Đề thi giữa kì 2 Vật lí 10 năm 2025 2026 THPT số 1 Lê Hồng Phong – Đắk Lắk là tài liệu học tập chuyên sâu dành cho học sinh lớp 10, được biên soạn bởi Sở GD&ĐT Đắk Lắk nhằm đánh giá năng lực học tập trong giai đoạn học kỳ II. Đây là mẫu đề ôn thi giữa học kì 2 Vật lí 10 chất lượng, bám sát cấu trúc chương trình giáo dục mới, hỗ trợ các em làm quen với các dạng câu hỏi thường gặp trong kỳ thi tốt nghiệp THPT. Đề thi tập trung vào các chuyên đề cốt lõi như Động lượng, Công và công suất, Cơ năng và Mômen lực, giúp học sinh rèn luyện tư duy phân tích dữ kiện và kỹ năng chọn đáp án chính xác dưới áp lực thời gian. Việc luyện tập với đề trắc nghiệm lớp 10 môn Lý từ sớm sẽ giúp học sinh nâng cao khả năng vận dụng kiến thức vào thực tiễn, tạo bước đệm vững chắc cho các kỳ thi tuyển sinh quan trọng trong tương lai.
Trải nghiệm giải đề thi ôn tập lớp 10 trên hệ thống dethitracnghiem.vn mang lại sự thuận tiện tối đa nhờ giao diện hiện đại và tính năng làm bài linh hoạt. Học sinh có thể thực hiện bài thi nhiều lần để cải thiện điểm số, xem đáp án chi tiết ngay sau khi hoàn thành và theo dõi lộ trình tiến bộ của bản thân một cách khoa học, đặc biệt hữu ích trong giai đoạn tăng tốc ôn thi năm 2025. Nội dung môn Vật lý trên website được thiết kế đa dạng, phân cấp từ lý thuyết nền tảng đến các bài tập tình huống thực tế, giúp học sinh nắm vững phương pháp giải quyết vấn đề và tối ưu hóa thời gian học tập. Hệ thống lưu trữ kết quả thông minh còn giúp các em tự đánh giá điểm mạnh, điểm yếu, từ đó có kế hoạch chuẩn bị tốt nhất cho các kỳ thi chuyển cấp và Đại học sau này.
ĐỀ THI
LINK PDF ĐỀ THI [gồm ĐỀ THI, ĐÁP ÁN, LỜI GIẢI]:



PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Câu 1. Ki lô óat giờ là đơn vị của
A. công cơ học.
B. hiệu suất.
C. công suất.
D. động lượng.
Câu 2. Đơn vị của động lượng trong hệ SI là
A. \( \text{kg.m.s}^{2} \).
B. \( \text{kg.m/s} \).
C. \( \text{kg/m.s} \).
D. \( \text{kg.m.s} \).
Câu 3. Mô men lực của một lực đối với trục quay là bao nhiêu nếu độ lớn của lực là \( 5,5 \text{ N} \) và cánh tay đòn là \( 4 \text{ m} \)?
A. \( 10 \text{ N} \).
B. \( 11 \text{ N.m} \).
C. \( 10 \text{ N.m} \).
D. \( 22 \text{ N.m} \).
Câu 4. Công suất của một người kéo một thùng nước có khối lượng \( 10 \text{ kg} \) chuyển động đều từ giếng có độ sâu \( 10 \text{ m} \) lên cao trong thời gian \( 20 \text{ s} \) là bao nhiêu? Cho \( g = 10 \text{ m/s}^{2} \).
A. \( 200 \text{ W} \).
B. \( 50 \text{ W} \).
C. \( 100 \text{ W} \).
D. \( 150 \text{ W} \).
Câu 5. Công suất tức thời của lực \( \vec{F} \) làm vật di chuyển với vận tốc \( \vec{v} \) theo hướng của \( \vec{F} \) được tính bởi công thức
A. \( \mathcal{P} = Fvt \).
B. \( \mathcal{P} = Fv^{2} \).
C. \( \mathcal{P} = Ft \).
D. \( \mathcal{P} = Fv \).
Câu 6. Thế năng trọng trường của một vật là đại lượng
A. vector ngược hướng với vận tốc.
B. vô hướng và luôn dương.
C. vô hướng có thể bằng \( 0 \).
D. vô hướng và luôn âm.
Câu 7. Biểu thức tính động năng của vật là
A. \( W_{d} = mv \).
B. \( W_{d} = m v^{2} \).
C. \( W_{d} = \frac{1}{2}mv \).
D. \( W_{d} = \frac{1}{2}mv^{2} \).
Câu 8. Biểu thức \( p = \sqrt{p_{1}^{2} + p_{2}^{2}} \) là biểu thức tính độ lớn tổng động lượng của hệ trong trường hợp hai véctơ vận tốc
A. hợp với nhau một góc \( 60^\circ \).
B. cùng phương ngược chiều.
C. cùng hướng.
D. vuông góc với nhau.
Câu 9. Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp
A. hệ không có ma sát.
B. hệ cô lập.
C. hệ có ma sát.
D. hệ kín có ma sát.
Câu 10. Mô men lực tác dụng lên một vật là đại lượng
A. luôn có giá trị dương.
B. để xác định độ lớn của lực tác dụng.
C. véctơ.
D. đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực.
Câu 11. Chuyển động bằng phản lực tuân theo
A. Định luật bảo toàn công.
B. Định luật bảo toàn động lượng.
C. Định luật III Niu-tơn.
D. Định luật II Niu-tơn.
Câu 12. Khi một vật được thả rơi tự do thì trong quá trình rơi
A. động năng của vật không thay đổi.
B. tổng động năng và thế năng của vật luôn thay đổi.
C. thế năng của vật không đổi.
D. tổng động năng và thế năng của vật không đổi.
Câu 13. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về cơ năng?
A. Cơ năng của vật được bảo toàn nếu có tác dụng của các lực khác (như lực cản, lực ma sát…) xuất hiện trong quá trình vật chuyển động.
B. Cơ năng của vật chuyển động chỉ chịu tác dụng của trọng lực bằng tổng động năng và thế năng trọng trường của vật.
C. Cơ năng của vật chuyển động chỉ dưới tác dụng của trọng lực thì bảo toàn.
D. Cơ năng của vật chuyển động chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi bằng tổng động năng và thế năng đàn hồi của vật.
Câu 14. Lực thực hiện công âm khi vật chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang là
A. lực phát động.
B. trọng lực.
C. lực kéo.
D. lực ma sát.
Câu 15. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về momen lực và cánh tay đòn của lực?
A. Mômen lực được đo bằng tích của lực với cánh tay đòn của vật đó
B. Cánh tay đòn là khoảng cách từ trục quay tới giá của lực
C. Mômen lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực
D. Mômen lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của vật
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Câu 1. Một thanh chắn đường, dài \( 7,8 \text{ m} \), trọng lượng \( 2100 \text{ N} \) và trọng tâm G cách đầu bên trái A \( 1,2 \text{ m} \). Thanh có thể quay quanh một trục nằm ngang O ở cách đầu bên trái \( 1,5 \text{ m} \). Để giữ thanh đó nằm ngang thì lực tác dụng vào đầu bên phải B là bao nhiêu?

a) Khoảng cách từ trục O đến trọng tâm G là \( 2,8 \text{ m} \). __________
b) Từ đầu B đến trục O cách nhau \( 6,3 \text{ m} \). __________
c) Để thanh AB cân bằng thì tác dụng đầu B một lực là \( 100 \text{ N} \). __________
d) Nếu tác dụng đầu B một lực \( 150 \text{ N} \) thì thanh AB sẽ nghiêng về phía đầu A. __________
Đáp án: Đ|S|Đ|S
Câu 2. Một viên đạn có khối lượng \( m = 10 \text{ g} \) đang bay với tốc độ \( v_{1} = 1000 \text{ m/s} \) thì gặp bức tường. Sau khi xuyên qua bức tường thì tốc độ của viên đạn còn lại là \( v_{2} = 400 \text{ m/s} \), thời gian xuyên thủng tường là \( 0,01 \text{ s} \). Chọn chiều dương là chiều chuyển động của viên đạn.
a) Tốc độ viên đạn giảm xuống là do lực cản của bức tường tác dụng lên. __________
b) Xung lượng của lực cản tác dụng lên vật là: \( 6 \text{ N.s} \) __________
c) Động năng của viên đạn giảm đi \( 4200 \text{ J} \). __________
d) Lực cản trung bình của bức tường tác dụng lên viên đạn là \( 650 \text{ N} \). __________
Đáp án: Đ|S|Đ|S
Câu 3. Một máy bơm mỗi phút có thể bơm được \( 900 \) lít nước lên bể ở độ cao \( 10 \text{ m} \). Lấy \( g = 10 \text{ m/s}^{2} \). Biết khối lượng riêng của nước là \( 1000 \text{ kg/m}^{3} \) và hiệu suất của máy bơm là \( 70\% \).
a) Khối lượng nước được vận chuyển mỗi phút là \( 900 \text{ kg} \). __________
b) Công để vận chuyển lượng nước trên là \( 90 \text{ kJ} \). __________
c) Công suất có ích của máy bơm là \( 1,5 \text{ kW} \). __________
d) Sau nửa giờ lượng nước được bơm lên bể là \( 18,9 \text{ m}^{3} \). __________
Đáp án: Đ|S|Đ|S
Câu 4. Một thùng hàng có khối lượng m được kéo trượt trên mặt sàn nằm ngang bằng lực \( \vec{F} \) như hình.

a) Trọng lực \( \vec{P} \) sinh công âm. __________
b) Phản lực \( \vec{N} \) sinh công dương. __________
c) Lực \( \vec{F} \) sinh công dương. __________
d) Lực ma sát \( \vec{F}_{ms} \) sinh công âm. __________
Đáp án: Đ|S|Đ|S
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Câu 1. Một vật có khối lượng \( m = 200 \text{ gram} \) được ném ngang từ độ cao h. Bỏ qua sức cản của không khí, lấy \( g = 9,8 \text{ m/s}^{2} \), sau thời gian \( 4 \text{ s} \) vật chưa chạm đất. Trọng lực đã thực hiện một công trong thời gian trên bằng bao nhiêu J? (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị).
Đáp án: __________
Câu 2. Một hòn đá có khối lượng \( 500 \text{ g} \) chuyển động với tốc độ v. Biết độ lớn động lượng trong trường hợp này \( 7,5 \text{ kg.m/s} \). Xác định tốc độ của vật theo đơn vị km/h.
Đáp án: __________
Câu 3. Một vật được thả rơi từ độ cao \( 50 \text{ m} \) xuống đất, ở độ cao bao nhiêu m thế năng của vật giảm 4 lần so với ban đầu? Lấy \( g = 10 \text{ m/s}^{2} \) và gốc thế năng tại mặt đất. (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười).
Đáp án: __________
Câu 4. Một động cơ có công suất tiêu thụ bằng \( 5 \text{ kW} \) kéo một vật có khối lượng \( 800 \text{ kg} \) lên cao \( 30 \text{ m} \) theo phương thẳng đứng trong thời gian t với vận tốc không đổi. Lấy \( g = 10 \text{ m/s}^{2} \). Biết hiệu suất của động cơ \( 96\% \). Thời gian thực hiện xong phần việc hết bao nhiêu s?
Đáp án: __________
Câu 5. Một vật có khối lượng \( 1 \text{ kg} \) trượt không ma sát, không vận tốc đầu từ đỉnh một mặt phẳng dài \( 10 \text{ m} \) và nghiêng \( 30^\circ \) so với mặt phẳng nằm ngang. Khi đến chân mặt phẳng nghiêng, tốc độ của vật bằng bao nhiêu mét trên giây? Lấy \( g = 10 \text{ m/s}^{2} \). Chọn gốc thế năng tại mặt đất và bỏ qua sức cản của môi trường.
Đáp án: __________
Câu 6. Một người có khối lượng \( 50 \text{ kg} \) nhảy ngang với vận tốc \( 2 \text{ m/s} \) lên một chiếc thuyền trôi dọc theo bờ sông với vận tốc \( 1 \text{ m/s} \). Biết khối lượng của thuyền là \( 173,2 \text{ kg} \). Độ lớn vận tốc của thuyền khi người đã nhảy vào thuyền bằng bao nhiêu m/s? (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười).
Đáp án: __________
