Bài tập trắc nghiệm Hóa học 10 Kết Nối Tri Thức – Bài 20

Năm thi: 2026
Môn học: Hoá
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 10
Năm thi: 2026
Môn học: Hoá
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 10
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Hóa học 10 Kết Nối Tri Thức – Bài 20 hỗ trợ hệ thống hóa toàn diện các nguyên lý chi phối tốc độ phản ứng và các biện pháp can thiệp kỹ thuật trong thực tiễn. Nội dung Bài 20 – Ôn tập chương 6 tập hợp các câu hỏi vận dụng lý thuyết va chạm hiệu quả và năng lượng hoạt hóa để giải thích các hiện tượng hóa học. Bài học thuộc Chương 6: Tốc độ phản ứng thúc đẩy học sinh phân tích vai trò xúc tác men vi sinh, việc điều chỉnh diện tích bề mặt than tổ ong hay sử dụng nồi áp suất. Với phân môn trắc nghiệm hóa học 10, các em thực hành các bài toán định lượng liên quan đến nồng độ và hằng số tốc độ phản ứng. Đây là cơ hội tốt để trau dồi tư duy khoa học thực nghiệm.

Chuyên mục luyện đề tại dethitracnghiem đã phát hành bộ câu hỏi Bài tập trắc nghiệm Hóa học 10 chuẩn bị cho năm học 2026–2027 với các đề mới nhất. Học sinh có thể chủ động trải nghiệm các đề thi, bài tập trực tuyến giúp ôn thi dễ dàng và theo dõi sự tiến bộ của bản thân qua từng bài kiểm tra. Nằm trong hệ thống ngân hàng bài tập trắc nghiệm lớp 10, nội dung bài ôn luyện bảo đảm bám sát khung đánh giá năng lực thực tế. Áp dụng công nghệ chấm điểm nhanh gọn miễn phí, hệ thống thông báo kết quả lập tức sau khi học sinh nộp bài. Phần đáp án và lời giải chi tiết giúp người học làm rõ nguyên lý của từng phương án điều khiển tốc độ phản ứng tối ưu nhất.

Câu 1: Phản ứng hoá học nào sau đây xảy ra với tốc độ nhanh nhất ở điều kiện phòng?
A. Quá trình ăn mòn kim loại.
B. Phản ứng trung hoà acid – base.
C. Quá trình lên men giấm ăn.
D. Quá trình chuyển hoá than bùn.

Câu 2: Đại lượng nào sau đây không dùng để đánh giá tốc độ của một phản ứng hoá học?
A. Sự biến thiên lượng chất.
B. Thể tích chất khí thoát ra.
C. Lượng kết tủa tạo thành.
D. Nhiệt tạo thành của chất.

Câu 3: Cho 2 gam kẽm hạt vào cốc đựng dung dịch $H_2SO_4$ 2 M. Tốc độ thoát khí $H_2$ sẽ tăng lên khi
A. thay kẽm hạt bằng kẽm bột.
B. pha loãng dung dịch acid ra.
C. hạ nhiệt độ của bình phản ứng.
D. thêm nước cất vào trong cốc.

Câu 4: Khi nghiền nhỏ chất rắn phản ứng, tốc độ phản ứng tăng lên là do đã làm
A. giảm năng lượng hoạt hoá.
B. tăng nồng độ của chất rắn.
C. tăng diện tích tiếp xúc.
D. tăng áp suất của hệ phản ứng.

Câu 5: Cho phản ứng: $2H_2O_2 \rightarrow 2H_2O + O_2$. Thêm một lượng nhỏ bột $MnO_2$ vào dung dịch sẽ làm
A. giảm tốc độ giải phóng $O_2$.
B. tăng tốc độ giải phóng $O_2$.
C. tăng lượng khí $O_2$ sinh ra.
D. ngừng hẳn phản ứng hoá học.

Câu 6: [Hình ảnh: Đồ thị thể tích khí oxygen thu được theo thời gian trong phản ứng phân huỷ H2O2, SGK Hóa học 10 Kết nối tri thức, trang 100]
Độ dốc của đường cong thể tích khí theo thời gian giảm dần chứng tỏ tốc độ phản ứng
A. giảm dần theo thời gian.
B. tăng dần theo thời gian.
C. không đổi theo thời gian.
D. tăng rồi giảm đột ngột.

Câu 7: Một phản ứng hoá học có hệ số nhiệt độ Van ‘t Hoff $\gamma = 2$. Khi giảm nhiệt độ từ $45\ ^\circ C$ xuống nhiệt độ $T$, tốc độ phản ứng giảm đi 4 lần. Giá trị của $T$ là
A. $35\ ^\circ C$.
B. $15\ ^\circ C$.
C. $25\ ^\circ C$.
D. $20\ ^\circ C$.

Câu 8: Tốc độ trung bình của phản ứng trong một khoảng thời gian $\Delta t$ được xác định dựa trên
A. thể tích ban đầu của dung dịch.
B. khối lượng mol phân tử chất.
C. nhiệt độ sôi của dung môi.
D. biến thiên nồng độ chất phản ứng.

Câu 9: Cho phản ứng: $CO(g) + NO_2(g) \rightarrow CO_2(g) + NO(g)$. Tốc độ phản ứng sẽ tăng lên khi
A. nén hỗn hợp khí trong bình.
B. mở nắp bình xả bớt khí ra.
C. tăng thể tích bình phản ứng.
D. hạ nhiệt độ của buồng chứa.

Câu 10: Cho bảng số liệu phân huỷ $H_2O_2$:

Thời gian (phút) 0 15 30
Thể tích $O_2$ ($cm^3$) 0 16 30

Tốc độ trung bình tạo thành khí $O_2$ trong 15 phút đầu tiên là
A. $1,07\ cm^3/\text{phút}$.
B. $0,93\ cm^3/\text{phút}$.
C. $1,06\ cm^3/\text{phút}$.
D. $2,00\ cm^3/\text{phút}$.

Câu 11: Cho phản ứng: $Zn(s) + H_2SO_4(aq) \rightarrow ZnSO_4(aq) + H_2(g)$. Để đo tốc độ phản ứng này bằng thực nghiệm, cách đơn giản nhất là đo
A. lượng nhiệt toả ra của cốc.
B. thể tích khí hydrogen thoát ra.
C. sự thay đổi màu của dung dịch.
D. khối lượng của toàn bộ cốc mở.

Câu 12: Biểu thức định luật tác dụng khối lượng cho phản ứng đơn giản $2A(g) + B(g) \rightarrow 2C(g)$ là
A. $v = k \cdot C_A \cdot C_B$.
B. $v = k \cdot C_A \cdot C_B^2$.
C. $v = k \cdot C_A^2 \cdot C_B^2$.
D. $v = k \cdot C_A^2 \cdot C_B$.

Câu 13: Ở $30\ ^\circ C$, một phản ứng diễn ra trong thời gian 16 phút. Biết hệ số nhiệt độ $\gamma = 2$. Ở $50\ ^\circ C$, phản ứng đó sẽ hoàn thành trong thời gian
A. 4 phút.
B. 8 phút.
C. 2 phút.
D. 1 phút.

Câu 14: Chất xúc tác trong các quá trình sinh hoá của cơ thể sinh vật được gọi là
A. chất biến tính.
B. chất hoạt hoá.
C. các enzyme.
D. các hormone.

Câu 15: Cho phản ứng: $A + 2B \rightarrow C$. Ban đầu nồng độ của B là 0,8 M, sau 20 giây còn lại 0,2 M. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo chất B là
A. 0,060 mol/(L.s).
B. 0,015 mol/(L.s).
C. 0,030 mol/(L.s).
D. 0,020 mol/(L.s).

Câu 16: Khi cho cùng một lượng bột đá vôi vào các cốc chứa dung dịch HCl dưới đây, phản ứng xảy ra nhanh nhất ở cốc nào?
A. Cốc đựng HCl 1 M ở $25\ ^\circ C$.
B. Cốc đựng HCl 2 M ở $25\ ^\circ C$.
C. Cốc đựng HCl 1 M ở $60\ ^\circ C$.
D. Cốc đựng HCl 2 M ở $60\ ^\circ C$.

Câu 17: Tại sao than tổ ong được sản xuất với nhiều lỗ rỗng xuyên tâm?
A. Tăng diện tích tiếp xúc với khí oxygen.
B. Làm giảm bớt khối lượng than cần đốt.
C. Giữ cho nhiệt độ cháy giảm thấp hơn.
D. Giúp than khó bắt lửa và cháy lâu hơn.

Câu 18: Cho bảng số liệu tốc độ theo nồng độ:

Thí nghiệm $C_A$ (M) $C_B$ (M) $v$ (M/s)
1 0,1 0,1 $1,5.10^{-4}$
2 0,2 0,1 $3,0.10^{-4}$

Bậc của phản ứng đối với chất phản ứng A là
A. Bậc 0.
B. Bậc 2.
C. Bậc 1.
D. Bậc 3.

Câu 19: Năng lượng tối thiểu mà các tiểu phân va chạm cần phải có để tạo thành phản ứng hoá học gọi là
A. năng lượng liên kết.
B. năng lượng hoạt hoá.
C. năng lượng toả nhiệt.
D. thế năng của liên kết.

Câu 20: Cho phản ứng: $Mg + 2HCl \rightarrow MgCl_2 + H_2$. Dùng dây magnesium cuộn chặt so với bột magnesium có cùng khối lượng thì tốc độ phản ứng sẽ
A. tăng lên rất nhiều.
B. hoàn toàn không đổi.
C. tăng rồi giảm ngay.
D. chậm hơn rất nhiều.

Câu 21: Khi nhiệt độ tăng, tốc độ phản ứng tăng mạnh chủ yếu là vì
A. khối lượng các hạt chất tăng.
B. nồng độ chất phản ứng tăng.
C. số hạt đạt năng lượng hoạt hoá tăng.
D. làm phá vỡ toàn bộ cấu trúc mạng.

Câu 22: Một phản ứng hoá học có hệ số nhiệt độ $\gamma = 3$. Nếu tăng nhiệt độ thêm $30\ ^\circ C$ thì tốc độ phản ứng tăng lên
A. 27 lần.
B. 9 lần.
C. 18 lần.
D. 81 lần.

Câu 23: Cho phản ứng đơn giản: $2NO + O_2 \rightarrow 2NO_2$. Nếu tăng áp suất của hệ lên 3 lần thì tốc độ phản ứng thuận tăng lên
A. 9 lần.
B. 27 lần.
C. 6 lần.
D. 18 lần.

Câu 24: Thiết bị chuyển hoá xúc tác gắn trên ống xả xe máy và ô tô có vai trò chính là
A. làm giảm nhiệt độ của khí xả.
B. làm tăng công suất của động cơ.
C. tăng tốc độ xử lí khí độc hại.
D. ngăn cản khói bụi lọt ra ngoài.

Câu 25: Cho phản ứng: $S(s) + O_2(g) \xrightarrow{t^\circ} SO_2(g)$. Yếu tố nào sau đây không làm thay đổi tốc độ phản ứng?
A. Tăng thể tích bình chứa lưu huỳnh rắn.
B. Tăng nồng độ chất khí oxygen tham gia.
C. Nghiền mịn lưu huỳnh trước khi nung.
D. Tăng nhiệt độ ngọn lửa đốt lưu huỳnh.

Câu 26: Cho phản ứng phân huỷ $A \rightarrow B + C$. Ở $25\ ^\circ C$ phản ứng mất 120 phút để kết thúc. Ở $45\ ^\circ C$ chỉ mất 7,5 phút. Hệ số nhiệt độ Van ‘t Hoff là
A. 2.
B. 3.
C. 5.
D. 4.

Câu 27: Khi đun nấu bằng bếp than, việc dùng quạt nan thổi gió liên tục vào cửa bếp nhằm mục đích
A. làm giảm nhiệt độ của than cháy.
B. tăng nồng độ oxygen cho phản ứng.
C. làm sạch tàn tro bám vào nồi nấu.
D. giảm tốc độ bốc hơi của nước sôi.

Câu 28: Cho phản ứng: $CH_3COOC_2H_5 + NaOH \rightarrow CH_3COONa + C_2H_5OH$. Sau 10 phút, nồng độ ester giảm từ 0,20 M xuống còn 0,08 M. Tốc độ trung bình là
A. 0,020 mol/(L.phút).
B. 0,006 mol/(L.phút).
C. 0,012 mol/(L.phút).
D. 0,010 mol/(L.phút).

Câu 29: Yếu tố nào sau đây giải thích việc bảo quản vaccine ở nhiệt độ âm sâu để duy trì hạn sử dụng lâu dài?
A. Làm tăng diện tích bề mặt.
B. Giảm bớt áp suất không khí.
C. Loại bỏ hoàn toàn tạp chất.
D. Giảm tốc độ phản ứng phân huỷ.

Câu 30: Cho phản ứng đơn giản: $A + B \rightarrow C$. Hằng số tốc độ phản ứng $k = 0,2\ \text{L/(mol.s)}$. Khi $[A] = 0,5\text{ M}$ và $[B] = 0,3\text{ M}$, tốc độ phản ứng lúc này là
A. 0,030 mol/(L.s).
B. 0,015 mol/(L.s).
C. 0,060 mol/(L.s).
D. 0,045 mol/(L.s).

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận