Bài tập trắc nghiệm Lịch sử 10 Kết nối tri thức – Bài 12

Năm thi: 2026
Môn học: Sử
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 10
Năm thi: 2026
Môn học: Sử
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 10
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Lịch sử 10 Kết nối tri thức – Bài 12 mang đến cái nhìn sâu sắc về các giá trị văn hóa độc đáo được đúc kết qua hàng ngàn năm lịch sử của các dân tộc anh em. Nội dung Khái quát về đời sống vật chất và tinh thần của cộng đồng các dân tộc Việt Nam giúp học sinh khám phá sự phong phú trong phong tục tập quán và các nghi lễ đặc sắc. Trong chương trình lịch sử 10 của sách kntt, người học sẽ thấy được sự thích nghi tuyệt vời của cư dân với tự nhiên qua những ngôi nhà sàn hay trang phục truyền thống rực rỡ sắc màu. Bài học này thuộc Chủ đề 7, không chỉ miêu tả hiện thực mà còn phân tích ý nghĩa sâu xa của các tín ngưỡng dân gian và nghệ thuật biểu diễn truyền thống độc đáo. Thông qua đó, học sinh nâng cao nhận thức về việc gìn giữ bản sắc văn hóa trong thời kỳ hội nhập, đồng thời nuôi dưỡng tình yêu quê hương qua những di sản tinh thần quý báu.

Website dethitracnghiem đã sẵn sàng kho dữ liệu câu hỏi trắc nghiệm cho năm học 2026–2027 với định hướng đánh giá năng lực học sinh một cách toàn diện. Chuyên mục trắc nghiệm 10 mang tới hệ thống bài tập trực tuyến giúp ôn thi dễ dàng, giúp các em củng cố kiến thức về văn hóa đời sống của cộng đồng các dân tộc Việt Nam. Website luôn chủ động cập nhật thường xuyên những bộ đề ôn tập chất lượng, sát với nội dung kiểm tra định kỳ của các trường phổ thông trên toàn quốc. Quy trình chấm điểm nhanh gọn và hoàn toàn miễn phí giúp người học nhận kết quả ngay sau khi hoàn thành bài thi để kịp thời bổ trợ kiến thức. Toàn bộ các câu hỏi đều có đáp án cùng lời giải chi tiết, phân tích rõ ràng nét độc đáo của các lễ hội và tín ngưỡng dân gian. Việc rèn luyện trên nền tảng này sẽ giúp học sinh tự tin chinh phục điểm số cao và thêm trân quý giá trị văn hóa Việt.

ĐỀ THI

Câu 1: Hoạt động sản xuất chính của đa số các dân tộc ở Việt Nam là
A. Công nghiệp nặng.
B. Thủ công nghiệp.
C. Nông nghiệp.
D. Thương mại.

Câu 2: Loại cây lương thực phổ biến nhất trong bữa ăn của người Việt là
A. Cây lúa mì.
B. Cây lúa mạch.
C. Cây ngô đỏ.
D. Cây lúa gạo.

Câu 3: Các dân tộc thiểu số ở vùng núi thường canh tác trên loại ruộng nào?
A. Ruộng bậc thang và nương rẫy.
B. Ruộng trũng thấp ngập nước mặn.
C. Các cánh đồng lớn ở hạ lưu sông.
D. Các bãi bồi ven biển duyên hải.

Câu 4: Trang phục truyền thống nổi tiếng của phụ nữ dân tộc Kinh là gì?
A. Váy thêu hoa văn.
B. Chiếc áo dài duyên dáng.
C. Áo chàm đơn giản.
D. Áo tứ thân mộc mạc.

Câu 5: Loại hình nhà ở phổ biến của nhiều dân tộc miền núi phía Bắc và Tây Nguyên là
A. Nhà tầng hiện đại.
B. Nhà biệt thự đá.
C. Nhà sàn gỗ tre nứa.
D. Nhà hang dưới đất.

Câu 6: Đồ uống truyền thống thường thấy trong các lễ hội ở Tây Nguyên là
A. Rượu vang nho.
B. Rượu cần ủ men lá.
C. Nước trà xanh đặc.
D. Nước trái cây ép.

Câu 7: Tín ngưỡng phổ biến và quan trọng nhất của người Kinh là gì?
A. Thờ cúng tổ tiên.
B. Thờ các vị thần Hy Lạp.
C. Thờ các hành tinh xa xôi.
D. Thờ các loài động vật lạ.

Câu 8: Nhạc cụ tiêu biểu của các dân tộc Tây Nguyên được UNESCO công nhận là
A. Đàn bầu dân tộc.
B. Trống đồng cổ đại.
C. Sáo trúc thanh mảnh.
D. Cồng chiêng bằng đồng.

Câu 9: Lễ hội lớn nhất trong năm của người Kinh là lễ hội nào?
A. Lễ hội Đền Hùng.
B. Lễ hội Chùa Hương.
C. Tết Nguyên đán.
D. Tết Trung thu.

Câu 10: Người dân tộc Khơ-me ở Nam Bộ có lễ hội tiêu biểu nào sau đây?
A. Lễ hội Ok Om Bok.
B. Lễ hội Gầu Tào.
C. Lễ hội Lồng Tồng.
D. Lễ hội Ka-tê lộng lẫy.

Câu 11: Một đặc điểm chung trong cách ăn của người dân các vùng miền là
A. Chỉ sử dụng các loại thức ăn nhanh.
B. Không bao giờ ăn cơm từ lúa gạo.
C. Thích sử dụng các loại gia vị đậm.
D. Chỉ ăn các món luộc không nêm nếm.

Câu 12: Công cụ sản xuất thủ công nổi tiếng của người dân tộc Mông là
A. Kỹ thuật đúc vàng ròng.
B. Kỹ thuật rèn và dệt vải.
C. Kỹ thuật đóng tàu lớn.
D. Kỹ thuật chế tạo kính.

Câu 13: “Nhà Rông” là công trình kiến trúc cộng đồng đặc trưng của vùng nào?
A. Vùng núi phía Bắc Việt Nam.
B. Đồng bằng sông Hồng phía Bắc.
C. Vùng cao nguyên Tây Nguyên.
D. Duyên hải miền Trung Việt Nam.

Câu 14: Trang phục của các dân tộc thiểu số thường được trang trí bằng
A. Hoa văn thêu tay tinh xảo.
B. Các loại đá quý lấp lánh.
C. Những sợi dây điện led nhỏ.
D. Các tấm nhựa màu hiện đại.

Câu 15: Tín ngưỡng thờ “Thành hoàng làng” phổ biến ở khu vực nào?
A. Trong các bộ lạc vùng cao.
B. Trong các cộng đồng hải đảo.
C. Trong các gia đình ở đô thị.
D. Trong các làng quê người Kinh.

Câu 16: Phương tiện vận chuyển truyền thống của các dân tộc vùng sông nước là
A. Xe ngựa kéo bằng gỗ.
B. Ghe, thuyền và bè nứa.
C. Xe thồ dùng sức người.
D. Voi và ngựa thồ hàng.

Câu 17: Nghệ thuật “Hát xoan” gắn liền với đời sống tâm linh của tỉnh nào?
A. Tỉnh Bắc Ninh vùng Kinh Bắc.
B. Tỉnh Quảng Ninh vùng ven biển.
C. Tỉnh An Giang vùng Nam Bộ.
D. Tỉnh Phú Thọ vùng đất Tổ.

Câu 18: Một nét đặc sắc trong đời sống tinh thần của người Chăm là lễ hội
A. Lễ hội Đâm trâu linh đình.
B. Lễ hội Ka-tê truyền thống.
C. Lễ hội Đua ghe ngo sầm uất.
D. Lễ hội Chọi trâu sôi động.

Câu 19: Các dân tộc thường tổ chức lễ hội vào thời điểm nào trong năm?
A. Khi có thiên tai xảy ra lớn.
B. Vào giữa mùa hè nắng gắt.
C. Cuối mùa đông lạnh giá nhất.
D. Lúc nông nhàn hoặc đầu xuân.

Câu 20: “Khèn” là nhạc cụ đặc trưng và gắn liền với đời sống của dân tộc nào?
A. Dân tộc Mông vùng cao.
B. Dân tộc Kinh vùng thấp.
C. Dân tộc Hoa vùng đô thị.
D. Dân tộc Chăm vùng biển.

Câu 21: Việc bảo tồn văn hóa truyền thống của các dân tộc có tác dụng gì?
A. Làm cho xã hội chậm phát triển.
B. Gây lãng phí ngân sách nhà nước.
C. Giữ gìn bản sắc và hồn dân tộc.
D. Tạo ra sự phân biệt đối xử lớn.

Câu 22: Chế độ “Mẫu hệ” (người mẹ làm chủ) vẫn còn tồn tại ở dân tộc nào?
A. Dân tộc Kinh vùng đồng bằng.
B. Dân tộc Ê-đê vùng Tây Nguyên.
C. Dân tộc Hoa vùng Chợ Lớn.
D. Dân tộc Mường vùng Hòa Bình.

Câu 23: Một đặc điểm của kiến trúc nhà ở truyền thống tại Việt Nam là
A. Luôn có hình dạng khối tròn lớn.
B. Không bao giờ sử dụng vật liệu gỗ.
C. Thích ứng tốt với điều kiện khí hậu.
D. Luôn được xây dựng rất cao tầng.

Câu 24: Văn hóa ẩm thực của người dân miền Nam thường có đặc điểm là
A. Thích vị ngọt và vị cay nồng.
B. Thích vị mặn và rất đậm đà.
C. Không bao giờ dùng hải sản khô.
D. Chỉ sử dụng thực phẩm nhập khẩu.

Câu 25: Loại hình nghệ thuật “Đờn ca tài tử” phổ biến nhất ở vùng nào?
A. Vùng núi phía Bắc nước ta.
B. Vùng đồng bằng sông Hồng Bắc.
C. Vùng duyên hải miền Trung Bộ.
D. Vùng đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 26: “Lễ hội Lồng Tồng” của người Tày, Nùng có ý nghĩa là gì?
A. Lễ hội mừng chiến thắng quân thù.
B. Lễ hội xuống đồng cầu mùa màng.
C. Lễ hội đặt tên cho trẻ sơ sinh.
D. Lễ hội tiễn đưa người đã khuất.

Câu 27: Nghề thủ công nào sau đây là niềm tự hào của người Kinh?
A. Nghề gốm sứ và đúc đồng cổ.
B. Nghề chế tạo máy bay quân sự.
C. Nghề khai thác dầu mỏ ngoài khơi.
D. Nghề sản xuất linh kiện vi tính.

Câu 28: Tín ngưỡng “Vạn vật hữu linh” thường thấy ở các dân tộc nào?
A. Các dân tộc theo Công giáo lâu đời.
B. Các dân tộc sống ở các thành phố.
C. Các dân tộc thiểu số miền núi.
D. Các dân tộc theo Phật giáo hiện đại.

Câu 29: Di sản “Dân ca Quan họ” thuộc về cộng đồng dân tộc nào?
A. Dân tộc Tày vùng Lạng Sơn.
B. Dân tộc Thái vùng Sơn La.
C. Dân tộc Gia-rai vùng Gia Lai.
D. Dân tộc Kinh vùng Bắc Ninh.

Câu 30: Một biểu hiện của việc ứng dụng tri thức lịch sử vào đời sống là
A. Bỏ qua các lễ hội cũ để tiết kiệm.
B. Thay đổi trang phục gốc bằng đồ Âu.
C. Phát triển du lịch văn hóa dân tộc.
D. Cấm truyền dạy các bài hát cổ xưa.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận