Năm thi: 2026
Môn học: Tin học
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 10
Năm thi: 2026
Môn học: Tin học
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 10
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Tin học 10 Kết Nối Tri Thức – Bài 24 làm sáng tỏ các nguyên lý xử lý dữ liệu dạng văn bản và các đặc tính bất biến của chuỗi ký tự trong Python. Trọng tâm của Bài 24 – Xâu kí tự định nghĩa xâu là một dãy các ký tự Unicode được đặt trong cặp dấu nháy đơn hoặc nháy kép. Bài học thuộc Chủ đề 5: Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính nhấn mạnh tính chất không thể thay đổi từng ký tự của xâu thông qua lệnh gán chỉ số. Vận dụng kiến thức tin học 10, học sinh thực hành ghép xâu bằng toán tử +, nhân bản xâu bằng toán tử * và duyệt từng ký tự bằng vòng lặp for in. Các bài toán đếm số lần xuất hiện của một chữ cái hay kiểm tra đối xứng xâu giúp rèn luyện tư duy xử lý ngôn ngữ tự nhiên cơ bản.

Trang web dethitracnghiem mở ra ngân hàng câu hỏi Bài tập trắc nghiệm Tin học 10 Kết Nối Tri Thức sẵn sàng cho năm học 2026–2027 với các đề mới nhất. Học sinh có thể làm đề thi và bài tập trực tuyến để ôn thi dễ dàng, củng cố kỹ năng trích xuất ký tự đầu, ký tự cuối và tính toán độ dài xâu văn bản. Nằm trong chuyên đề ôn tập lớp 10, các câu hỏi liên tục bám sát định hướng kiểm tra năng lực lập trình xử lý chuỗi ký tự phổ biến. Nhờ quy trình chấm điểm nhanh gọn hoàn toàn miễn phí, các bạn nhận kết quả bài kiểm tra ngay lập tức sau khi nộp bài. Phần đáp án và lời giải chi tiết giải thích rõ lỗi gán giá trị cho ký tự xâu TypeError: ‘str’ object does not support item assignment, giúp học sinh tránh sai phạm cú pháp.

Câu 1: Xâu kí tự trong Python là tập hợp các kí tự thuộc bảng mã nào?
A. Bảng mã TCVN3 cũ.
B. Bảng mã Unicode quốc tế.
C. Bảng mã ASCII 7-bit.
D. Bảng mã nhị phân thuần.

Câu 2: Trong ngôn ngữ Python, kiểu dữ liệu kí tự riêng biệt được quy định ra sao?
A. Sử dụng kiểu dữ liệu char.
B. Sử dụng kiểu dữ liệu byte.
C. Sử dụng kiểu dữ liệu letter.
D. Không có kiểu dữ liệu kí tự.

Câu 3: Chỉ số của kí tự đầu tiên trong xâu s luôn bắt đầu từ số mấy?
A. Bắt đầu từ số 0.
B. Bắt đầu từ số 1.
C. Bắt đầu từ số -1.
D. Tùy thuộc độ dài xâu.

Câu 4: Chỉ số của kí tự cuối cùng trong xâu s có độ dài n là gì?
A. Chỉ số n + 1.
B. Chỉ số n.
C. Chỉ số n – 1.
D. Chỉ số 0.

Câu 5: Cho s = “PYTHON”. Kí tự s[1] mang giá trị là chữ cái nào?
A. Chữ cái ‘P’.
B. Chữ cái ‘Y’.
C. Chữ cái ‘T’.
D. Chữ cái ‘H’.

Câu 6: Để tính độ dài (số lượng kí tự) của xâu s, ta dùng hàm nào?
A. Hàm size(s).
B. Hàm count(s).
C. Hàm length(s).
D. Hàm len(s).

Câu 7: Cho s = “Tin hoc”. Giá trị trả về của lệnh len(s) là bao nhiêu?
A. Số nguyên 7.
B. Số nguyên 6.
C. Số nguyên 8.
D. Số nguyên 5.

Câu 8: Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG về tính chất của xâu kí tự trong Python?
A. Xâu có thể đổi từng kí tự.
B. Xâu chỉ chứa số nguyên dương.
C. Xâu không thể thay đổi phần tử.
D. Xâu luôn có độ dài cố định.

Câu 9: Khi thực hiện câu lệnh: s = “abc”; s[0] = “A”, điều gì sẽ xảy ra?
A. Python báo lỗi TypeError.
B. Xâu s đổi thành “Abc”.
C. Xâu s đổi thành “AAa”.
D. Lệnh tự động được bỏ qua.

Câu 10: Kí hiệu của một xâu kí tự rỗng (không chứa kí tự nào) là gì?
A. Kí hiệu [].
B. Kí hiệu “”.
C. Kí hiệu ().
D. Kí hiệu {}.

Câu 11: Cho s = “abcdef”. Biểu thức s[-1] truy xuất tới kí tự nào?
A. Kí tự ‘a’.
B. Kí tự ‘b’.
C. Kí tự ‘f’.
D. Kí tự ‘e’.

Câu 12: Cú pháp vòng lặp nào sau đây duyệt trực tiếp từng kí tự ch của xâu s?
A. for ch in range(s):
B. for ch in len(s):
C. for s in ch:
D. for ch in s:

Câu 13: Cú pháp vòng lặp nào sau đây duyệt xâu s thông qua chỉ số vị trí?
A. for i in range(len(s)):
B. for i in range(s):
C. for i in len(s):
D. for i in s:

Câu 14: Toán tử in trong biểu thức: s1 in s2 dùng để làm gì?
A. Nối hai xâu kí tự lại.
B. Đếm số kí tự trùng lặp.
C. Kiểm tra xâu con có tồn tại.
D. Tìm độ dài của xâu nhỏ.

Câu 15: Cho s = “Ha Noi”. Biểu thức: “Noi” in s trả về kết quả nào?
A. Giá trị False.
B. Giá trị True.
C. Số nguyên 1.
D. Báo lỗi kiểu xâu.

Câu 16: Biểu thức: “12” in “12345” cho kết quả là giá trị gì?
A. Giá trị 0.
B. Giá trị False.
C. Số nguyên 12.
D. Giá trị True.

Câu 17: Cho s = “123ab”. Đoạn mã: count = 0; for c in s: if c.isdigit(): count += 1 đếm đại lượng nào?
A. Số lượng kí tự chữ số.
B. Số lượng kí tự chữ cái.
C. Toàn bộ độ dài của xâu.
D. Tổng giá trị các chữ số.

Câu 18: Cho s = “ABC”. Sau câu lệnh: s = s + “D”, giá trị mới của s là gì?
A. Xâu “DABC”.
B. Xâu “A B C D”.
C. Xâu “ABCD”.
D. Báo lỗi bất biến.

Câu 19: Kết quả của biểu thức: “01” * 3 trong ngôn ngữ Python là gì?
A. Xâu “013”.
B. Xâu “010101”.
C. Số nguyên 3.
D. Xâu “000111”.

Câu 20: Cho s = “Hello”. Sau lệnh: t = s; s = “Hi”, giá trị của biến t là:
A. Xâu “Hi”.
B. Xâu rỗng “”.
C. Giá trị None.
D. Xâu “Hello”.

Câu 21: Cho s = “0123456789”. Kí tự tại vị trí chỉ số 4 là kí tự nào?
A. Kí tự ‘4’.
B. Kí tự ‘3’.
C. Kí tự ‘5’.
D. Kí tự ‘0’.

Câu 22: Biểu thức nào sau đây kiểm tra xem xâu s có phải xâu rỗng hay không?
A. s is None.
B. s == ” “.
C. len(s) == 0.
D. s != “”.

Câu 23: Cho đoạn mã: s = “abc”; t = “”; for c in s: t = c + t. Xâu t nhận giá trị gì?
A. Xâu “abc”.
B. Xâu “cba”.
C. Xâu “aabbcc”.
D. Xâu rỗng “”.

Câu 24: Đoạn mã ở Câu 23 thực hiện thuật toán xử lí nào trên xâu s?
A. Xóa các kí tự trùng.
B. Đếm số lượng kí tự.
C. Viết hoa toàn bộ xâu.
D. Đảo ngược thứ tự xâu.

Câu 25: Cho s = “Python”. Biểu thức s[len(s) – 1] trỏ tới phần tử nào?
A. Kí tự ‘n’.
B. Kí tự ‘P’.
C. Kí tự ‘o’.
D. Báo lỗi chỉ số.

Câu 26: Nếu xâu s có 5 kí tự, lệnh s[5] sẽ gây ra thông báo lỗi gì?
A. Lỗi ValueError.
B. Lỗi TypeError.
C. Lỗi IndexError.
D. Lỗi SyntaxError.

Câu 27: Cho s = “A B C”. Giá trị của hàm len(s) tính cả dấu cách là bao nhiêu?
A. Độ dài 3.
B. Độ dài 5.
C. Độ dài 4.
D. Độ dài 6.

Câu 28: Biểu thức: “” in “Python” sẽ trả về kết quả nào sau đây?
A. Giá trị True.
B. Giá trị False.
C. Báo lỗi xâu rỗng.
D. Giá trị None.

Câu 29: Cho s = “1a2b”. Vòng lặp: for c in s: if c >= ‘0’ and c <= ‘9’: print(c, end=””) in ra gì?
A. In ra “ab”.
B. In ra “1a”.
C. In ra “12”.
D. In ra “2b”.

Câu 30: Để so sánh hai xâu kí tự s1 và s2 bằng nhau hoàn toàn, ta dùng toán tử nào?
A. Toán tử is.
B. Toán tử =.
C. Toán tử in.
D. Toán tử ==.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận