Đề Đánh Giá Năng Lực – Đề 2

Luyện đề bám sát ma trận Bộ GD&ĐT, chấm điểm tự động, phân tích chi tiết từng câu, giúp học sinh làm quen cấu trúc đề thi và nâng cao năng lực.

CẤU TRÚC BÀI THI

ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HSA

Bài thi đánh giá năng lực học sinh trung học phổ thông (THPT) của ĐHQGHN được xây dựng theo hướng đánh giá các năng lực cốt lõi cần thiết của học sinh THPT đạt được theo Chương trình giáo dục phổ thông ban hành năm 2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Thông qua nội dung chương trình giáo dục phổ thông, bài thi đánh giá các nhóm năng lực cốt lõi: (i) Giải quyết vấn đề và sáng tạo; (ii) Giao tiếp và hợp tác; (iii) Tự chủ và tự học; (iv) Khám phá, tìm hiểu, khám phá và ứng dụng khoa học tự nhiên và/hoặc khoa học xã hội và một số năng lực đặc thù: Năng lực ngôn ngữ, tính toán, lập luận, tư duy logic, tin học và năng lực Tiếng Anh.

CẤU TRÚC BÀI THI

PHẦN 1: TOÁN HỌC VÀ XỬ LÝ SỐ LIỆU

  • Thời gian: 75 phút
  • Số lượng: 50 câu hỏi
  • 35 câu hỏi trắc nghiệm
    15 câu hỏi điền đáp án
  • Thang điểm: 50 điểm

PHẦN 2: VĂN HỌC – NGÔN NGỮ

  • Thời gian: 60 phút
  • Số lượng: 50 câu hỏi (trắc nghiệm)
  • 25 câu hỏi đơn
    5 chùm câu hỏi (mỗi chùm 1 ngữ cảnh/đoạn văn kèm 5 câu hỏi)
  • Thang điểm: 50 điểm

PHẦN 3: KHOA HỌC HOẶC TIẾNG ANH

Thí sinh lựa chọn phần thi Khoa học hoặc Tiếng Anh

  • Thời gian: 60 phút
  • Số lượng: 50 câu trắc nghiệm
  • Thang điểm: 50 điểm
PHẦN THI KHOA HỌC

Thí sinh chọn 3 trong 5 chủ đề: Vật lí, Hóa học, Sinh học, Lịch sử, Địa lí. Mỗi chủ đề có từ 16 đến 17 câu hỏi, trong đó có các câu hỏi đơn vị 1 đến 2 chùm câu mỗi chùm gồm 1 ngữ cảnh kèm 3 câu hỏi.

PHẦN THI TIẾNG ANH

Gồm 50 câu trắc nghiệm khách quan, gồm 35 câu độc lập và 3 chùm câu (mỗi chùm 5 câu). Nội dung: từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu văn bản viết, đọc hiểu văn bản, tình huống…

TỈ LỆ PHÂN BỔ KIẾN THỨC
  • 10% KIẾN THỨC LỚP 10
  • 30% KIẾN THỨC LỚP 11
  • 60% KIẾN THỨC LỚP 12

Riêng chủ đề Vật lí, Sinh học có thể thay đổi khoảng ±5% theo phân bổ chương trình giữa các lớp. Phần thi Tiếng Anh kiến thức trong chương trình lớp 12: khoảng 45%, kiến thức tổng hợp, vận dụng bậc cao trong chương trình: khoảng 15%.

VẬT DỤNG MANG VÀO PHÒNG THI VÀ THỦ TỤC THI
  • Giấy tờ, máy tính đơn giản, căn cước công dân đăng ký thi.
  • Máy tính: 01 chiếc máy tính đơn giản (không soạn thảo, không lưu dữ liệu, không truyền tin). Cho phép: tính số học, lượng giác, phép tính đơn giản.
    Ví dụ được mang vào: Casio FX-500 MS, FX-570 MS, FX-570ES Plus, FX-570VN Plus, FX-580VN X, FX-880BTG; Catel NT CAVIET NT-570ES Plus II, NT-570ES Plus, NT-500MS, NT-570VN Plus, NT-580EX, NT-570NS, NT-690VE X; Thiên Long FX590VN Flexio, FX6800VN Flexio; Deli 1710, WD991ES; Eras E370, E371; E372, E379, E380; Vinacal FX-580VNX PLUS II, FX-580 X, FX-580VN PLUS, FX- 570VN PLUS, FX-570MS;
  • Thủ tục kiểm tra an ninh: Hội đồng thi sử dụng các thiết bị đo kim loại, máy quét cầm tay; nếu phát hiện thiết bị phát truyền tin sẽ xử lý theo quy chế. Không được mang vật dụng không hợp lệ vào phòng thi.
  • Tư trang, tài sản: Thí sinh tự bảo quản tư trang; không gửi đồ tại điểm thi. Đơn vị tổ chức không chịu trách nhiệm bồi thường khi có mất mát.
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận