Bài tập trắc nghiệm Địa lí 6 Kết nối tri thức Bài 24

Năm thi: 2026 – 2027
Môn học: Địa lí
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 6
Năm thi: 2026 – 2027
Môn học: Địa lí
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 6
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Địa lí 6 Kết nối tri thức Bài 24 giúp học sinh thâm nhập vào hệ sinh thái có cấu trúc nhiều tầng tán phức tạp và giàu sinh khối bậc nhất trên Trái Đất. Bài giảng môi trường nhiệt đới thuộc bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống này là điểm nhấn khoa học của Chương 6: Đất và sinh vật trên Trái Đất. Khám phá nội dung Bài 24: Rừng nhiệt đới, các em sẽ nắm vững điều kiện nhiệt ẩm dồi dào, sự khác biệt giữa rừng mưa nhiệt đới thường xanh 4 đến 5 tầng ở lưu vực sông A-ma-dôn với rừng nhiệt đới gió mùa rụng lá vào mùa khô ở Đông Nam Á. Thực hành cùng bộ trắc nghiệm Địa lí 6, người học hiểu rõ vai trò điều hòa khí hậu toàn cầu của lá phổi xanh và tính cấp bách của việc ngăn chặn các vụ cháy rừng, nạn khai thác gỗ trái phép.

Trang web học tập số dethitracnghiem hỗ trợ đắc lực việc chuẩn bị kiến thức phục vụ năm học 2026–2027 với kho đề thi trắc nghiệm phong phú và trực quan. Chuyên mục dành cho trắc nghiệm lớp 6 tạo môi trường tự học linh hoạt giúp ôn thi dễ dàng, rèn giũa kĩ năng nhận diện tầng cây vượt tán, tầng tán chính và thảm cỏ mục dưới tán rừng rậm. Đề kiểm tra luôn được cập nhật thường xuyên, bám sát các vấn đề bảo tồn đa dạng sinh học bám sát định hướng đánh giá năng lực của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Nền tảng duy trì quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, trả kết quả tức thời cùng lời giải thích các câu hỏi sâu sắc. Luyện tập Bài tập trắc nghiệm Địa lí 6 Kết nối tri thức Bài 24 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ giúp học sinh tự tin trong mọi kì kiểm tra.

Câu 1: Rừng nhiệt đới phân bố trong phạm vi giới hạn nào trên Trái Đất?
A. Từ vòng cực lên hai cực.
B. Từ Xích đạo đến hết nhiệt đới.
C. Nằm trọn ở đới ôn hoà.
D. Nằm sâu trong đới hàn đới.

Câu 2: Nhiệt độ trung bình năm của vùng rừng nhiệt đới thường đạt mức nào?
A. Thường trên 21°C cả năm.
B. Thường dưới 10°C lạnh buốt.
C. Dao động từ 0°C đến 5°C.
D. Luôn luôn âm độ quanh năm.

Câu 3: Lượng mưa trung bình năm ở vùng rừng nhiệt đới thường là bao nhiêu?
A. Dưới 200 mm/năm khô.
B. Khoảng 500 mm/năm mát.
C. Từ 800 đến 1 000 mm.
D. Thường trên 1 700 mm/năm.

Câu 4: Cấu trúc thảm thực vật của rừng mưa nhiệt đới có đặc điểm nổi bật nào?
A. Chỉ có một tầng cỏ thấp.
B. Chỉ có cây thân thảo nhỏ.
C. Phân chia thành nhiều tầng.
D. Toàn cây bụi gai khô cằn.

Câu 5: Rừng mưa nhiệt đới thường có cấu trúc gồm mấy tầng cây chính?
A. Gồm từ 4 đến 5 tầng cây.
B. Chỉ có hai tầng duy nhất.
C. Gồm đúng mười tầng cây.
D. Chỉ có một tầng vượt tán.

Câu 6: Tầng cây cao nhất nhô hẳn lên trên tán rừng nhiệt đới gọi là gì?
A. Tầng thảm tươi mặt đất.
B. Tầng cây vượt tán cao.
C. Tầng cây bụi râm mát.
D. Tầng dưới tán cây gỗ.

Câu 7: Dưới tán rừng mưa rậm rạp, loài thực vật nào phát triển chằng chịt bám thân gỗ?
A. Rêu mốc bám chân tường.
B. Cỏ chanh trên đồng cỏ.
C. Dây leo gỗ và phong lan.
D. Xương rồng gai nhọn hoắt.

Câu 8: Rừng nhiệt đới được chia thành mấy kiểu rừng chính?
A. Gồm một kiểu duy nhất.
B. Gồm ba kiểu khác nhau.
C. Gồm bốn kiểu đa dạng.
D. Gồm hai kiểu cơ bản.

Câu 9: Hai kiểu rừng nhiệt đới điển hình trên thế giới là gì?
A. Rừng mưa và rừng gió mùa.
B. Rừng lá kim và rừng rụng lá.
C. Rừng ôn đới và rừng ngập mặn.
D. Rừng đài nguyên và thảo nguyên.

Câu 10: Rừng mưa nhiệt đới phát triển mạnh ở vùng có đặc điểm khí hậu nào?
A. Mưa theo mùa rõ rệt.
B. Mưa nhiều suốt cả năm.
C. Khô hạn kéo dài sáu tháng.
D. Quanh năm có tuyết rơi.

Câu 11: Rừng nhiệt đới gió mùa có đặc điểm nào khác với rừng mưa nhiệt đới?
A. Cây xanh tốt quanh năm suốt.
B. Không bao giờ có mưa rơi.
C. Cây rụng lá vào mùa khô.
D. Chỉ toàn cây lá kim nhọn.

Câu 12: Rừng A-ma-dôn ở Nam Mỹ thuộc kiểu rừng nhiệt đới nào?
A. Rừng lá kim ôn đới.
B. Rừng mưa nhiệt đới rậm.
C. Rừng nhiệt đới gió mùa.
D. Rừng cây bụi lá cứng gai.

Câu 13: Rừng nhiệt đới ở nước ta thuộc kiểu rừng chính nào sau đây?
A. Rừng nhiệt đới gió mùa.
B. Rừng mưa xích đạo ẩm.
C. Rừng lá kim tuyết phủ.
D. Rừng đài nguyên vùng cực.

Câu 14: Rừng A-ma-dôn được mệnh danh là gì của hành tinh Trái Đất?
A. Trái tim của thế giới.
B. Chiếc áo giáp bảo vệ.
C. Đôi mắt của địa cầu.
D. Lá phổi xanh hành tinh.

Câu 15: Rừng A-ma-dôn cung cấp khoảng bao nhiêu phần trăm lượng khí oxy cho Trái Đất?
A. Cung cấp khoảng 5%.
B. Cung cấp khoảng 20%.
C. Cung cấp khoảng 50%.
D. Cung cấp khoảng 80%.

Câu 16: Động vật trong rừng nhiệt đới rất phong phú, nhiều loài có tập tính nào?
A. Đào hang dưới tuyết dày.
B. Chạy nhanh trên đồng cỏ.
C. Leo trèo giỏi trên cành cây.
D. Nằm phơi nắng trên bãi cát.

Câu 17: Loài chim nào sau đây thường sinh sống ở các tầng cao của rừng nhiệt đới?
A. Chim cánh cụt bơi lặn.
B. Đà điểu chạy trên cát.
C. Gà lôi tuyết vùng cực.
D. Vẹt sặc sỡ và chim gõ kiến.

Câu 18: Vai trò to lớn nhất của rừng nhiệt đới đối với khí hậu toàn cầu là gì?
A. Làm nhiệt độ nóng thêm lên.
B. Làm nước biển dâng ngập bờ.
C. Ngăn cản ánh nắng mặt trời.
D. Điều hoà khí hậu và giữ nước.

Câu 19: Mỗi năm diện tích rừng nhiệt đới bị mất đi khoảng bao nhiêu ki-lô-mét vuông?
A. Mất khoảng 1 nghìn km².
B. Mất khoảng 130 nghìn km².
C. Mất khoảng 500 nghìn km².
D. Mất khoảng 10 triệu km².

Câu 20: Nguyên nhân chủ yếu làm thu hẹp diện tích rừng nhiệt đới hiện nay là gì?
A. Hoạt động chặt phá của con người.
B. Do động vật ăn hết lá cây.
C. Do cây cối tự già cỗi chết.
D. Do mưa bão làm trôi rừng.

Câu 21: Hậu quả nghiêm trọng nhất của việc suy giảm diện tích rừng nhiệt đới là gì?
A. Đất đai thêm màu mỡ hơn.
B. Gió bão thổi yếu ớt dần.
C. Biến đổi khí hậu và lũ lụt.
D. Nhiệt độ Trái Đất giảm mạnh.

Câu 22: Cháy rừng A-ma-dôn gây chấn động toàn cầu vì đã:
A. Thiêu rụi các khu mỏ than.
B. Thải ra lượng lớn khí CO₂.
C. Làm nước sông cạn đáy khô.
D. Làm Trái Đất ngừng quay trục.

Câu 23: Dược liệu quý nào dưới đây có nguồn gốc tự nhiên từ rừng nhiệt đới?
A. Cây củ cải đường bổ.
B. Cây hoa tuyết vùng cao.
C. Tảo xoắn dưới đáy biển.
D. Nhân sâm, hà thủ ô, nấm lim.

Câu 24: Biện pháp cấp bách hàng đầu để bảo vệ rừng nhiệt đới là gì?
A. Ngăn chặn nạn phá rừng bừa bãi.
B. Khai thác hết gỗ đem bán.
C. Đốt cây làm nương rẫy mới.
D. Mở đường nhựa qua lõi rừng.

Câu 25: Sản phẩm nào sau đây được làm từ nguồn nguyên liệu của rừng gỗ?
A. Đồ trang sức bằng vàng.
B. Chai lọ làm từ thủy tinh.
C. Bàn ghế gỗ và giấy viết học.
D. Xoong nồi đúc bằng nhôm.

Câu 26: Việc sử dụng tiết kiệm giấy viết học sinh có ý nghĩa gì đối với rừng?
A. Làm giấy vở đắt tiền thêm.
B. Giảm bớt việc đốn gỗ làm bột.
C. Giúp cây trong rừng mau lớn.
D. Không mang lại ý nghĩa gì.

Câu 27: Tại sao rừng nhiệt đới lại có cấu trúc nhiều tầng tán phức tạp?
A. Do các loài thú cắn phá.
B. Do gió thổi làm gãy cành.
C. Do con người cắt tỉa cành.
D. Cạnh tranh ánh sáng mặt trời.

Câu 28: Ở tầng thảm tươi sát mặt đất trong rừng mưa thường phát triển loài cây nào?
A. Cây ưa bóng râm và dương xỉ.
B. Cây xương rồng chịu hạn khô.
C. Cây thông ba lá kim nhọn hoắt.
D. Lúa mạch và cỏ yến mạch vàng.

Câu 29: Để hạn chế nguy cơ cháy rừng vào mùa khô, người dân vùng đệm cần làm gì?
A. Đốt ong lấy mật trong rừng.
B. Vứt tàn thuốc lá vào cỏ khô.
C. Không dùng lửa bừa bãi ven rừng.
D. Đốt rơm rạ gần cửa rừng già.

Câu 30: Trách nhiệm của thế hệ trẻ đối với màu xanh của các khu rừng là gì?
A. Mua các loài thú rừng nuôi.
B. Bẻ cành hái hoa rừng dạo.
C. Bỏ mặc cho kiểm lâm lo.
D. Trồng cây và bảo vệ môi trường.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận