Đề thi giữa kì 2 Vật lí 10 năm 2025 2026 THPT Hùng Vương – Đà Nẵng

Năm thi: 2025-2026
Môn học: Vật lý
Trường: THPT Hùng Vương
Hình thức thi: Trắc nghiệm – TL
Loại đề thi: Đề kiểm tra giữa kỳ
Độ khó: Trung bình
Thời gian thi: 60 phút
Số lượng câu hỏi: 40
Đối tượng thi: Học sinh lớp 10
Năm thi: 2025-2026
Môn học: Vật lý
Trường: THPT Hùng Vương
Hình thức thi: Trắc nghiệm – TL
Loại đề thi: Đề kiểm tra giữa kỳ
Độ khó: Trung bình
Thời gian thi: 60 phút
Số lượng câu hỏi: 40
Đối tượng thi: Học sinh lớp 10
Làm bài thi

Đề thi giữa kì 2 Vật lí 10 năm 2025 2026 THPT Hùng Vương – Đà Nẵng là nguồn tài liệu học tập thiết yếu dành cho học sinh lớp 10 trong quá trình củng cố kiến thức môn Vật lý. Đây là bộ đề thi giữa kì 2 môn Vật lí 10 do THPT Hùng Vương xây dựng cho năm học 2025-2026, nhằm khảo sát chất lượng học tập định kỳ và chuẩn bị nền tảng vững chắc cho kỳ thi quốc gia trong tương lai. Nội dung đề tập trung vào các chuyên đề trọng tâm bao gồm Moment lực, Công và công suất, Động năng và thế năng, cùng các bài toán về Cơ năng và hiệu suất. Thông qua việc giải đề, học sinh sẽ được rèn luyện kỹ năng đọc hiểu dữ kiện phức tạp, phản xạ chọn đáp án nhanh và khả năng vận dụng kiến thức vật lý vào các hiện tượng thực tiễn. Đây cũng là dạng đề trắc nghiệm Lý 10 giúp các em làm quen sớm với cấu trúc đề thi chính thức, nâng cao tư duy logic và kỹ năng giải quyết vấn đề dưới áp lực thời gian.

Việc thực hành trực tuyến các mẫu đề ôn tập lớp 10 trên dethitracnghiem.vn mang lại lợi ích vượt trội cho học sinh lớp 10 trong giai đoạn tăng tốc ôn thi 2025. Với giao diện trực quan và dễ sử dụng, người học có thể thực hiện bài thi nhiều lần, nhận kết quả cùng đáp án chi tiết ngay sau khi nộp bài để tự đánh giá mức độ tiến bộ của bản thân. Điểm nổi bật của môn Vật lý trên website chính là hệ thống câu hỏi được phân hóa rõ ràng từ lý thuyết cơ bản đến các tình huống thực tế, giúp học sinh nắm vững bản chất hiện tượng và tiết kiệm tối đa thời gian ôn luyện. Nền tảng này không chỉ cung cấp kho đề thi đa dạng mà còn là công cụ theo dõi lộ trình học tập hiệu quả, hỗ trợ các em học sinh tự tin chinh phục các cột mốc quan trọng trong năm học 2025-2026.

ĐỀ THI

LINK PDF ĐỀ THI [gồm ĐỀ THI, ĐÁP ÁN, LỜI GIẢI]:
TẢI FILE PDF TẠI ĐÂY

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án chọn.

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Khi tác dụng một lực \( \vec{F} \) vuông góc với cánh cửa, có độ lớn không đổi vào các vị trí khác nhau như hình. Momen lực gây ra tại vị trí nào là lớn nhất?

A. Điểm A.
B. Điểm B.
C. Điểm D.
D. Điểm C.

Câu 2. Một vật có khối lượng \( 1 \) tấn đang chuyển động với tốc độ \( 72 \text{ km/h} \) thì động năng của nó bằng
A. \( 200 \text{ kJ} \).
B. \( 200 \text{ J} \).
C. \( 72 \text{ J} \).
D. \( 7200 \text{ J} \).

Câu 3. Hiệu suất là tỉ số giữa
A. năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.
B. năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.
C. năng lượng có ích và năng lượng hao phí.
D. năng lượng hao phí và năng lượng có ích.

Câu 4. Cặp lực nào trong hình là ngẫu lực?

A. Hình d.
B. Hình b.
C. Hình a.
D. Hình c.

Câu 5. Trong mỗi giây, một tấm pin mặt trời có thể hấp thụ \( 750 \text{ J} \) năng lượng ánh sáng, nhưng nó chỉ có thể chuyển hóa thành \( 120 \text{ J} \) năng lượng điện. Hiệu suất của tấm pin này bằng
A. \( 86,2\% \).
B. \( 84\% \).
C. \( 16\% \).
D. \( 13,8\% \).

Câu 6. Công suất là đại lượng được đo bằng
A. lực tác dụng trong một đơn vị thời gian.
B. lực tác dụng trong thời gian vật chuyển động.
C. công sinh ra trong thời gian vật chuyển động.
D. công sinh ra trong một đơn vị thời gian.

Câu 7. Chọn câu trả lời đúng. Khi lực \( F \) cùng chiều với độ dời \( s \) thì:
A. Công \( A = 0 \)
B. Công \( A > 0 \)
C. Công \( A < 0 \)
D. Công \( A = 0 \)

Câu 8. Chọn câu sai. Công của lực:
A. Luôn luôn dương.
B. Là đại lượng vô hướng.
C. Có giá trị đại số.
D. Được tính bằng biểu thức \( F.s.\cos\alpha \)

Câu 9. Thế năng trọng trường là đại lượng
A. vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.
B. véc tơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không.
C. véc tơ cùng hướng với véc tơ trọng lực.
D. vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

Câu 10. Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới với gốc thế năng tại mặt đất thì thế năng của vật
A. tăng dần.
B. tăng rồi giảm.
C. giảm dần.
D. giảm rồi tăng.

Câu 11. Cơ năng của một vật bằng
A. hiệu của thế năng và động năng của vật.
B. tổng động năng và thế năng của vật
C. tích của động năng và thế năng của vật
D. hiệu của động năng và thế năng của vật.

Câu 12. Trong ôtô, xe máy nếu chúng chuyển động thẳng trên đường, lực phát động trùng với phương chuyển động. Công suất của chúng là đại lượng không đổi. Khi cần chở nặng, tải trọng lớn thì người lái
A. giảm vận tốc đi số lớn.
B. tăng vận tốc đi số lớn.
C. tăng vận tốc đi số nhỏ.
D. giảm vận tốc đi số nhỏ.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Khi nói về moment lực, phát biểu nào sau đây đúng, sai
a. Mômen lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực. __________
b. Đơn vị của mômen lực là \( \text{N/m} \) __________
c. Khi giá của lực đi qua trục quay, mômen lực bằng \( 0 \). __________
d. Muốn tăng mômen lực, ta có thể kéo dài cánh tay đòn. __________
Đáp án: Đ|S|Đ|Đ

Câu 2. Một vật có khối lượng \( 2 \text{ kg} \) chịu tác dụng của một lực \( 15 \text{ N} \) có phương song song với độ dời trên mặt phẳng nằm ngang. Giữa vật và mặt phẳng có hệ số ma sát \( \mu = 0,1 \). Lấy \( g = 10 \text{ m/s}^2 \).
a. Công của lực \( F \) tác dụng lên vật khi dời một quãng đường \( 4 \text{ m} \) là \( 60 \text{ J} \). __________
b. Công của lực ma sát là \( 8 \text{ J} \). __________
c. Công có ích có giá trị là \( 50 \text{ N} \). __________
d. Hiệu suất trong trường hợp này là \( 86,67\% \). __________
Đáp án: Đ|S|S|Đ

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4

Câu 1. Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây có phương hợp với phương ngang một góc \( 60^\circ \). Lực tác dụng lên dây bằng \( 200 \text{ N} \). Công của lực đó thực hiện được khi hòm trượt đi được \( 10 \text{ m} \) bằng bao nhiêu \( \text{J} \)?
Đáp án: __________

Câu 2. Một gàu nước khối lượng \( 10 \text{ kg} \) được kéo đều lên cao \( 5 \text{ m} \) trong khoảng thời gian \( 1 \) phút \( 40 \) giây. Lấy \( g = 10 \text{ m/s}^2 \). Công suất trung bình của lực kéo bằng bao nhiêu \( \text{W} \)
Đáp án: __________

Câu 3. Một động cơ xăng có hiệu suất \( 40\% \). Nếu động cơ này nhận được một nhiệt lượng \( 30 \text{ kJ} \) từ nhiên liệu bị đốt cháy thì phần nhiệt lượng bị hao phí có giá trị là bao nhiêu \( \text{kJ} \)
Đáp án: __________

Câu 4. Từ một điểm cách mặt đất \( 1 \text{ m} \), một vật có khối lượng \( 100 \text{ g} \) được ném lên với tốc độ \( 2 \text{ m/s} \). Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Bỏ qua ma sát của không khí, lấy \( g = 10 \text{ m/s}^2 \). Cơ năng của vật sau khi ném là bao nhiêu \( \text{Jun} \)
Đáp án: __________

PHẦN IV. Tự luận (3,0 điểm)

Từ độ cao \( 1 \) mét so với mặt đất ném một vật khối lượng \( 100 \text{ g} \) lên theo phương thẳng đứng với vận tốc ban đầu \( 10 \text{ m/s} \). Bỏ qua lực cản không khí, lấy \( g = 10 \text{ m/s}^2 \)

a. Tìm cơ năng của vật?

b. Tìm độ cao của vật tại vị trí có động năng bằng hai lần thế năng?

c. Khi đi được quãng đường \( 9 \) mét thì vận tốc của vật là bao nhiêu?

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận