Năm thi: 2026
Môn học: Tin học
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 10
Năm thi: 2026
Môn học: Tin học
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 10
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Tin học 10 Kết Nối Tri Thức – Bài 17 trang bị cho người học khái niệm về vùng nhớ lưu trữ dữ liệu động và các toán tử số học căn bản trong lập trình máy tính. Khám phá Bài 17 – Biến và lệnh gán, học sinh nắm vững quy tắc đặt tên biến hợp lệ trong Python (bắt đầu bằng chữ cái hoặc dấu gạch dưới, không chứa ký tự đặc biệt, không trùng từ khóa). Bài học thuộc Chủ đề 5: Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính phân tích cấu trúc lệnh gán giá trị đơn và lệnh gán đồng thời nhiều biến. Ở phân môn trắc nghiệm tin học 10, các em làm quen với các phép toán số học như phép chia lấy thương nguyên //, phép chia lấy phần dư % và phép lũy thừa **. Sự phân biệt kiểu số nguyên, số thực và xâu ký tự giúp chương trình vận hành trơn tru không xảy ra lỗi kiểu dữ liệu.

Chuyên trang dethitracnghiem cung cấp ngân hàng câu hỏi Bài tập trắc nghiệm Tin học 10 Kết Nối Tri Thức phục vụ năm học 2026–2027 thông qua những đề mới nhất. Học sinh có thể làm đề thi, bài tập trực tuyến giúp ôn thi dễ dàng, củng cố quy tắc ưu tiên thực hiện các phép toán số học có ngoặc và không ngoặc. Thuộc kho tài nguyên trắc nghiệm lớp 10, các câu hỏi liên tục bám sát mục tiêu đánh giá năng lực tính toán và phân tích biến số trong mã nguồn. Cơ chế chấm điểm nhanh gọn hoàn toàn miễn phí giúp các bạn xác nhận kết quả kiểm tra tức thì kèm bảng phân tích câu sai. Đi kèm là hệ thống đáp án và lời giải chi tiết giải thích rõ ràng sự biến đổi giá trị của biến qua các phép toán hoán vị, giúp học sinh nắm vững bản chất lệnh gán.

Câu 1: Khái niệm “biến” trong ngôn ngữ lập trình được hiểu chính xác nhất là gì?
A. Tên của vùng nhớ dùng để lưu giá trị.
B. Một câu lệnh tính toán số học phức tạp.
C. Một thiết bị phần cứng cắm ngoài máy.
D. Quy tắc viết chú thích trong chương trình.

Câu 2: Cú pháp chuẩn của lệnh gán đơn giản trong Python có dạng như thế nào?
A. `<giá trị> := <tên biến>`.
B. `<giá trị> = <tên biến>`.
C. `<tên biến> = <giá trị>`.
D. `<tên biến> == <giá trị>`.

Câu 3: Tên biến nào sau đây là HỢP LỆ theo quy tắc đặt tên của ngôn ngữ Python?
A. 123diem.
B. _tong_diem.
C. diem thi.
D. tong-diem.

Câu 4: Tên biến nào sau đây là KHÔNG hợp lệ trong môi trường Python?
A. x1.
B. my_name.
C. _abc.
D. 2bien.

Câu 5: Python phân biệt chữ hoa và chữ thường, vì vậy hai biến a và A được hiểu là:
A. Hai biến hoàn toàn khác nhau.
B. Cùng trỏ đến một vùng nhớ duy nhất.
C. Lệnh gán sau sẽ ghi đè lên lệnh trước.
D. Trình dịch Python sẽ báo lỗi cú pháp.

Câu 6: Phép toán lấy phần nguyên của phép chia hai số trong Python dùng kí hiệu nào?
A. Kí hiệu /.
B. Kí hiệu //.
C. Kí hiệu %.
D. Kí hiệu mod.

Câu 7: Kí hiệu phép toán nào sau đây dùng để chia lấy phần dư trong Python?
A. Kí hiệu div.
B. Kí hiệu //.
C. Kí hiệu %.
D. Kí hiệu **.

Câu 8: Cho biết kết quả của phép toán: 17 // 5 trong môi trường Python?
A. 2.
B. 3.4.
C. 1.
D. 3.

Câu 9: Cho biết kết quả của phép toán: 17 % 5 trong môi trường Python?
A. 2.
B. 3.
C. 3.4.
D. 1.

Câu 10: Phép toán lũy thừa $a^{b}$ trong Python được biểu diễn bằng cú pháp nào?
A. a ^ b.
B. a ** b.
C. a pow b.
D. a *^ b.

Câu 11: Giá trị của biểu thức: 2 ** 3 trong Python bằng bao nhiêu?
A. 6.
B. 9.
C. 8.
D. 5.

Câu 12: Khi thực hiện dãy lệnh: x = 10; y = x + 5; x = 2, giá trị hiện tại của y là:
A. 15.
B. 10.
C. 7.
D. 2.

Câu 13: Lệnh gán đồng thời: a, b = 3, 7 sẽ gán giá trị tương ứng cho a và b là:
A. a = 7, b = 3.
B. a = 3, b = 3.
C. a = 7, b = 7.
D. a = 3, b = 7.

Câu 14: Lệnh nào sau đây thực hiện tráo đổi giá trị giữa hai biến x và y nhanh nhất?
A. x = y; y = x.
B. x, y = y, x.
C. x == y and y == x.
D. swap(x, y).

Câu 15: Từ nào sau đây là một TỪ KHÓA (keyword) trong Python và không được đặt làm tên biến?
A. program.
B. integer.
C. while.
D. variable.

Câu 16: Khi gán: s = “Xin chào” + ” ” + “bạn”, giá trị của biến s sẽ là chuỗi nào?
A. “Xin chào bạn”.
B. “Xin chàobạn”.
C. “Xin chào bạn “.
D. Báo lỗi phép cộng.

Câu 17: Biểu thức xâu: “Ha” * 3 sẽ cho ra kết quả xâu kí tự nào dưới đây?
A. “Ha 3”.
B. “HaHaHa”.
C. “Ha*3”.
D. “Ha3Ha3”.

Câu 18: Biểu thức xâu: “Python” * 0 cho kết quả là giá trị gì?
A. Số 0.
B. “Python0”.
C. Báo lỗi số học.
D. Xâu rỗng “”.

Câu 19: Thứ tự ưu tiên cao nhất trong các phép toán số học của Python thuộc về phép nào?
A. Lũy thừa **.
B. Phép nhân *.
C. Phép chia //.
D. Phép cộng +.

Câu 20: Cho biết kết quả của biểu thức tính toán sau trong Python: 20 – 4 * 3 + 2?
A. 50.
B. 34.
C. 10.
D. 6.

Câu 21: Kết quả của phép toán: 2 ** 2 ** 3 (tính từ phải sang trái) là bao nhiêu?
A. 64.
B. 256.
C. 512.
D. 128.

Câu 22: Kiểu dữ liệu của biến x sau lệnh gán: x = 15 / 3 là kiểu dữ liệu nào?
A. Kiểu số nguyên int.
B. Kiểu xâu kí tự str.
C. Kiểu dữ liệu lôgic.
D. Kiểu số thực float.

Câu 23: Tên biến nào sau đây vi phạm quy tắc do trùng với từ khóa của Python?
A. for.
B. For.
C. loop.
D. count.

Câu 24: Sau câu lệnh: x = y = z = 5, giá trị của các biến x, y, z lần lượt là gì?
A. x = 0, y = 0, z = 5.
B. x = 5, y = 5, z = 5.
C. x = 1, y = 2, z = 3.
D. Báo lỗi cú pháp gán.

Câu 25: Cho x = 10; y = 3. Biểu thức (x // y) + (x % y) cho kết quả là bao nhiêu?
A. 3.
B. 1.
C. 2.
D. 4.

Câu 26: Kết quả của biểu thức: 10 + 2 * 3 ** 2 trong môi trường Python là gì?
A. 108.
B. 72.
C. 28.
D. 36.

Câu 27: Để tăng giá trị của biến đếm count lên 1 đơn vị, ta viết lệnh nào?
A. count == count + 1.
B. count = count + 1.
C. count + 1 = count.
D. set count = 1.

Câu 28: Khi thực hiện lệnh gán: x = “5” + “5”, giá trị của biến x sẽ là gì?
A. Xâu kí tự “55”.
B. Số nguyên 10.
C. Số thực 5.5.
D. Báo lỗi khác kiểu.

Câu 29: Câu lệnh nào sau đây sẽ bị Python báo lỗi cú pháp khi thực hiện?
A. a = 1 + 2.
B. a, b = 1, 2.
C. a = b = 1.
D. 1 + 2 = a.

Câu 30: Cho a = 8, b = 2. Kết quả của biểu thức: a / b * 2 trong Python là gì?
A. Số nguyên 2.
B. Số thực 2.0.
C. Số thực 8.0.
D. Số nguyên 8.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận