nội) vào năm 2025, với nội dung bám sát chương trình học và định hướng kiểm tra đánh giá mới. Bên cạnh đó, học sinh có thể tham khảo thêm nhiều tài liệu học tập hữu ích trên dethitracnghiem.vn, trong đó có chuyên mục trắc nghiệm vật lý 12 kết nối tri thức để mở rộng nguồn ôn luyện và nâng cao hiệu quả học tập.

Bài Tập Trắc Nghiệm Vật Lý 12 mang đến hệ thống câu hỏi được phân chia theo nhiều mức độ từ nhận biết đến vận dụng, giúp học sinh từng bước nâng cao khả năng tư duy và kỹ năng giải bài tập. Nội dung bài tập tập trung vào những kiến thức trọng tâm của bài học như các đại lượng vật lý cơ bản, mối liên hệ giữa các công thức và phương pháp áp dụng vào các bài toán thực tiễn. Khi luyện tập trên nền tảng dethitracnghiem.vn, học sinh có thể làm bài không giới hạn, xem đáp án chi tiết và theo dõi kết quả thông qua hệ thống đánh giá trực quan. Đây là nguồn tài liệu hữu ích hỗ trợ học sinh trong quá trình Trắc nghiệm lớp 12.

ĐỀ THI

Câu 1. Từ trường không tồn tại xung quanh:
A. Một dây dẫn mang dòng điện.
B. Một điện tích đứng yên.
C. Một nam châm vĩnh cửu.
D. Một điện tích đang chuyển động.

Câu 2. Đại lượng đặc trưng cho số lượng đường sức từ xuyên qua một diện tích S đặt trong từ trường được gọi là:
A. Cảm ứng từ.
B. Từ thông.
C. Cường độ điện trường.
D. Hệ số tự cảm.

Câu 3. Quy tắc bàn tay trái được dùng để xác định chiều của:
A. Cảm ứng từ do dòng điện gây ra.
B. Dòng điện cảm ứng trong mạch.
C. Lực từ tác dụng lên dây dẫn.
D. Véc tơ cường độ điện trường xoáy.

Câu 4. Một dây dẫn thẳng dài mang dòng điện 10 A. Cảm ứng từ tại điểm cách dây 5 cm là:
A. 2.10^-5 T.
B. 4.10^-5 T.
C. 10^-5 T.
D. 4.10^-4 T.

Câu 5. Một đoạn dây dẫn dài 0,4 m đặt vuông góc với từ trường đều B = 0,2 T. Khi dòng điện qua dây là 5 A thì lực từ là:
A. 0,4 N.
B. 0,1 N.
C. 4 N.
D. 0,8 N.

Câu 6. Một vòng dây diện tích 100 cm2 đặt trong từ trường đều B = 0,5 T. Góc giữa pháp tuyến và B là 60 độ. Từ thông qua vòng dây là:
A. 5.10^-3 Wb.
B. 4,3.10^-3 Wb.
C. 2,5.10^-3 Wb.
D. 5.10^-4 Wb.

Câu 7. Một mạch kín có từ thông giảm từ 1,2 Wb xuống 0,4 Wb trong 0,2 giây. Suất điện động cảm ứng trong mạch là:
A. 0,16 V.
B. 1,6 V.
C. 4,0 V.
D. 8,0 V.

Câu 8. Máy biến áp lí tưởng có N1 = 2000 vòng, N2 = 500 vòng. Nếu U1 = 220 V thì U2 bằng:
A. 880 V.
B. 55 V.
C. 110 V.
D. 44 V.

Câu 9. Một sóng điện từ có tần số 100 MHz lan truyền trong chân không. Bước sóng của nó là:
A. 3 m.
B. 30 m.
C. 0,3 m.
D. 300 m.

Câu 10. Khi đưa cực Bắc của một nam châm lại gần một vòng dây dẫn kín, dòng điện cảm ứng trong vòng dây có chiều:
A. Cùng chiều kim đồng hồ nhìn từ phía nam châm.
B. Ngược chiều kim đồng hồ nhìn từ phía nam châm.
C. Lúc đầu cùng chiều, sau đó ngược chiều.
D. Không xuất hiện dòng điện cảm ứng.

Câu 11. Một ống dây dài 50 cm gồm 1000 vòng dây. Khi có dòng điện 2 A chạy qua, cảm ứng từ trong lòng ống dây là:
A. 2,5.10^-3 T.
B. 1,25.10^-3 T.
C. 5,0.10^-3 T.
D. 4,0.10^-4 T.

Câu 12. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện sẽ bằng không khi:
A. Dây dẫn đặt vuông góc với đường sức từ.
B. Dây dẫn đặt song song với đường sức từ.
C. Dòng điện chạy qua dây dẫn rất lớn.
D. Từ trường tại vị trí đặt dây là từ trường đều.

Câu 13. Sóng điện từ nào sau đây có khả năng đâm xuyên qua tầng điện li để dùng trong liên lạc vệ tinh?
A. Sóng ngắn.
B. Sóng trung.
C. Sóng dài.
D. Sóng cực ngắn.

Câu 14. Một khung dây quay đều trong từ trường đều. Suất điện động cực đại xuất hiện trong khung phụ thuộc vào:
A. Chỉ phụ thuộc diện tích khung dây.
B. Số vòng dây, diện tích, từ trường và tốc độ quay.
C. Chỉ phụ thuộc vào cường độ dòng điện trong khung.
D. Hình dạng của các vòng dây dẫn.

Câu 15. Một cuộn dây có hệ số tự cảm L = 0,2 H. Khi dòng điện giảm từ 5 A xuống 0 trong 0,1 s thì suất điện động tự cảm là:
A. 2 V.
B. 10 V.
C. 20 V.
D. 1 V.

Câu 16. Rôto của máy phát điện một pha có 4 cặp cực quay với tốc độ 750 vòng/phút. Tần số dòng điện là:
A. 60 Hz.
B. 50 Hz.
C. 100 Hz.
D. 25 Hz.

Câu 17. Trong sơ đồ khối của máy thu thanh đơn giản, bộ phận dùng để tách tín hiệu âm tần ra khỏi sóng mang là:
A. Mạch chọn sóng.
B. Mạch biến điệu.
C. Mạch tách sóng.
D. Mạch khuếch đại.

Câu 18. Lực từ tác dụng lên đoạn dây l = 20 cm mang dòng điện 2 A hợp với B một góc 30 độ là 0,1 N. Độ lớn B là:
A. 0,25 T.
B. 0,50 T.
C. 1,00 T.
D. 0,75 T.

Câu 19. Phát biểu nào sau đây là đúng về đặc điểm của sóng điện từ?
A. Véc tơ cường độ điện trường E và cảm ứng từ B luôn cùng pha.
B. Sóng điện từ là sóng dọc, truyền được trong chân không.
C. Năng lượng sóng điện từ tỉ lệ nghịch với tần số sóng.
D. Véc tơ E và véc tơ B luôn song song với phương truyền sóng.

Câu 20. Một máy hạ áp lí tưởng có tỉ số vòng dây N1/N2 = 10. Khi cường độ dòng điện sơ cấp là 1 A thì cường độ dòng điện thứ cấp là:
A. 0,1 A.
B. 1 A.
C. 10 A.
D. 20 A.

Câu 21. Ứng dụng nào sau đây dựa trên hiện tượng dòng điện Foucault?
A. Phanh điện từ của xe tải nặng.
B. Loa điện động của tivi.
C. Đèn LED chiếu sáng đường phố.
D. Pin năng lượng mặt trời.

Câu 22. Hai dây dẫn thẳng dài song song cách nhau 10 cm mang dòng điện I1 = I2 = 5 A cùng chiều. Lực từ tác dụng lên mỗi mét chiều dài dây là:
A. 10^-5 N.
B. 2.10^-5 N.
C. 5.10^-5 N.
D. 2,5.10^-4 N.

Câu 23. Hiện tượng tự cảm thực chất là hiện tượng cảm ứng điện từ mà sự biến thiên từ thông qua mạch gây ra bởi:
A. Nam châm vĩnh cửu di chuyển gần mạch.
B. Sự biến thiên cường độ dòng điện trong chính mạch đó.
C. Sự thay đổi diện tích của khung dây dẫn.
D. Sự thay đổi nhiệt độ của dây dẫn mang dòng điện.

Câu 24. Để giảm hao phí điện năng trên đường dây tải điện 100 lần, ta cần:
A. Giảm điện trở đường dây đi 10 lần.
B. Tăng điện áp nơi phát lên 10 lần.
C. Tăng tiết diện dây dẫn lên 100 lần.
D. Giảm công suất nơi phát đi 100 lần.

Câu 25. Một khung dây phẳng có suất điện động e = 220√2cos(100πt) V. Từ thông cực đại qua khung dây là:
A. 2,2 Wb.
B. 0,7 Wb.
C. 0,99 Wb. (Tính e0/omega)
D. 220 Wb.

Câu 26. Cảm ứng từ của dòng điện thẳng dài tại điểm M tỉ lệ:
A. Thuận với khoảng cách từ M đến dây dẫn.
B. Nghịch với khoảng cách từ M đến dây dẫn.
C. Nghịch với bình phương khoảng cách đến dây.
D. Thuận với bình phương cường độ dòng điện.

Câu 27. Một máy biến áp có số vòng dây N2 < N1. Máy này có tác dụng:
A. Tăng điện áp, tăng cường độ dòng điện.
B. Giảm điện áp, tăng cường độ dòng điện.
C. Giảm điện áp, giảm cường độ dòng điện.
D. Tăng điện áp, giảm cường độ dòng điện.

Câu 28. Một dây dẫn thẳng dài 20 cm, khối lượng 20 g được treo nằm ngang bởi hai sợi dây mảnh trong từ trường đều B = 0,1 T hướng thẳng đứng xuống. Để dây treo lệch góc 45 độ so với phương đứng thì dòng điện qua dây là: (g = 10 m/s2)
A. 5 A.
B. 2 A.
C. 10 A.
D. 1 A.

Câu 29. Một máy radar phát sóng điện từ về phía một máy bay. Khoảng thời gian từ lúc phát đến lúc nhận sóng phản xạ là 120 μs. Khoảng cách từ radar đến máy bay là:
A. 36 km.
B. 18 km.
C. 24 km.
D. 40 km.

Câu 30. Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp nối với nguồn điện áp U1 không đổi. Nếu quấn thêm vào cuộn thứ cấp 100 vòng thì điện áp thứ cấp là 20 V. Nếu giảm bớt ở cuộn thứ cấp 100 vòng thì điện áp thứ cấp là 10 V. Điện áp thứ cấp ban đầu là:
A. 15 V.
B. 12 V.
C. 18 V.
D. 14 V.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận