Bài Tập Trắc Nghiệm Vật Lý 12 Kết Nối Tri Thức Bài 16 (Có Đáp Án) là hệ thống câu hỏi thuộc môn Vật Lý dành cho học sinh lớp 12 theo chương trình sách giáo khoa Kết Nối Tri Thức. Đây là bộ đề ôn tập được xây dựng nhằm giúp học sinh củng cố kiến thức trọng tâm của bài học, đồng thời rèn luyện kỹ năng phân tích hiện tượng vật lý và vận dụng công thức vào các dạng câu hỏi trắc nghiệm thường gặp. Bộ câu hỏi được biên soạn bởi thầy Nguyễn Quốc Hưng – giáo viên Vật Lý tại Trường THPT Trần Phú (Hà Nội) vào năm 2025, với nội dung bám sát chương trình học và định hướng kiểm tra đánh giá mới. Bên cạnh đó, học sinh có thể tham khảo thêm nhiều tài liệu học tập hữu ích trên dethitracnghiem.vn, trong đó có chuyên mục trắc nghiệm vật lý 12 kết nối tri thức để mở rộng nguồn ôn luyện và nâng cao hiệu quả học tập.
Bài Tập Trắc Nghiệm Vật Lý 12 mang đến hệ thống câu hỏi được phân chia theo nhiều mức độ từ nhận biết đến vận dụng, giúp học sinh từng bước nâng cao khả năng tư duy và kỹ năng giải bài tập. Nội dung bài tập tập trung vào những kiến thức trọng tâm của bài học như các đại lượng vật lý cơ bản, mối liên hệ giữa các công thức và phương pháp áp dụng vào các bài toán thực tiễn. Khi luyện tập trên nền tảng dethitracnghiem.vn, học sinh có thể làm bài không giới hạn, xem đáp án chi tiết và theo dõi kết quả thông qua hệ thống đánh giá trực quan. Đây là nguồn tài liệu hữu ích hỗ trợ học sinh trong quá trình Trắc nghiệm lớp 12.
ĐỀ THI
Câu 1. Đơn vị của từ thông trong hệ SI là:
A. Vêbe (Wb).
B. Tesla (T).
C. Ampe (A).
D. Vôn (V).
Câu 2. Từ thông qua một diện tích S đặt trong từ trường đều B được tính bằng công thức nào sau đây (với α là góc hợp bởi véc tơ pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ)?
A. Φ = BS.sinα.
B. Φ = BS.cosα.
C. Φ = B/S . cosα.
D. Φ = S/B . sinα.
Câu 3. Hiện tượng cảm ứng điện từ xuất hiện trong một mạch kín khi:
A. Từ trường xuyên qua mạch có độ lớn rất lớn.
B. Mạch kín được đặt vuông góc với các đường sức từ.
C. Từ thông xuyên qua diện tích của mạch biến thiên.
D. Diện tích của mạch kín không thay đổi theo thời gian.
Câu 4. Một vòng dây kín diện tích 20 cm2 đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,1 T. Véc tơ pháp tuyến hợp với B một góc 60 độ. Từ thông qua vòng dây là:
A. 10^-3 Wb.
B. 2.10^-4 Wb.
C. 10^-4 Wb.
D. 1,73.10^-4 Wb.
Câu 5. Một khung dây phẳng diện tích 5 cm2 đặt trong từ trường đều B = 0,5 T. Từ thông qua khung dây đạt giá trị cực đại khi:
A. Mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường sức từ.
B. Mặt phẳng khung dây song song với các đường sức từ.
C. Véc tơ pháp tuyến của khung dây hợp với B một góc 45 độ.
D. Khung dây được làm bằng vật liệu cách điện.
Câu 6. Đặt một khung dây dẫn hình chữ nhật trong từ trường đều sao cho mặt phẳng khung dây song song với các đường sức từ. Từ thông qua khung dây lúc này bằng:
A. BS.
B. BS/2.
C. 0.
D. -BS.
Câu 7. Một mạch kín có diện tích S đặt trong từ trường đều. Nếu ta tăng diện tích S lên 2 lần và giảm cảm ứng từ B đi 2 lần (góc α không đổi) thì từ thông qua mạch sẽ:
A. Tăng 4 lần.
B. Giảm 4 lần.
C. Không đổi.
D. Tăng 2 lần.
Câu 8. Khi đưa một nam châm lại gần một vòng dây dẫn kín, trong vòng dây xuất hiện dòng điện cảm ứng. Đây là hệ quả của việc:
A. Từ thông qua vòng dây tăng lên.
B. Nam châm tác dụng lực hút lên vòng dây.
C. Nhiệt độ của vòng dây tăng lên do ma sát với không khí.
D. Từ trường của nam châm luôn luôn là từ trường đều.
Câu 9. Một khung dây có 100 vòng dây, diện tích mỗi vòng là 10 cm2. Khung dây đặt vuông góc với từ trường đều B = 0,2 T. Từ thông qua toàn bộ khung dây là:
A. 0,02 Wb.
B. 0,2 Wb.
C. 2 Wb.
D. 0,002 Wb.
Câu 10. Định luật Lenz được dùng để xác định:
A. Độ lớn của suất điện động cảm ứng.
B. Chiều của dòng điện cảm ứng.
C. Tốc độ biến thiên của từ thông.
D. Cường độ của từ trường ngoài.
Câu 11. Suất điện động cảm ứng trong một mạch kín tỉ lệ thuận với:
A. Từ thông cực đại qua mạch.
B. Tốc độ biến thiên từ thông qua mạch.
C. Diện tích của mạch dẫn.
D. Thời gian duy trì từ trường.
Câu 12. Một vòng dây có diện tích 0,1 m2 đặt trong từ trường đều. Trong thời gian 0,05 s, từ thông qua vòng dây giảm từ 0,5 Wb xuống 0,2 Wb. Suất điện động cảm ứng trong vòng dây là:
A. 15 V.
B. 6 V.
C. 3 V.
D. 10 V.
Câu 13. Khi từ thông qua một mạch kín tăng lên, dòng điện cảm ứng trong mạch sẽ gây ra từ trường cảm ứng có tác dụng:
A. Cùng chiều với từ trường ngoài để tăng thêm từ thông.
B. Ngược chiều với từ trường ngoài để chống lại sự tăng từ thông.
C. Vuông góc với từ trường ngoài để triệt tiêu lực từ.
D. Luôn luôn có độ lớn bằng không.
Câu 14. Một khung dây phẳng diện tích 20 cm2 gồm 50 vòng dây đặt trong từ trường đều. Cảm ứng từ B biến thiên từ 0 đến 0,2 T trong 0,1 s. Suất điện động cảm ứng trong khung là:
A. 2 V.
B. 0,2 V.
C. 20 V.
D. 0,02 V.
Câu 15. Từ thông qua một diện tích S tỉ lệ nghịch với đại lượng nào sau đây?
A. Cảm ứng từ B.
B. Diện tích S.
C. Không tỉ lệ nghịch với đại lượng nào trong công thức cơ bản.
D. Cosin của góc α.
Câu 16. Một nam châm thẳng rơi tự do xuyên qua một vòng dây dẫn kín cố định nằm ngang. Trong quá trình rơi, dòng điện cảm ứng trong vòng dây sẽ:
A. Đổi chiều khi nam châm đi qua mặt phẳng vòng dây.
B. Luôn có một chiều duy nhất từ lúc bắt đầu đến khi kết thúc.
C. Chỉ xuất hiện khi cực Bắc của nam châm đi vào.
D. Không xuất hiện vì nam châm rơi quá nhanh.
Câu 17. Đơn vị của suất điện động cảm ứng là:
A. Tesla (T).
B. Weber (Wb).
C. Vôn (V).
D. Henry (H).
Câu 18. Một khung dây tròn có bán kính 10 cm đặt trong từ trường đều có B = 0,02 T. Mặt phẳng khung dây hợp với véc tơ B góc 30 độ. Từ thông qua khung dây là:
A. 6,28.10^-4 Wb.
B. 5,44.10^-4 Wb.
C. 3,14.10^-4 Wb.
D. 1,57.10^-4 Wb.
Câu 19. Khi cho một khung dây quay đều trong một từ trường đều quanh một trục nằm trong mặt phẳng khung và vuông góc với các đường sức từ, từ thông qua khung dây sẽ:
A. Luôn luôn không đổi.
B. Biến thiên điều hòa theo thời gian.
C. Chỉ tăng mà không giảm.
D. Bằng không tại mọi thời điểm.
Câu 20. Cách nào sau đây KHÔNG tạo ra dòng điện cảm ứng trong một vòng dây kín?
A. Di chuyển nam châm lại gần vòng dây.
B. Thay đổi diện tích của vòng dây trong từ trường.
C. Quay vòng dây quanh một trục vuông góc với véc tơ B.
D. Để vòng dây đứng yên trong một từ trường đều và ổn định.
Câu 21. Một khung dây hình vuông cạnh 5 cm đặt trong từ trường đều B = 0,08 T. Từ thông qua khung dây là 10^-4 Wb. Góc hợp bởi véc tơ B và mặt phẳng khung dây là:
A. 30 độ.
B. 60 độ.
C. 0 độ.
D. 90 độ.
Câu 22. Tốc độ biến thiên từ thông được đo bằng đơn vị:
A. Wb.s.
B. Wb/s.
C. T/s.
D. V.s.
Câu 23. Khi một thanh kim loại chuyển động cắt các đường sức từ của một từ trường đều thì:
A. Trong thanh xuất hiện một dòng điện xoay chiều.
B. Giữa hai đầu thanh xuất hiện một suất điện động cảm ứng.
C. Thanh bị nhiễm điện do hưởng ứng tĩnh điện.
D. Từ thông qua thanh luôn bằng không.
Câu 24. Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín có chiều sao cho từ trường do nó ra có tác dụng chống lại sự biến thiên của từ thông qua mạch. Đây là nội dung của:
A. Định luật Faraday.
B. Định luật Lenz.
C. Định luật Ohm.
D. Định luật Ampere.
Câu 25. Một khung dây dẫn có 200 vòng dây. Từ thông qua mỗi vòng dây giảm từ 0,4 Wb xuống 0,1 Wb trong thời gian 0,2 s. Suất điện động cảm ứng trong toàn khung dây là:
A. 60 V.
B. 300 V.
C. 150 V.
D. 30 V.
Câu 26. Một khung dây diện tích S đặt trong từ trường đều B. Nếu khung dây quay một góc 180 độ quanh một trục trong mặt phẳng khung từ vị trí mặt phẳng khung vuông góc với B thì độ biến thiên từ thông có độ lớn:
A. BS.
B. 0.
C. 2BS.
D. -BS.
Câu 27. Hiện tượng tự cảm là một trường hợp đặc biệt của hiện tượng cảm ứng điện từ, trong đó sự biến thiên từ thông được gây ra bởi:
A. Một nam châm bên ngoài mạch.
B. Sự biến thiên cường độ dòng điện trong chính mạch đó.
C. Sự thay đổi diện tích của mạch dẫn.
D. Chuyển động của mạch dẫn trong từ trường đều.
Câu 28. Một khung dây dẫn hình vuông cạnh a = 10 cm, điện trở R = 0,5 Ohm, đặt trong từ trường đều có véc tơ B vuông góc với mặt phẳng khung. Cảm ứng từ giảm đều từ 0,5 T về 0 trong thời gian 0,1 s. Cường độ dòng điện cảm ứng trong khung là:
A. 0,2 A.
B. 0,1 A.
C. 0,5 A.
D. 0,05 A.
Câu 29. Đồ thị biểu diễn từ thông Φ qua một mạch kín theo thời gian t là một đường thẳng đi qua gốc tọa độ. Điều này chứng tỏ suất điện động cảm ứng trong mạch:
A. Tăng đều theo thời gian.
B. Có giá trị không đổi theo thời gian.
C. Luôn luôn bằng không.
D. Biến thiên điều hòa theo thời gian.
Câu 30. Một ống dây dài có N vòng dây, diện tích mỗi vòng là S. Khi cường độ dòng điện I qua ống dây tăng đều theo thời gian với tốc độ k = ΔI/Δt, suất điện động tự cảm trong ống dây tỉ lệ thuận với:
A. N.
B. S.
C. N bình phương.
D. Căn bậc hai của N.
