Bài tập trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài tập cuối chương 8

Năm thi: 2026
Môn học: Toán
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 6
Năm thi: 2026
Môn học: Toán
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 6
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài tập cuối chương 8 hoàn thiện toàn bộ hệ thống hình học phẳng trực quan thông qua việc tổng kết các mối quan hệ hình học cơ bản. Bài học ôn tập chuyên đề thuộc bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống này khép lại trọn vẹn mục tiêu của Chương VIII: Những hình hình học cơ bản, nâng cao năng lực tưởng tượng không gian cho học sinh. Khi thực hiện các câu hỏi trong Bài tập cuối chương VIII, các em học sinh có dịp hệ thống hóa lại định nghĩa điểm, đường thẳng, tia, đoạn thẳng, trung điểm của đoạn thẳng cùng cách đo và phân loại góc. Kho đề trắc nghiệm Toán 6 hỗ trợ người học rèn luyện thao tác dựng hình bằng thước và êke, phân tích các khẳng định đúng sai về vị trí tương đối của điểm và đường thẳng trong mặt phẳng.

Cổng khảo thí trực tuyến dethitracnghiem kiến tạo môi trường ôn luyện số hóa tiện ích cho năm học 2026–2027 với kho đề thi tương tác thông minh. Chuyên trang dành cho đề thi trắc nghiệm lớp 6 tạo điều kiện thuận lợi giúp ôn thi dễ dàng, củng cố tri thức về cách tính độ dài đoạn thẳng và số đo góc tạo bởi kim đồng hồ. Toàn bộ câu hỏi được cập nhật thường xuyên, chọn lọc những dạng bài bám sát định hướng đánh giá năng lực từ các kì thi chính khóa. Nền tảng áp dụng quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, trả kết quả tức thời cùng bảng giải thích chi tiết phương án đúng sai. Kiên trì luyện giải Bài tập trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài tập cuối chương 8 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ tạo bệ phóng giúp học sinh tự tin chinh phục các bài kiểm tra học kì.

Câu 1: Cho điểm $C$ thuộc đường thẳng $d$, điểm $A$ không thuộc $d$. Khẳng định đúng là:
A. $C \in d$ và $A \notin d$.
B. $C \notin d$ và $A \in d$.
C. $C \in d$ và $A \in d$.
D. $C \notin d$ và $A \notin d$.

Câu 2: Cho đoạn thẳng $MN = 7\text{ cm}$. Trung điểm $I$ của đoạn thẳng $MN$ cách $M$ một đoạn:
A. 3,0 cm.
B. 4,0 cm.
C. 3,5 cm.
D. 7,0 cm.

Câu 3: Khẳng định nào sau đây là SAI về vị trí tương đối giữa hai đường thẳng phân biệt?
A. Có thể cắt nhau.
B. Có thể song song.
C. Có thể trùng nhau.
D. Có tối đa 1 điểm chung.

Câu 4: Cho ba điểm $A, B, C$ thẳng hàng theo thứ tự đó. Hai tia đối nhau là:
A. Tia $AB$ và $AC$.
B. Tia $BA$ và $CA$.
C. Tia $CB$ và $CA$.
D. Tia $BA$ và $BC$.

Câu 5: Trong hình thang vuông, số góc vuông có thể có nhiều nhất là:
A. 2 góc vuông.
B. 1 góc vuông.
C. 3 góc vuông.
D. 4 góc vuông.

Câu 6: Cho tia $Ox$ và tia $Oy$ đối nhau, tia $Oz$ vuông góc với đường thẳng $xy$. Số đo góc $\widehat{xOz}$ là:
A. $45^\circ$.
B. $90^\circ$.
C. $180^\circ$.
D. $60^\circ$.

Câu 7: Điểm $B$ nằm giữa hai điểm $A$ và $C$. Khẳng định nào sau đây luôn đúng?
A. $AB = BC$.
B. $AC + CB = AB$.
C. $AB + BC = AC$.
D. $AB – BC = AC$.

Câu 8: Cho $AB = 3\text{ cm}, BC = 4\text{ cm}, AC = 8\text{ cm}$. Nhận xét về ba điểm $A, B, C$:
A. Không thẳng hàng.
B. Thẳng hàng nhau.
C. Điểm $B$ ở giữa.
D. Điểm $A$ ở giữa.

Câu 9: Cho 5 điểm trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Số đường thẳng vẽ được là:
A. 8 đường.
B. 9 đường.
C. 12 đường.
D. 10 đường.

Câu 10: Hai góc kề bù có tổng số đo bằng:
A. $90^\circ$.
B. $180^\circ$.
C. $360^\circ$.
D. $120^\circ$.

Câu 11: Cho hai góc kề bù $\widehat{xOy}$ và $\widehat{yOz}$, biết $\widehat{xOy} = 120^\circ$. Số đo góc $\widehat{yOz}$ là:
A. $60^\circ$.
B. $70^\circ$.
C. $80^\circ$.
D. $90^\circ$.

Câu 12: Hình chữ nhật có tất cả bao nhiêu góc vuông?
A. 2 góc vuông.
B. 3 góc vuông.
C. 4 góc vuông.
D. 1 góc vuông.

Câu 13: Điểm $I$ là trung điểm của đoạn thẳng $AB$ khi và chỉ khi:
A. $IA = IB$.
B. $IA + IB = AB$ và $IA = IB$.
C. $I$ nằm ngoài $AB$.
D. $IA + IB > AB$.

Câu 14: Cho 4 tia chung gốc. Số lượng góc tạo thành là:
A. 4 góc.
B. 5 góc.
C. 8 góc.
D. 6 góc.

Câu 15: Góc tạo bởi kim giờ và kim phút lúc 9 giờ đúng là:
A. $90^\circ$.
B. $120^\circ$.
C. $180^\circ$.
D. $60^\circ$.

Câu 16: Góc bẹt bằng bao nhiêu lần góc vuông?
A. Bằng 1 lần.
B. Bằng 2 lần.
C. Bằng 3 lần.
D. Bằng 4 lần.

Câu 17: Cho đoạn thẳng $AB = 10\text{ cm}$. Điểm $M$ thuộc đoạn thẳng $AB$ sao cho $AM = 4\text{ cm}$. Độ dài đoạn $MB$ là:
A. 5 cm.
B. 4 cm.
C. 6 cm.
D. 7 cm.

Câu 18: Cho ba điểm $M, N, P$ thẳng hàng theo thứ tự đó. Hai tia trùng nhau là:
A. Tia $NM$ và $NP$.
B. Tia $MN$ và $PN$.
C. Tia $PM$ và $PN$.
D. Tia $MN$ và $MP$.

Câu 19: Góc có số đo lớn hơn góc nhọn và nhỏ hơn góc bẹt có thể là:
A. Góc không độ.
B. Góc vuông hoặc tù.
C. Chỉ duy nhất tù.
D. Chỉ duy nhất vuông.

Câu 20: Cho tam giác $ABC$ có $\widehat{A} = 90^\circ$. Tam giác $ABC$ là tam giác gì?
A. Tam giác vuông.
B. Tam giác nhọn.
C. Tam giác tù.
D. Tam giác đều.

Câu 21: Số góc có trong một hình ngũ giác lồi là:
A. 4 góc.
B. 6 góc.
C. 5 góc.
D. 8 góc.

Câu 22: Cho $\widehat{xOy} = 70^\circ$. Góc phụ với góc $\widehat{xOy}$ có số đo bằng:
A. $110^\circ$.
B. $30^\circ$.
C. $40^\circ$.
D. $20^\circ$.

Câu 23: Cho $\widehat{mOn} = 45^\circ$. Góc bù với góc $\widehat{mOn}$ có số đo bằng:
A. $45^\circ$.
B. $135^\circ$.
C. $55^\circ$.
D. $145^\circ$.

Câu 24: Điểm $O$ chia đường thẳng $xy$ thành hai tia đối nhau. Lấy điểm $A \in Ox, B \in Oy$. Đoạn thẳng nhận $O$ nằm giữa là:
A. Đoạn $AB$.
B. Đoạn $OA$.
C. Đoạn $OB$.
D. Đoạn $xy$.

Câu 25: Cho hình vẽ hai tia đối nhau $Ox, Oy$. Tia $Oz$ nằm trên nửa mặt phẳng. Tổng số góc có trên hình là:
A. 2 góc.
B. 4 góc.
C. 3 góc.
D. 5 góc.

Câu 26: Đoạn thẳng $CD = 12\text{ cm}$. Điểm $E$ là trung điểm của $CD$, điểm $F$ là trung điểm của $ED$. Độ dài $EF$ là:
A. 6 cm.
B. 3 cm.
C. 4 cm.
D. 2 cm.

Câu 27: Cho $\widehat{xOy} = 80^\circ$. Tia $Ot$ là tia phân giác của góc $\widehat{xOy}$. Số đo góc $\widehat{xOt}$ bằng:
A. $80^\circ$.
B. $50^\circ$.
C. $60^\circ$.
D. $40^\circ$.

Câu 28: Góc tạo bởi hai cạnh kề nhau của hình lục giác đều bằng:
A. $120^\circ$.
B. $90^\circ$.
C. $60^\circ$.
D. $108^\circ$.

Câu 29: Hai đường thẳng song song thì số góc tạo thành từ giao điểm của chúng là:
A. 4 góc.
B. 0 góc (không cắt).
C. 2 góc.
D. Vô số góc.

Câu 30: Đố vui: Bẻ gãy một chiếc thước thẳng làm đôi thì ta thu được hình ảnh của:
A. Hai đường thẳng.
B. Bốn tia đối.
C. Hai góc bẹt.
D. Hai đoạn thẳng.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận