Bài tập trắc nghiệm Địa lí 6 Kết nối tri thức Bài 15

Năm thi: 2026 – 2027
Môn học: Địa lí
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 6
Năm thi: 2026 – 2027
Môn học: Địa lí
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 6
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Địa lí 6 Kết nối tri thức Bài 15 dẫn dắt người học khám phá bầu khí quyển bao bọc hành tinh cùng cơ chế chuyển động tuần hoàn của các khối không khí trên Trái Đất. Khối kiến thức khí tượng học thuộc bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống này vinh dự khởi động Chương 4: Khí hậu và biến đổi khí hậu. Nghiên cứu Bài 15: Lớp vỏ khí của Trái Đất. Khí áp và gió, các em nắm chắc thành phần không khí gồm 78% nitơ, 21% oxy, 1% hơi nước và khí khác, đặc điểm tầng đối lưu sinh ra mây mưa sấm chớp, sự phân bố các đai khí áp cao thấp và các loại gió Mậu dịch, Tây ôn đới, Đông cực. Thông qua kho đề trắc nghiệm Địa lí 6, học sinh giải thích được nguyên nhân sinh ra gió từ sự chênh lệch khí áp, nhận biết vai trò tầng ô-dôn ngăn tia cực tím.

Hệ thống giáo dục số dethitracnghiem đồng hành cùng các em học sinh trong năm học 2026–2027 với kho đề thi trực tuyến được thiết kế chuẩn mực. Chuyên mục giải trắc nghiệm lớp 6 thiết lập không gian tự học đa chiều giúp ôn thi dễ dàng, nâng cao phản xạ đọc khí áp kế và xác định hướng gió thường xuyên trên bề mặt Trái Đất. Nguồn dữ liệu kiểm tra được cập nhật thường xuyên, bắt nhịp xu hướng đổi mới bám sát định hướng đánh giá năng lực của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Thí sinh được hỗ trợ tối đa nhờ quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, hiển thị ngay kết quả và bảng phân tích phương án cặn kẽ. Thường xuyên hoàn thành Bài tập trắc nghiệm Địa lí 6 Kết nối tri thức Bài 15 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ tạo bệ phóng giúp học sinh đạt điểm số xuất sắc.

Câu 1: Chất khí chiếm tỉ lệ thể tích lớn nhất trong không khí là gì?
A. Khí ni-tơ (78%).
B. Khí oxy duy trì.
C. Khí các-bô-níc.
D. Hơi nước trong mây.

Câu 2: Tầng khí quyển nằm sát bề mặt Trái Đất có tên gọi là gì?
A. Tầng bình lưu cao.
B. Tầng giữa lạnh giá.
C. Tầng đối lưu thấp.
D. Tầng nhiệt ngoài xa.

Câu 3: Các hiện tượng mây, mưa, sấm sét sinh ra ở tầng khí quyển nào?
A. Tầng nhiệt ngoài cùng.
B. Tầng khuếch tán xa.
C. Tầng bình lưu trên.
D. Tầng đối lưu dưới.

Câu 4: Càng lên cao trong tầng đối lưu, nhiệt độ không khí sẽ biến đổi thế nào?
A. Tăng lên liên tục.
B. Giảm dần đều đặn.
C. Luôn luôn ổn định.
D. Lúc nóng lúc lạnh.

Câu 5: Trong tầng đối lưu, cứ lên cao 100 m thì nhiệt độ không khí giảm bao nhiêu?
A. Giảm đi 0,6°C.
B. Giảm đi 1,0°C.
C. Giảm đi 2,0°C.
D. Giảm đi 0,1°C.

Câu 6: Lớp ô-dôn (ozone) nằm chủ yếu ở tầng khí quyển nào sau đây?
A. Tầng đối lưu ẩm.
B. Tầng nhiệt trên.
C. Tầng bình lưu cao.
D. Tầng giữa băng giá.

Câu 7: Vai trò bảo vệ sự sống quan trọng nhất của lớp ô-dôn là gì?
A. Giữ ấm cho mặt đất.
B. Ngăn cản tia cực tím.
C. Cung cấp khí thở oxy.
D. Hút hết bụi bẩn bay.

Câu 8: Khối khí hình thành trên các vùng vĩ độ thấp có đặc điểm gì?
A. Rất lạnh và khô.
B. Ẩm ướt quanh năm.
C. Băng giá bao phủ.
D. Có nhiệt độ cao.

Câu 9: Khối khí hình thành trên các đại dương mang đặc điểm tính chất nào?
A. Có độ ẩm rất lớn.
B. Khô ráo và nhiều cát.
C. Rất lạnh và băng giá.
D. Nóng bức khô cằn sỏi.

Câu 10: Khí áp được định nghĩa một cách chính xác nhất là gì?
A. Tốc độ gió thổi qua.
B. Độ ẩm của không khí.
C. Sức nén của khí quyển.
D. Chiều dày tầng đối lưu.

Câu 11: Dụng cụ dùng để đo sức ép của không khí lên bề mặt đất là gì?
A. Nhiệt kế thủy ngân.
B. Chiếc khí áp kế.
C. Chiếc ẩm kế điện.
D. Vũ kế đo lượng mưa.

Câu 12: Đơn vị chuẩn quốc tế thường dùng để đo khí áp là gì?
A. Độ C (°C).
B. Phần trăm (%).
C. Mi-li-mét (mm).
D. Mi-li-ba (mb).

Câu 13: Đai áp thấp Xích đạo nằm ở vĩ độ nào trên quả Địa Cầu?
A. Ở vĩ độ 0 độ.
B. Vĩ độ 30 độ Bắc.
C. Vĩ độ 60 độ Nam.
D. Tại hai vùng cực.

Câu 14: Các đai áp cao cận chí tuyến phân bố ở khoảng vĩ độ nào?
A. Khoảng vĩ độ 0°.
B. Khoảng vĩ độ 60°.
C. Khoảng vĩ độ 30°.
D. Khoảng vĩ độ 90°.

Câu 15: Gió là sự chuyển động của luồng không khí theo quy luật nào?
A. Từ biển thổi vào hồ.
B. Từ nơi nóng sang lạnh.
C. Từ áp thấp sang áp cao.
D. Từ nơi áp cao về áp thấp.

Câu 16: Loại gió thổi thường xuyên từ áp cao cận chí tuyến về áp thấp Xích đạo là gì?
A. Gió Tây ôn đới.
B. Gió Mậu dịch (Tín phong).
C. Gió Đông cực lạnh.
D. Gió phơn khô nóng.

Câu 17: Ở bán cầu Bắc, gió Mậu dịch thổi chủ yếu theo hướng nào?
A. Hướng Đông Bắc.
B. Hướng Tây Nam.
C. Hướng Đông Nam.
D. Hướng Tây Bắc.

Câu 18: Gió Tây ôn đới hoạt động chủ yếu ở khu vực vĩ độ nào?
A. Vùng quanh Xích đạo.
B. Vùng đỉnh hai cực địa.
C. Vùng đới ôn hòa giữa.
D. Vùng sa mạc khô nóng.

Câu 19: Tính chất thời tiết đặc trưng của gió Tây ôn đới mang lại là gì?
A. Rất khô và lạnh buốt.
B. Ẩm ướt và gây mưa.
C. Nóng bỏng rát da thịt.
D. Băng giá quanh năm ngày.

Câu 20: Loại gió thổi từ hai vùng cực lạnh giá về đới ôn hòa là gì?
A. Gió mùa mùa hạ.
B. Gió Tây ôn đới ẩm.
C. Gió Tín phong khô.
D. Gió Đông cực lạnh.

Câu 21: Lực Cô-ri-ô-lít làm các luồng gió thổi ở bán cầu Bắc bị lệch về đâu?
A. Lệch về bên phải.
B. Lệch về bên trái.
C. Thổi thẳng tắp dòng.
D. Lệch ngược trở lại.

Câu 22: Cánh đồng điện gió Bạc Liêu nước ta sử dụng năng lượng nào để phát điện?
A. Nhiệt từ Mặt Trời.
B. Dòng chảy than đá.
C. Năng lượng sức gió.
D. Nước ngầm dưới sâu.

Câu 23: Thành phần hơi nước trong không khí tuy nhỏ nhưng có vai trò cốt lõi nào?
A. Làm Trái Đất to ra.
B. Nguồn gốc sinh mây mưa.
C. Làm không khí khô ráo.
D. Cung cấp oxy cho người.

Câu 24: Khi một khối khí di chuyển đến vùng đất mới, nó sẽ:
A. Biến đổi tính chất dần.
B. Hoàn toàn biến mất đi.
C. Giữ nguyên nhiệt độ cũ.
D. Biến thành nước biển sâu.

Câu 25: Ở bán cầu Nam, gió Mậu dịch thường thổi theo hướng nào?
A. Hướng Đông Bắc.
B. Hướng Tây Bắc.
C. Hướng Tây Nam.
D. Hướng Đông Nam.

Câu 26: Hiện tượng cực quang kì ảo trong đêm thường xuất hiện ở tầng nào?
A. Tầng đối lưu thấp.
B. Tầng bình lưu mát.
C. Các tầng cao khí quyển.
D. Ngay sát mặt nước biển.

Câu 27: Nhận định nào sau đây là ĐÚNG về sự phân bố khí áp trên Trái Đất?
A. Chỉ có toàn áp thấp.
B. Xen kẽ từ Xích đạo về cực.
C. Phân bố hoàn toàn ngẫu nhiên.
D. Thay đổi liên tục từng phút.

Câu 28: Khối khí lạnh tràn về nước ta vào mùa đông thường gây ra thời tiết gì?
A. Trời rét và hanh khô.
B. Mưa rào rực rỡ nắng.
C. Nắng nóng như đổ lửa.
D. Lũ lụt ngập mênh mông.

Câu 29: Vì sao các đai khí áp trên bề mặt Trái Đất không liên tục mà bị chia cắt?
A. Do Trái Đất quay chậm.
B. Do gió thổi quá mạnh.
C. Xen kẽ lục địa và đại dương.
D. Do rừng cây che chắn gió.

Câu 30: Nguồn năng lượng sạch vô tận từ gió đang được khuyến khích phát triển nhằm:
A. Tăng lượng phát thải khí.
B. Làm giảm bớt gió bão biển.
C. Làm ấm bầu khí quyển lên.
D. Bảo vệ môi trường sống.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận