Bài tập trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài 32 mở đầu phân môn hình học phẳng bằng việc hình thành các khái niệm cơ bản nhất không định nghĩa của toán học không gian. Khối kiến thức trực quan thuộc bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống này vinh dự khởi động chặng đường học tập của Chương VIII: Những hình hình học cơ bản. Khi tiếp cận Bài 32: Điểm và đường thẳng, người học sẽ làm quen với quan hệ điểm thuộc hoặc không thuộc đường thẳng qua kí hiệu $\in$ và $\notin$, tính chất có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt, cùng vị trí tương đối giữa hai đường thẳng (song song, cắt nhau, trùng nhau). Dựa vào ngân hàng trắc nghiệm Toán 6, học sinh rèn luyện kĩ năng đọc tên hình vẽ, nhận diện giao điểm và phân biệt ba điểm thẳng hàng. Bài học xây dựng nền tảng tư duy hình học chặt chẽ.
Cổng học liệu số dethitracnghiem đồng hành cùng sĩ tử cả nước trong năm học 2026–2027 với nguồn đề kiểm tra chọn lọc, đa dạng. Chuyên mục dành cho học sinh lớp 6 tạo môi trường học tập lý tưởng giúp ôn thi dễ dàng, rèn giũa kĩ năng quan sát hình vẽ và nhận diện các đường thẳng cắt nhau trong thực tế. Ngân hàng đề thi được cập nhật thường xuyên, tăng cường các câu hỏi thực tế bám sát định hướng đánh giá năng lực của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Nền tảng áp dụng quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, giúp học sinh kiểm tra năng lực tức thì và tiếp cận hướng dẫn giải thấu đáo. Việc hoàn thành Bài tập trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài 32 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ tạo tiền đề vững chắc giúp học sinh bắt nhịp tốt với phân môn hình học.
Câu 1: Để đặt tên cho một điểm trong hình học, người ta thường dùng:
A. Chữ cái in hoa.
B. Chữ cái viết thường.
C. Kí hiệu số La Mã.
D. Các số tự nhiên.
Câu 2: Để đặt tên cho một đường thẳng, người ta thường dùng:
A. Chữ cái in hoa.
B. Một chữ cái thường.
C. Kí hiệu hình học.
D. Chữ số thập phân.
Câu 3: Kí hiệu $M \in d$ mang ý nghĩa là:
A. Điểm M ngoài d.
B. Điểm M cắt d.
C. Điểm M thuộc d.
D. Điểm M song song d.
Câu 4: Kí hiệu $N \notin d$ mang ý nghĩa là:
A. Điểm N nằm trên d.
B. Đường d đi qua N.
C. Điểm N cắt đường d.
D. Điểm N không thuộc d.
Câu 5: Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt $A$ và $B$ cho trước?
A. Có vô số đường.
B. Duy nhất một đường.
C. Có hai đường thẳng.
D. Không có đường nào.
Câu 6: Ba điểm được gọi là thẳng hàng khi nào?
A. Cùng thuộc một đường.
B. Cùng nằm trên tia.
C. Nối tạo thành tam giác.
D. Cách đều một điểm.
Câu 7: Ba điểm không cùng thuộc bất kì đường thẳng nào được gọi là:
A. Ba điểm đồng quy.
B. Ba điểm song song.
C. Ba điểm không thẳng hàng.
D. Ba điểm trùng nhau.
Câu 8: Hai đường thẳng phân biệt có thể có nhiều nhất bao nhiêu điểm chung?
A. Vô số điểm chung.
B. Hai điểm chung.
C. Ba điểm chung.
D. Đúng một điểm chung.
Câu 9: Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng:
A. Không có điểm chung.
B. Có một điểm chung.
C. Có hai điểm chung.
D. Trùng khít lên nhau.
Câu 10: Hai đường thẳng cắt nhau là hai đường thẳng:
A. Không có điểm chung.
B. Có đúng một điểm chung.
C. Có hai điểm chung.
D. Song song với nhau.
Câu 11: Cho trước 3 điểm không thẳng hàng. Số đường thẳng vẽ được đi qua các cặp điểm là:
A. 1 đường thẳng.
B. 2 đường thẳng.
C. 4 đường thẳng.
D. 3 đường thẳng.
Câu 12: Cho trước 4 điểm trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng. Số đường thẳng tạo thành là:
A. 4 đường thẳng.
B. 5 đường thẳng.
C. 6 đường thẳng.
D. 8 đường thẳng.
Câu 13: Căng một sợi dây qua hai cọc tiêu đóng thẳng đứng trên mặt sân bóng là ứng dụng của:
A. Đường thẳng qua hai điểm.
B. Hai đường song song.
C. Ba điểm không thẳng.
D. Góc vuông mặt phẳng.
Câu 14: Hình ảnh hai thanh ray của một đoạn đường tàu hỏa thẳng là hình ảnh của:
A. Hai đường cắt nhau.
B. Hai đường thẳng song song.
C. Hai đường thẳng trùng.
D. Ba điểm thẳng hàng.
Câu 15: Hình ảnh ngã tư đường phố giao nhau vuông góc gợi lên hình ảnh:
A. Hai đường song song.
B. Hai đường thẳng trùng.
C. Hai đường thẳng cắt nhau.
D. Ba đường thẳng song.
Câu 16: Cho đường thẳng $xy$. Điểm $A$ nằm trên $xy$, điểm $B$ nằm ngoài $xy$. Khẳng định đúng là:
A. $A \in xy$ và $B \notin xy$.
B. $A \notin xy$ và $B \in xy$.
C. $A \in xy$ và $B \in xy$.
D. $A \notin xy$ và $B \notin xy$.
Câu 17: Cho ba điểm $A, B, C$ thẳng hàng với $B$ nằm giữa $A$ và $C$. Khẳng định đúng là:
A. $A, B, C$ không thẳng.
B. Hai đường $AB$ và $AC$ trùng.
C. Đường $AB$ cắt $BC$.
D. Hai đường $AB, BC$ song song.
Câu 18: Cho 5 điểm phân biệt, không có 3 điểm nào thẳng hàng. Số đường thẳng vẽ được là:
A. 8 đường thẳng.
B. 9 đường thẳng.
C. 12 đường thẳng.
D. 10 đường thẳng.
Câu 19: Cho điểm $M$ thuộc đường thẳng $a$. Có bao nhiêu đường thẳng khác $a$ đi qua điểm $M$?
A. Vô số đường thẳng.
B. Duy nhất một đường.
C. Hai đường thẳng.
D. Không có đường nào.
Câu 20: Hai đường thẳng trùng nhau có bao nhiêu điểm chung?
A. Đúng một điểm chung.
B. Vô số điểm chung.
C. Không có điểm chung.
D. Đúng hai điểm chung.
Câu 21: Người thợ mộc dùng dây bật mực căng thẳng trên tấm gỗ để vẽ đường thẳng dựa trên tính chất:
A. Hai đường cắt nhau.
B. Ba điểm phân biệt.
C. Một đường qua hai điểm.
D. Hai đường song song.
Câu 22: Có bao nhiêu cặp đường thẳng song song trong hình chữ nhật $ABCD$?
A. 1 cặp song song.
B. 4 cặp song song.
C. 3 cặp song song.
D. 2 cặp song song.
Câu 23: Cho $n$ điểm phân biệt ($n \ge 2$), không có ba điểm nào thẳng hàng. Số đường thẳng là:
A. $\dfrac{n\text{ x }(n – 1)}{2}$.
B. $n\text{ x }(n – 1)$.
C. $n\text{ x }(n + 1)$.
D. $\dfrac{n\text{ x }(n + 1)}{2}$.
Câu 24: Biết qua $n$ điểm không thẳng hàng vẽ được 28 đường thẳng. Giá trị của $n$ là:
A. $n = 7$.
B. $n = 8$.
C. $n = 9$.
D. $n = 6$.
Câu 25: Cho bốn điểm $A, B, C, D$ cùng nằm trên đường thẳng $d$. Có bao nhiêu đoạn thẳng tạo thành?
A. 4 đoạn thẳng.
B. 5 đoạn thẳng.
C. 6 đoạn thẳng.
D. 7 đoạn thẳng.
Câu 26: Vị trí của điểm $M$ khi nhìn thấy ngọn nến qua các lỗ thẳng hàng trên tấm bìa là:
A. Nằm lệch đường thẳng.
B. Nằm ngoài tấm bìa.
C. Không cùng mặt phẳng.
D. Cùng trên đường thẳng.
Câu 27: Cho hai đường thẳng phân biệt $a$ và $b$. Chúng có thể:
A. Cắt nhau hoặc song song.
B. Trùng nhau hoặc cắt.
C. Luôn luôn song song.
D. Luôn luôn cắt nhau.
Câu 28: Một đường thẳng chia mặt phẳng thành bao nhiêu phần?
A. 1 phần mặt phẳng.
B. 2 nửa mặt phẳng.
C. 3 phần mặt phẳng.
D. 4 phần mặt phẳng.
Câu 29: Cho tam giác $ABC$. Có bao nhiêu đường thẳng đi qua mỗi cặp đỉnh của tam giác?
A. 3 đường thẳng.
B. 4 đường thẳng.
C. 6 đường thẳng.
D. 1 đường thẳng.
Câu 30: Cho ba điểm $M, N, P$ thẳng hàng. Điểm $M$ và $N$ cùng thuộc đường thẳng $a$, điểm $P$ sẽ:
A. Nằm ngoài đường $a$.
B. Cắt đường thẳng $a$.
C. Song song đường $a$.
D. Cũng thuộc đường $a$.
