Năm thi: 2026
Môn học: Tin học
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 10
Năm thi: 2026
Môn học: Tin học
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 10
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Tin học 10 Kết Nối Tri Thức – Bài 21 làm rõ cơ chế lặp linh hoạt với số lần lặp không biết trước, phụ thuộc hoàn toàn vào sự thay đổi của điều kiện dừng trong thực tế. Phân tích Bài 21 – Câu lệnh lặp while, người học nắm vững cú pháp while <điều kiện>: và nguyên lý tiếp tục thực thi khối lệnh chừng nào biểu thức logic còn nhận giá trị True. Bài học thuộc Chủ đề 5: Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính hướng dẫn cách cập nhật biến lặp để tránh rơi vào vòng lặp vô hạn gây treo máy tính. Trong phân môn trắc nghiệm tin học 10, học sinh được làm quen với lệnh break dùng để thoát khỏi vòng lặp tức thì khi đạt mục tiêu tìm kiếm. Cấu trúc lặp này là công cụ đắc lực giải thuật toán Euclid tìm ước chung lớn nhất.

Học sinh có thể truy cập dethitracnghiem để luyện tập chuyên sâu cùng Bài tập trắc nghiệm Tin học 10 Kết Nối Tri Thức cập nhật năm học 2026–2027 qua bộ đề mới nhất. Website sắp xếp các đề thi và bài tập trực tuyến giúp ôn thi dễ dàng, hỗ trợ học sinh rèn luyện kỹ năng so sánh sự khác nhau về cơ chế giữa vòng lặp for và while. Thuộc chuyên đề ôn luyện trắc nghiệm lớp 10, câu hỏi liên tục được chuẩn hóa nhằm kiểm tra năng lực mô phỏng quá trình thực thi từng bước của biến nhớ. Quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí mang lại sự tiện lợi, thông báo kết quả bài thi ngay sau khi hoàn thành. Kèm theo đó, đáp án và lời giải chi tiết phân tích rõ ràng điều kiện kết thúc vòng lặp tính xấp xỉ chuỗi số vô hạn, nâng cao tư duy giải thuật.

Câu 1: Câu lệnh lặp while trong Python được dùng trong trường hợp nào?
A. Lặp với số lần biết trước.
B. Lặp với số lần chưa biết trước.
C. Lặp qua danh sách cố định.
D. Lặp duy nhất một lần lặp.

Câu 2: Vòng lặp while kiểm tra điều kiện lặp vào thời điểm nào?
A. Sau khi khối lệnh thực hiện xong.
B. Ở giữa quá trình chạy khối lệnh.
C. Ngẫu nhiên trong lúc đang chạy.
D. Trước khi thực hiện khối lệnh.

Câu 3: Khối lệnh bên trong vòng lặp while sẽ được thực thi khi nào?
A. Khi điều kiện nhận giá trị True.
B. Khi điều kiện nhận giá trị False.
C. Khi điều kiện bằng chữ số 0.
D. Khi biểu thức điều kiện bị lỗi.

Câu 4: Vòng lặp while sẽ chính thức kết thúc quá trình lặp khi nào?
A. Khi gặp dấu hai chấm (:).
B. Khi biểu thức trả về True.
C. Khi điều kiện nhận giá trị False.
D. Khi biến đếm vượt quá mốc 10.

Câu 5: Hiện tượng “vòng lặp vô hạn” trong lệnh while xảy ra khi nào?
A. Điều kiện lặp luôn luôn Đúng.
B. Điều kiện lặp nhận giá trị Sai.
C. Khối lệnh bị thụt lề quá sâu.
D. Biến lặp giảm dần về số âm.

Câu 6: Lệnh nào sau đây dùng để thoát ngay lập tức khỏi vòng lặp?
A. Lệnh exit.
B. Lệnh break.
C. Lệnh stop.
D. Lệnh pass.

Câu 7: Ba cấu trúc lập trình cơ bản của ngôn ngữ bậc cao gồm những gì?
A. Tuần tự, rẽ nhánh và kiểm thử.
B. Rẽ nhánh, lặp và tìm kiếm.
C. Tuần tự, rẽ nhánh và lặp.
D. Soạn thảo, biên dịch và chạy.

Câu 8: Cho đoạn mã: k = 1; while k < 4: k = k + 1. Vòng lặp thực hiện bao nhiêu lần?
A. 1 lần lặp.
B. 2 lần lặp.
C. 4 lần lặp.
D. 3 lần lặp.

Câu 9: Cho đoạn mã: k = 1; while k < 4: k = k + 1; print(k). Giá trị in ra là gì?
A. Số 4.
B. Số 3.
C. Số 5.
D. Số 1.

Câu 10: Cho đoạn mã: S = 0; i = 1; while i <= 3: S += i; i += 1. Giá trị của S là:
A. Số 3.
B. Số 6.
C. Số 1.
D. Số 0.

Câu 11: Cho đoạn mã: x = 5; while x > 0: x -= 2. Giá trị cuối cùng của x là:
A. Số 1.
B. Số 0.
C. Số -1.
D. Số -2.

Câu 12: Đoạn mã: while True: print(“Hi”); break sẽ in ra dòng chữ “Hi” mấy lần?
A. Vô số lần.
B. In 2 lần.
C. In 0 lần.
D. In 1 lần.

Câu 13: Đoạn mã nào sau đây chắc chắn rơi vào vòng lặp vô tận?
A. i = 1; while i > 0: i += 1
B. i = 1; while i < 5: i += 1 C. i = 5; while i > 0: i -= 1
D. i = 1; while i == 0: i += 1

Câu 14: Đoạn mã: k = 10; while k < 5: k += 1. Khối lệnh lặp chạy bao nhiêu lần?
A. Chạy 10 lần.
B. Chạy 5 lần.
C. Chạy 0 lần.
D. Chạy vô hạn.

Câu 15: Cho đoạn mã: i = 1; while i < 10: if i % 3 == 0: break; i += 1. Giá trị i khi dừng là:
A. Số 1.
B. Số 3.
C. Số 2.
D. Số 4.

Câu 16: Để tính tổng các số tự nhiên $1 + 2 + \dots$ đến khi tổng vượt quá 100, ta dùng lệnh gì?
A. Lệnh gán biến.
B. Cấu trúc if-else.
C. Lệnh gọi hàm.
D. Cấu trúc while.

Câu 17: Cho đoạn mã: x = 1; while x < 5: print(x, end=” “); x += 2. Màn hình in ra gì?
A. 1 3
B. 1 2 3 4
C. 1 3 5
D. 2 4

Câu 18: Để nhập lại số n cho đến khi n > 0, câu lệnh điều khiển vòng lặp phù hợp là:
A. while n > 0:
B. if n <= 0:
C. while n <= 0:
D. while n == 0:

Câu 19: Đoạn mã: n = 123; S = 0; while n > 0: S += n % 10; n //= 10. Giá trị của S là:
A. Số 3.
B. Số 6.
C. Số 5.
D. Số 1.

Câu 20: Đoạn mã ở Câu 19 thực hiện bài toán tính đại lượng nào của số nguyên n?
A. Đếm số ước số.
B. Tìm chữ số đầu.
C. Tính tích chữ số.
D. Tính tổng các chữ số.

Câu 21: Cho n = 16. Đoạn mã: while n % 2 == 0: n //= 2. Sau khi chạy, giá trị của n là:
A. Số 1.
B. Số 2.
C. Số 4.
D. Số 0.

Câu 22: Thuật toán Euclid tìm ƯCLN bằng phép trừ được cài đặt tự nhiên nhất bằng lệnh nào?
A. Cấu trúc lặp for.
B. Cấu trúc rẽ nhánh.
C. Cấu trúc lặp while.
D. Lệnh in ra print.

Câu 23: Cho đoạn mã: k = 1; while k <= 5: k += 1; if k == 3: break. Vòng lặp dừng khi k bằng:
A. Số 2.
B. Số 3.
C. Số 4.
D. Số 5.

Câu 24: Điều gì xảy ra nếu quên thay đổi giá trị của biến điều kiện trong thân vòng lặp while?
A. Chương trình bị lặp vô tận.
B. Chương trình tự sửa biến.
C. Máy tính báo lỗi cú pháp.
D. Vòng lặp tự động thoát ra.

Câu 25: Cho đoạn mã: S = 1; while S < 10: S *= 2. Giá trị in ra cuối cùng của S là:
A. Số 8.
B. Số 10.
C. Số 16.
D. Số 12.

Câu 26: Vòng lặp: while False: print(“A”) sẽ thực hiện thao tác nào?
A. Báo lỗi cú pháp lệnh.
B. In ra vô hạn chữ “A”.
C. In ra đúng một chữ “A”.
D. Bỏ qua hoàn toàn lệnh in.

Câu 27: Cho đoạn mã: a = 20; b = 6; while b > 0: a, b = b, a % b. Giá trị cuối cùng của a là:
A. Số 0.
B. Số 2.
C. Số 4.
D. Số 6.

Câu 28: Đoạn mã ở Câu 27 thực hiện chức năng tính toán nào giữa hai số a và b?
A. Tìm ước chung lớn nhất.
B. Tìm bội chung nhỏ nhất.
C. Tính tổng phần nguyên chia.
D. Tìm phần dư lớn nhất.

Câu 29: Để kết thúc một vòng lặp vô hạn đang chạy trong Python Shell, ta nhấn tổ hợp phím nào?
A. Nhấn Ctrl + S.
B. Nhấn Ctrl + Z.
C. Nhấn Ctrl + C.
D. Nhấn Ctrl + X.

Câu 30: Cho đoạn mã: i = 0; while i < 3: print(i, end=””); i += 1. Kết quả in ra là gì?
A. 123
B. 0123
C. 321
D. 012

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận