Năm thi: 2026
Môn học: Tin học
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 10
Năm thi: 2026
Môn học: Tin học
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 10
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Tin học 10 Kết Nối Tri Thức – Bài 19 mở đầu cho cấu trúc điều khiển phân nhánh, giúp chương trình có khả năng tự động đưa ra quyết định dựa trên điều kiện logic. Nội dung Bài 19 – Câu lệnh rẽ nhánh if phân tích chi tiết hai dạng cấu trúc: cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu (if <điều kiện>:) và cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ (if… else…). Bài học thuộc Chủ đề 5: Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính làm rõ các toán tử so sánh (==, !=, <, >, <=, >=) và liên kết logic phức hợp (and, or, not). Dưới lăng kính trắc nghiệm tin 10, học sinh thực hành viết thuật toán kiểm tra số chẵn lẻ, tìm số lớn nhất và tính cước điện sinh hoạt bậc thang. Quy tắc thụt đầu dòng (indentation) được coi là yêu cầu bắt buộc khi lập trình Python.

Tại website dethitracnghiem, chuyên đề kiểm tra Bài tập trắc nghiệm Tin học 10 Kết Nối Tri Thức đón đầu năm học 2026–2027 với trọn bộ đề mới nhất. Học sinh dễ dàng truy cập làm đề thi và bài tập trực tuyến để ôn thi dễ dàng, nâng cao phản xạ phân tích sơ đồ khối thuật toán rẽ nhánh. Thuộc nhóm bài kiểm tra trắc nghiệm 10, nội dung câu hỏi bám sát chuẩn đánh giá năng lực giải quyết vấn đề toán học trên máy tính. Tiện ích chấm điểm nhanh gọn miễn phí tạo điều kiện thuận lợi để người học tự kiểm tra kiến thức và sửa chữa lỗi logic ngay tức khắc. Phần đáp án và lời giải chi tiết phân tích rõ cách lồng ghép các câu lệnh elif để giải bài toán năm nhuận và nghiệm phương trình bậc hai một cách tối ưu.

Câu 1: Kí hiệu nào sau đây biểu diễn phép so sánh bằng nhau trong Python?
A. Kí hiệu :=.
B. Kí hiệu =.
C. Kí hiệu ==.
D. Kí hiệu =>.

Câu 2: Kí hiệu nào sau đây dùng để so sánh khác nhau giữa hai giá trị trong Python?
A. Kí hiệu !=.
B. Kí hiệu <>.
C. Kí hiệu ><.
D. Kí hiệu !==.

Câu 3: Kết quả của phép so sánh: 12 <= 8 trong Python là gì?
A. Nhận giá trị 0.
B. Nhận giá trị 1.
C. Nhận giá trị True.
D. Nhận giá trị False.

Câu 4: Cú pháp chuẩn của câu lệnh rẽ nhánh dạng thiếu trong Python là gì?
A. if `<điều kiện>` then: `<khối lệnh>`
B. if `<điều kiện>`: `<khối lệnh>`
C. if (`<điều kiện>`) do: `<khối lệnh>`
D. if `<điều kiện>` `<khối lệnh>`

Câu 5: Dấu kí tự nào bắt buộc phải có ở cuối dòng lệnh chứa mệnh đề if hoặc else?
A. Dấu chấm phẩy (;).
B. Dấu chấm câu (.).
C. Dấu hai chấm (:).
D. Dấu gạch chéo (/).

Câu 6: Các câu lệnh nằm bên trong khối lệnh của if bắt buộc phải tuân theo quy tắc nào?
A. Viết sát mép lề bên trái.
B. Thụt lề thẳng hàng nhau.
C. Đặt trong cặp dấu ngoặc {}.
D. Viết hoa toàn bộ từ khóa.

Câu 7: Thụt lề tiêu chuẩn trong môi trường lập trình Python thường gồm bao nhiêu dấu cách?
A. 1 dấu cách.
B. 2 dấu cách.
C. 3 dấu cách.
D. 4 dấu cách.

Câu 8: Cho đoạn mã: x = 5; if x > 2: print(“A”) else: print(“B”). Lỗi sai cú pháp nằm ở đâu?
A. Không xuống dòng trước else.
B. Dùng sai tên biến số x.
C. Lệnh print dùng dấu ngoặc.
D. Phép so sánh x > 2 sai quy tắc.

Câu 9: Cho n = 7. Sau khi thực thi đoạn mã: if n % 2 == 0: print(“Chẵn”) else: print(“Lẻ”), màn hình in ra gì?
A. In ra “Chẵn”.
B. In ra “Lẻ”.
C. In ra cả hai từ.
D. Không in ra gì cả.

Câu 10: Đoạn lệnh: a = 10; if a < 5: a = a + 1; print(a) sẽ in ra màn hình giá trị nào?
A. Số 11.
B. Số 5.
C. Số 6.
D. Số 10.

Câu 11: Cho a = 8, b = 12. Điều kiện nào sau đây dùng để kiểm tra “a và b cùng là số dương”?
A. (a > 0) and (b > 0).
B. (a > 0) or (b > 0).
C. a and b > 0.
D. (a > 0) not (b > 0).

Câu 12: Điều kiện để kiểm tra số nguyên n thuộc đoạn [1; 100] được viết chuẩn là gì?
A. 1 <= n or n <= 100.
B. 1 <= n and n < 100.
C. 1 <= n and n <= 100.
D. 1 < n and n <= 100.

Câu 13: Khi dùng cấu trúc if lồng nhau, ta có thể thay thế bằng từ khóa nào để viết gọn hơn?
A. elseif.
B. elif.
C. else if.
D. then if.

Câu 14: Cho x = 15. Sau khối lệnh: if x < 10: y = 1 elif x < 20: y = 2 else: y = 3, giá trị của y là:
A. y = 1.
B. y = 3.
C. y = 0.
D. y = 2.

Câu 15: Năm dương lịch N là năm nhuận khi nào?
A. Chia hết cho 400 hoặc chia hết cho 4 nhưng không chia hết cho 100.
B. Chỉ cần chia hết cho 4 mà không cần thêm điều kiện phụ nào khác.
C. Chia hết cho 100 và đồng thời phải chia hết cho cả số 4.
D. Chia hết cho 4 và đồng thời phải chia hết cho cả số 400.

Câu 16: Biểu thức kiểm tra năm nhuận N trong Python được viết chính xác là gì?
A. (N % 4 == 0) and (N % 100 != 0).
B. (N % 400 == 0) and (N % 4 == 0).
C. (N % 400 == 0) or (N % 4 == 0 and N % 100 != 0).
D. (N % 400 == 0) or (N % 100 == 0).

Câu 17: Cho a = 3, b = 7. Sau lệnh: c = a if a > b else b, giá trị của c là bao nhiêu?
A. Số 3.
B. Số 7.
C. Số 10.
D. Báo lỗi cú pháp.

Câu 18: Biểu thức: (5 > 3) and (2 > 4) cho kết quả là gì?
A. True.
B. 1.
C. 0.
D. False.

Câu 19: Biểu thức: (10 == 10) or (4 > 9) cho kết quả nào sau đây?
A. True.
B. False.
C. None.
D. Error.

Câu 20: Cho đoạn mã: if False: print(“1”) elif True: print(“2”) else: print(“3”). Kết quả in ra là gì?
A. In ra “1”.
B. In ra “2”.
C. In ra “3”.
D. Không in gì.

Câu 21: Biểu thức nào sau đây kiểm tra “x nằm ngoài đoạn [0; 5]”?
A. x >= 0 and x <= 5. B. x > 0 or x < 5.
C. x < 0 or x > 5.
D. x <= 0 and x >= 5.

Câu 22: Đoạn mã tính tiền mua cam: nếu khối lượng m < 5 thì đơn giá 12 000, ngược lại đơn giá 10 000. Lệnh viết đúng là:
A. if m < 5: tien = m * 10000 else: tien = m * 12000 B. if m > 5: tien = m * 12000 else: tien = m * 10000
C. tien = m * 12000 if m > 5 else m * 10000
D. tien = m * 12000 if m < 5 else m * 10000

Câu 23: Lỗi IndentationError trong Python thường xảy ra khi nào?
A. Thụt lề đầu dòng không đúng quy cách.
B. Đặt tên biến trùng với từ khóa if.
C. Quên đóng dấu ngoặc tròn trong print.
D. Chia một số thực cho chữ số 0.

Câu 24: Cho x = 0. Sau đoạn mã: if x: print(“Yes”) else: print(“No”), màn hình in ra chữ gì?
A. In ra “Yes”.
B. In ra “No”.
C. Báo lỗi cú pháp.
D. Không in ra gì.

Câu 25: Cho s = “Python”. Sau lệnh: if “th” in s: print(“Có”) else: print(“Không”), kết quả là gì?
A. In ra “Không”.
B. Báo lỗi kiểu.
C. In ra “Có”.
D. Xâu kí tự rỗng.

Câu 26: Ba đoạn thẳng a, b, c tạo thành một tam giác khi thỏa mãn điều kiện nào?
A. a + b > c.
B. a + c > b.
C. b + c > a.
D. (a + b > c) and (a + c > b) and (b + c > a).

Câu 27: Cho a = 10, b = 20. Sau khối lệnh: if a > b: max_val = a else: max_val = b, giá trị max_val là:
A. 10.
B. 20.
C. 30.
D. 0.

Câu 28: Câu lệnh if nào sau đây kiểm tra “số nguyên a là số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2”?
A. a % 5 == 0 and a % 2 != 0.
B. a % 5 == 0 or a % 2 != 0.
C. a % 5 == 0 and a % 2 == 0.
D. a // 5 == 0 and a // 2 != 0.

Câu 29: Trong cấu trúc if – elif – else, khối lệnh của else sẽ được thực hiện khi nào?
A. Khi điều kiện của mệnh đề if ban đầu đúng.
B. Khi có ít nhất một điều kiện trong elif đúng.
C. Khi tất cả các điều kiện phía trên đều sai.
D. Luôn luôn được thực hiện trong mọi tình huống.

Câu 30: Cho x = -3. Sau lệnh: if x < 0: x = -x; print(x), kết quả in ra là gì?
A. Số -3.
B. Số 0.
C. Số 6.
D. Số 3.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận