Trắc nghiệm Công nghệ 9 Kết nối tri thức (Trồng cây ăn quả) Bài 3

Năm thi: 2026
Môn học: Công nghệ
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 9
Năm thi: 2026
Môn học: Công nghệ
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 9
Làm bài thi

Trắc nghiệm Công nghệ 9 Kết nối tri thức (Trồng cây ăn quả) Bài 3 mở ra cẩm nang khoa học giúp học sinh làm chủ kỹ thuật canh tác nhóm cây ăn trái có giá trị thương mại lớn bậc nhất nước ta. Nằm trong cấu trúc chuyên đề cây trồng của Mô đun Trồng cây ăn quả, nội dung Bài 3: Kĩ thuật trồng và chăm sóc cây ăn quả có múi cung cấp kiến thức toàn diện về cam, bưởi, chanh, quýt. Thực hành các bài tập trắc nghiệm công nghệ 9 giúp người học nắm vững thời vụ trồng, mật độ khoảng cách hố, liều lượng bón lót và bón thúc cân đối giữa phân hữu cơ, đạm, lân, kali. Bài học đào sâu kỹ thuật cắt tỉa tạo tán thông thoáng, phương pháp xử lý ức chế tưới nước kết hợp hóa chất để điều khiển ra hoa đồng loạt, đồng thời nhận biết và phòng trừ hiệu quả các loại sâu vẽ bùa, bệnh Greening hay bệnh loét.

Tại hệ sinh thái giáo dục số dethitracnghiem, toàn bộ ngân hàng câu hỏi kiểm tra cho năm học 2026–2027 đã được xây dựng hoàn thiện theo hướng mở và thực tiễn. Chuyên mục ôn luyện bài tập trắc nghiệm lớp 9 tạo môi trường số hóa trực tuyến giúp ôn thi dễ dàng, nâng cao tư duy bảo vệ thực vật sinh học và quản lý vườn cây bền vững. Website cam kết cập nhật thường xuyên hệ thống câu hỏi bám sát định hướng đánh giá năng lực của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Nhờ tích hợp quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, các em sẽ nhận được bảng điểm ngay sau khi nộp bài kèm theo những nhận xét chuyên môn chi tiết. Ôn luyện với bộ Trắc nghiệm Công nghệ 9 Kết nối tri thức (Trồng cây ăn quả) Bài 3 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ giúp học sinh củng cố kiến thức chắc chắn và tự tin bước vào bài kiểm tra.

Câu 1: Cây ăn quả có múi (cam, bưởi, quýt, chanh) thuộc họ thực vật nào sau đây?
A. Họ Cam quýt (Rutaceae).
B. Họ Bồ hòn (Sapindaceae).
C. Họ Đào lộn hột (Anacardiaceae).
D. Họ Dâu tằm (Moraceae).

Câu 2: Rễ hấp thu dinh dưỡng của cây có múi phân bố tập trung chủ yếu ở tầng đất mặt sâu
A. từ 1 đến 5 cm.
B. từ 40 đến 60 cm.
C. từ 70 đến 90 cm.
D. từ 10 đến 30 cm.

Câu 3: Cây ăn quả có múi sinh trưởng và phát triển thuận lợi nhất ở nhiệt độ nào?
A. Từ $10^\circ\text{C}$ đến $15^\circ\text{C}$.
B. Từ $23^\circ\text{C}$ đến $29^\circ\text{C}$.
C. Từ $32^\circ\text{C}$ đến $38^\circ\text{C}$.
D. Từ $40^\circ\text{C}$ đến $45^\circ\text{C}$.

Câu 4: Cây có múi yêu cầu điều kiện ánh sáng như thế nào để phát triển tốt?
A. Ưa ánh sáng trực xạ gay gắt.
B. Chịu bóng râm hoàn toàn 100%.
C. Ưa ánh sáng tán xạ nhẹ nhàng.
D. Chỉ phát triển trong đêm tối.

Câu 5: Khoảng cách trồng phổ biến đối với cây bưởi trong vườn sản xuất là
A. $5\text{ m} \times 5\text{ m}$ hoặc $5\text{ m} \times 6\text{ m}$.
B. $2\text{ m} \times 2\text{ m}$ hoặc $2\text{ m} \times 3\text{ m}$.
C. $8\text{ m} \times 8\text{ m}$ hoặc $8\text{ m} \times 9\text{ m}$.
D. $1\text{ m} \times 1\text{ m}$ hoặc $1\text{ m} \times 2\text{ m}$.

Câu 6: Kích thước hố trồng tiêu chuẩn cho cây ăn quả có múi ở vùng đất bằng là
A. $30 \times 30 \times 30\text{ cm}$.
B. $40 \times 40 \times 40\text{ cm}$.
C. $100 \times 100 \times 100\text{ cm}$.
D. $60 \times 60 \times 60\text{ cm}$.

Câu 7: Thời điểm bón phân phục hồi cây sau thu hoạch (thời kì kinh doanh) cần bón
A. 100% đạm và 50% kali.
B. 100% hữu cơ và 100% lân.
C. 50% lân và 100% kali.
D. chỉ bón phân đạm hòa tan.

Câu 8: Triệu chứng lá non có các đường ngoằn ngoèo màu trắng bạc là do loài sâu nào gây ra?
A. Bọ xít nâu hại quả.
B. Rầy mềm chích hút.
C. Sâu vẽ bùa gây hại.
D. Sâu đục thân đục cành.

Câu 9: Bệnh vàng lá Greening trên cây ăn quả có múi lây lan chủ yếu qua côn trùng môi giới nào?
A. Rầy chổng cánh.
B. Bọ trĩ hại hoa.
C. Rệp sáp hại rễ.
D. Nhện đỏ hại lá.

Câu 10: Tác nhân gây ra bệnh loét trên thân, lá và quả cây cam, quýt là
A. do nấm mốc ký sinh.
B. do tuyến trùng rễ hại.
C. do virus chùn đọt hại.
D. do vi khuẩn gây ra.

Câu 11: Để thúc đẩy phân hóa mầm hoa cho cây có múi, hóa chất ức chế sinh trưởng thường dùng là
A. Gibberellin ($GA_3$).
B. Paclobutrazol.
C. Cytokinin tổng hợp.
D. Axit Axetic loãng.

Câu 12: Kĩ thuật bấm ngọn cây cam con ở giai đoạn kiến thiết cơ bản thường tiến hành ở độ cao
A. cách mặt đất 80 cm.
B. cách mặt đất 20 cm.
C. cách mặt đất 150 cm.
D. cách mặt đất 200 cm.

Câu 13: Mục đích chính của việc bón vôi bột vào hố trước khi trồng cây có múi là
A. cung cấp nhiều chất đạm.
B. làm đất tơi xốp ngậm nước.
C. khử chua và diệt mầm bệnh.
D. hạ thấp độ pH của tầng đất.

Câu 14: Biện pháp nào sau đây giúp hạn chế hiện tượng rụng quả non sinh lí trên cây bưởi?
A. Tưới thật đẫm nước ngập gốc.
B. Bón thừa phân đạm vào gốc cây.
C. Đào xới sâu đứt hết rễ tơ.
D. Phun vi lượng Bo và auxin phù hợp.

Câu 15: Cắt tỉa tạo tán cho cây ăn quả có múi ở thời kì kiến thiết cơ bản nhằm mục đích
A. tạo bộ khung tán cân đối, thoáng.
B. ép cây ra hoa thật nhiều quả bói.
C. kìm hãm không cho bộ rễ lan rộng.
D. loại bỏ hoàn toàn các cành cấp 1.

Câu 16: Biểu hiện quả bưởi bị phủ một lớp bồ hóng đen bẩn là do nấm phát triển trên
A. vết cắn phá của sâu đục quả.
B. chất mật ngọt do rệp sáp tiết ra.
C. lớp vỏ sần sùi của bệnh loét.
D. dịch nhựa chảy ra từ thân gỗ.

Câu 17: Độ pH thích hợp nhất của đất trồng cây ăn quả có múi nằm trong khoảng
A. từ 3,5 đến 4,5.
B. từ 4,5 đến 5,0.
C. từ 5,5 đến 6,4.
D. từ 7,5 đến 8,5.

Câu 18: Khi bón phân thúc cho cây có múi thời kì kinh doanh, rãnh bón được đào ở vị trí nào?
A. Sát ngay sát phần cổ rễ cây.
B. Bổ dọc chính giữa hai hàng cây.
C. Đào ngẫu nhiên một góc vườn.
D. Đào xung quanh theo hình chiếu tán.

Câu 19: Để xử lí xiết nước tạo hạn kích thích cây có múi phân hóa mầm hoa, nhà vườn cần
A. vét cạn mương rãnh, ngừng tưới nước.
B. bơm nước ngập gốc liên tục nửa tháng.
C. phủ bạt nilon kín và tưới nước ấm vào.
D. bón thật nhiều phân đạm hòa nước loãng.

Câu 20: Bệnh ghẻ lồi trên cây ăn quả có múi do tác nhân nào sau đây gây ra?
A. Do vi khuẩn gây bệnh.
B. Do nấm gây bệnh.
C. Do virus gây bệnh.
D. Do thiếu phân vi lượng.

Câu 21: Một héc-ta ($10.000\text{ m}^2$) trồng cam với khoảng cách $4\text{ m} \times 5\text{ m}$. Số cây cam trồng được tối đa là
A. 400 cây cam.
B. 450 cây cam.
C. 600 cây cam.
D. 500 cây cam.

Câu 22: Triệu chứng điển hình của lá cây bị bệnh vàng lá Greening là
A. phiến lá biến dạng hình dải ruy băng.
B. lá non bị cháy khô toàn bộ mép ngoài.
C. lá vàng lốm đốm nhưng gân lá còn xanh.
D. mặt dưới lá phủ đầy bụi phấn màu trắng.

Câu 23: Thuốc bảo vệ thực vật gốc nào sau đây được ưu tiên sử dụng trong canh tác hữu cơ?
A. Thuốc có nguồn gốc sinh học.
B. Thuốc hóa học chứa clo hữu cơ.
C. Thuốc trừ sâu có độ độc rất cao.
D. Hóa chất tổng hợp chậm phân hủy.

Câu 24: Khi trồng cây bưởi con, độ sâu đặt bầu cây xuống hố chuẩn kĩ thuật là
A. sâu hơn mặt bầu từ 10 đến 15 cm.
B. cao hơn mặt đất vườn từ 2 đến 3 cm.
C. chôn ngập toàn bộ thân cây xuống đất.
D. đặt ngang bằng đáy hố đã đào sâu.

Câu 25: Cho bảng quy trình bón thúc:

Lần bón Thời điểm Loại phân bón chính
Lần 2 Cây bắt đầu ra hoa 40% Đạm + 40% Kali
Lần 3 Cây đậu quả 30% Đạm + 30% Kali

Mục đích quan trọng nhất của lần bón thứ 3 là gì?
A. Giúp cành vươn cao đón nắng.
B. Kích thích bộ rễ ăn thật sâu.
C. Kích thích ra hoa đợt tiếp theo.
D. Nuôi dưỡng quả và giảm rụng quả.

Câu 26: Việc quét vôi trắng vào gốc cây ăn quả có múi vào cuối năm có tác dụng
A. làm đẹp cảnh quan khu vườn bưởi.
B. cung cấp chất canxi cho lá non.
C. ngăn chặn sâu đục thân đẻ trứng.
D. kích thích vỏ cây nứt nẻ tăng trưởng.

Câu 27: Khi cây cam đang nở hoa rộ, việc tưới nước cần tuân thủ nguyên tắc nào?
A. Duy trì ẩm độ vừa phải, tránh tưới đẫm.
B. Dùng vòi rồng phun mạnh thẳng vào hoa.
C. Ngừng tưới hoàn toàn để đất nứt nẻ sâu.
D. Bơm nước ngập úng toàn bộ bề mặt hố.

Câu 28: Một cây cam trưởng thành cho năng suất 80 kg quả/năm. Nếu giá bán là $20.000\text{ đ/kg}$ thì thu nhập từ 100 cây cam đó là
A. 120 triệu đồng.
B. 140 triệu đồng.
C. 150 triệu đồng.
D. 160 triệu đồng.

Câu 29: Loại côn trùng nào sau đây là thiên địch có lợi thường được nuôi thả trong vườn cam?
A. Rệp sáp vảy mềm.
B. Loài kiến vàng.
C. Sâu vẽ bùa non.
D. Bọ xít xanh hại.

Câu 30: Hiện tượng tép quả bưởi bị khô đầu, ít nước thường do nguyên nhân chủ yếu nào?
A. Đất trồng quá giàu dinh dưỡng mùn.
B. Cắt tỉa cành quá mức thông thoáng tán.
C. Thiếu nước và mất cân đối kali, vi lượng.
D. Thu hoạch quả đúng vào độ chín sinh lí.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận