Bài Tập Trắc Nghiệm Địa Lí 12 Kết Nối Tri Thức Bài 2 mới nhất 2026

Làm bài thi

Bài Tập Trắc Nghiệm Địa Lí 12 Kết Nối Tri Thức Bài 2 mới nhất 2026 (Có Đáp Án) là hệ thống câu hỏi thuộc môn Địa Lí dành cho học sinh lớp 12 theo chương trình sách giáo khoa Kết nối tri thức với cuộc sống. Đây là bộ đề ôn tập được xây dựng nhằm giúp học sinh củng cố kiến thức trọng tâm về Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ nước ta, rèn luyện kỹ năng xác định tọa độ địa lý, phạm vi vùng biển, đảo, cũng như ý nghĩa của vị trí địa lí đối với việc phát triển kinh tế – xã hội và an ninh quốc phòng. Bộ câu hỏi được biên soạn bám sát nội dung Bài 2 Địa Lí 12 Kết nối tri thức, giúp học sinh làm quen với các dạng câu hỏi trắc nghiệm thường gặp trong kiểm tra, đánh giá. Khi luyện tập trên nền tảng dethitracnghiem.vn, học sinh còn có thể tham khảo thêm nhiều tài liệu khác thuộc chuyên mục trắc nghiệm Địa Lí 12 Kết nối tri thức, giúp mở rộng nguồn bài tập và nâng cao hiệu quả học tập.

Bài Tập Trắc Nghiệm Địa Lí 12 mang đến bộ câu hỏi gồm 30 câu được phân chia theo các mức độ nhận biết và thông hiểu, bám sát nội dung sách giáo khoa mới. Khi luyện tập trên hệ thống dethitracnghiem.vn, học sinh có thể làm bài nhiều lần, xem đáp án chi tiết và theo dõi kết quả thông qua hệ thống đánh giá trực quan. Đây là nguồn tài liệu hữu ích hỗ trợ học sinh trong quá trình học và ôn luyện Trắc nghiệm Địa Lí 12 Kết nối tri thức.

ĐỀ THI

Trắc Nghiệm Địa Lí 12 Kết Nối Tri Thức

Bài 2. Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ

Câu 1: Việt Nam nằm ở rìa phía đông của bán đảo nào?
A. Trung Á
B. Đông Dương
C. Đông Nam Á lục địa
D. Nam Á

Câu 2: Việt Nam nằm trong khu vực nào của châu Á?
A. Tây Nam Á
B. Đông Nam Á
C. Nam Á
D. Đông Bắc Á

Câu 3: Vị trí địa lí Việt Nam có ý nghĩa quan trọng về:
A. Chỉ kinh tế
B. Văn hóa – xã hội
C. Khí hậu
D. Kinh tế, chính trị, văn hóa, quốc phòng – an ninh

Câu 4: Việt Nam nằm trong khu vực khí hậu nào?
A. Ôn đới lục địa
B. Cận nhiệt đới khô
C. Nhiệt đới ẩm gió mùa
D. Ôn đới hải dương

Câu 5: Tọa độ phần đất liền Việt Nam trải dài từ khoảng:
A. 6°B đến 26°B
B. 8°34′B đến 23°23′B
C. 5°B đến 28°B
D. 10°B đến 24°B

Câu 6: Phạm vi lãnh thổ Việt Nam bao gồm:
A. Chỉ đất liền
B. Đất liền và hải đảo
C. Đất liền, vùng biển và vùng trời
D. Đất liền và nội thủy

Câu 7: Diện tích đất liền của Việt Nam khoảng:
A. 300.000 km²
B. 331.212 km²
C. 250.000 km²
D. 350.000 km²

Câu 8: Đường bờ biển Việt Nam dài khoảng:
A. 2000 km
B. 1500 km
C. 3260 km
D. 4000 km

Câu 9: Việt Nam tiếp giáp quốc gia nào ở phía Bắc?
A. Lào
B. Campuchia
C. Trung Quốc
D. Thái Lan

Câu 10: Việt Nam tiếp giáp quốc gia nào ở phía Tây?
A. Trung Quốc
B. Lào và Campuchia
C. Myanmar
D. Philippines

Câu 11: Biển Đông có vai trò quan trọng đối với Việt Nam vì:
A. Chỉ cung cấp hải sản
B. Giảm khí hậu
C. Giao lưu kinh tế, quốc phòng và nguồn tài nguyên biển
D. Chỉ phục vụ du lịch

Câu 12: Nước ta có bao nhiêu quốc gia láng giềng trên đất liền?
A. 4
B. 2
C. 3
D. 5

Câu 13: Các quốc gia láng giềng trên đất liền của Việt Nam là:
A. Trung Quốc, Myanmar, Thái Lan
B. Trung Quốc, Philippines, Lào
C. Trung Quốc, Malaysia, Campuchia
D. Trung Quốc, Lào, Campuchia

Câu 14: Điểm cực Bắc của Việt Nam thuộc tỉnh nào?
A. Lạng Sơn
B. Hà Giang
C. Cao Bằng
D. Điện Biên

Câu 15: Điểm cực Nam của Việt Nam thuộc tỉnh nào?
A. Bạc Liêu
B. Cà Mau
C. Sóc Trăng
D. Kiên Giang

Câu 16: Vị trí địa lí Việt Nam có lợi thế nào trong phát triển kinh tế?
A. Khó tiếp cận thị trường thế giới
B. Nằm gần các tuyến đường hàng hải, hàng không quốc tế
C. Nằm sâu trong nội địa
D. Khó giao lưu quốc tế

Câu 17: Nhờ vị trí địa lí, Việt Nam dễ dàng phát triển:
A. Chỉ công nghiệp nặng
B. Kinh tế biển, thương mại và du lịch
C. Nông nghiệp tự cung tự cấp
D. Khai khoáng thuần túy

Câu 18: Lãnh thổ Việt Nam kéo dài theo hướng nào là chủ yếu?
A. Đông – Tây
B. Bắc – Nam
C. Tây Bắc – Đông Nam
D. Đông Bắc – Tây Nam

Câu 19: Do lãnh thổ kéo dài Bắc – Nam nên khí hậu Việt Nam có:
A. Ít thay đổi
B. Sự phân hóa rõ rệt theo vĩ độ
C. Chỉ có một mùa
D. Khí hậu ôn đới

Câu 20: Vùng biển Việt Nam thuộc hệ thống nào?
A. Đại Tây Dương
B. Biển Đông – Thái Bình Dương
C. Ấn Độ Dương
D. Bắc Băng Dương

Câu 21: Đặc điểm lãnh thổ Việt Nam là:
A. Nằm hoàn toàn trên lục địa
B. Chỉ có đất liền
C. Có nhiều đảo và quần đảo xa bờ
D. Không có quần đảo

Câu 22: Vị trí địa lí Việt Nam mang lại thuận lợi nào?
A. Hạn chế giao lưu
B. Khó khăn trong giao thương
C. Giảm tài nguyên thiên nhiên
D. Phát triển kinh tế biển và hội nhập quốc tế

Câu 23: Nước ta nằm trong múi giờ số mấy?
A. 8
B.9
C. 10
D. 7

Câu 24: Vị trí địa lí ảnh hưởng như thế nào đến thiên nhiên Việt Nam?
A. Chỉ tạo sự đồng nhất
B. Tạo sự đa dạng và phân hóa thiên nhiên
C. Không có tác động
D. Làm khí hậu khô hạn quanh năm

Câu 25: Quần đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh/thành phố nào?
A. Quảng Ngãi
B. Đà Nẵng
C. Khánh Hòa
D. Bình Định

Câu 26: Quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh/thành phố nào?
A. Khánh Hòa
B. Bình Thuận
C. Ninh Thuận
D. Đà Nẵng

Câu 27: Nước ta nằm gần các tuyến giao thông nào?
A. Hàng hải và hàng không quốc tế quan trọng
B. Chỉ đường sắt
C. Đường bộ nội địa
D. Các tuyến sông nội địa

Câu 28: Vị trí địa lí thuận lợi cho Việt Nam phát triển ngành nào?
A. Công nghiệp khai khoáng thuần túy
B. Kinh tế biển và dịch vụ logistics
C. Nông nghiệp tự túc
D. Lâm nghiệp đơn thuần

Câu 29: Điểm cực Đông của Việt Nam thuộc tỉnh nào?
A. Khánh Hòa
B. Bình Thuận
C. Ninh Thuận
D. Đà Nẵng

Câu 30: Điểm cực Tây của Việt Nam thuộc tỉnh nào?
A. Điện Biên
B. Điện Biên
C. Lai Châu
D. Sơn La

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận