Năm thi: 2026 – 2027
Môn học: Địa lí
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 6
Năm thi: 2026 – 2027
Môn học: Địa lí
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 6
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Địa lí 6 Kết nối tri thức Bài 3 trang bị cho người học công cụ toán học để đo đạc và quy đổi kích thước thu nhỏ trên trang giấy ra cự li thực địa ngoài đời sống. Đơn vị kiến thức tính toán thuộc bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống này là mắt xích kĩ thuật quan trọng của Chương 1: Bản đồ – Phương tiện thể hiện bề mặt Trái Đất. Đi sâu vào Bài 3: Tỉ lệ bản đồ. Tính khoảng cách thực tế dựa vào tỉ lệ bản đồ, các em học sinh sẽ phân biệt rõ ràng giữa tỉ lệ số và tỉ lệ thước, đồng thời nắm vững công thức nhân khoảng cách đo được với mẫu số tỉ lệ. Nhờ kho bài tập trắc nghiệm Địa lí 6, người học tính toán chính xác khoảng cách đường chim bay giữa các thành phố hay chiều dài các tuyến quốc lộ lớn.

Trang thông tin dethitracnghiem cung cấp giải pháp rèn luyện trực tuyến ưu việt phục vụ năm học 2026–2027 với chất lượng học liệu số chuẩn mực. Không gian làm bài của phân môn trắc nghiệm 6 giúp ôn thi dễ dàng, nâng cao tốc độ tính toán và giải quyết các bài toán đo đạc địa lí gắn liền với đời sống thực tế. Ngân hàng câu hỏi được cập nhật thường xuyên, đáp ứng các tiêu chuẩn khảo thí mới bám sát định hướng đánh giá năng lực của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Thí sinh được đánh giá công bằng qua quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, nhận về kết quả đánh giá năng lực chuẩn xác kèm lời giải thích cụ thể. Tích cực làm bài Bài tập trắc nghiệm Địa lí 6 Kết nối tri thức Bài 3 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ đem lại cho học sinh nền tảng đo đạc vững chãi.

Câu 1: Tỉ lệ bản đồ cho chúng ta biết điều gì?
A. Tên của người vẽ.
B. Số lượng màu dùng.
C. Thời gian in ấn bản.
D. Mức độ thu nhỏ đất.

Câu 2: Tỉ lệ bản đồ thường được biểu hiện dưới mấy dạng cơ bản?
A. Gồm hai dạng.
B. Gồm ba dạng.
C. Gồm bốn dạng.
D. Gồm một dạng.

Câu 3: Phân số có tử số bằng 1 dùng để chỉ loại tỉ lệ nào?
A. Tỉ lệ thước đo.
B. Tỉ lệ phần trăm.
C. Dạng tỉ lệ số.
D. Tỉ lệ góc nghiêng.

Câu 4: Tỉ lệ thước trên bản đồ được vẽ dưới dạng hình học nào?
A. Vòng tròn chia độ.
B. Thước đo có vạch.
C. Hình tam giác đều.
D. Đường cong gấp khúc.

Câu 5: Bản đồ có tỉ lệ 1 : 100 000 có nghĩa là 1 cm trên bản đồ ứng với bao nhiêu ngoài thực tế?
A. 1 km trên thực địa.
B. 10 km trên thực địa.
C. 100 m trên thực địa.
D. 100 km ngoài thực địa.

Câu 6: Bản đồ có tỉ lệ 1 : 1 000 000 thì 1 cm trên giấy bằng bao nhiêu ngoài thực tế?
A. Bằng 1 km thực tế.
B. Bằng 100 m thực tế.
C. Bằng 50 km thực tế.
D. Bằng 10 km thực tế.

Câu 7: Mẫu số của tỉ lệ bản đồ càng lớn thì tỉ lệ bản đồ đó sẽ:
A. Càng lớn hơn nhiều.
B. Càng nhỏ hơn lại.
C. Giữ nguyên giá trị.
D. Tăng giảm liên tục.

Câu 8: Bản đồ có tỉ lệ nào dưới đây được coi là bản đồ tỉ lệ lớn?
A. Tỉ lệ 1 : 1 000 000.
B. Tỉ lệ 1 : 2 000 000.
C. Tỉ lệ 1 : 10 000.
D. Tỉ lệ 1 : 5 000 000.

Câu 9: Bản đồ tỉ lệ lớn có ưu điểm nổi bật nào so với bản đồ tỉ lệ nhỏ?
A. Nội dung rất chi tiết.
B. Bao quát toàn Trái Đất.
C. Không bao giờ bị rách.
D. Dễ gấp gọn gàng hơn.

Câu 10: Muốn thể hiện toàn bộ bề mặt Trái Đất trên một trang giấy, người ta phải dùng loại bản đồ nào?
A. Bản đồ tỉ lệ lớn.
B. Bản đồ tỉ lệ vừa.
C. Bản đồ không tỉ lệ.
D. Bản đồ tỉ lệ nhỏ.

Câu 11: Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 200 000, khoảng cách đo được giữa hai điểm là 5 cm. Thực tế là bao nhiêu?
A. Đạt mức 1 km.
B. Đạt mức 5 km.
C. Đạt mức 10 km.
D. Đạt mức 20 km.

Câu 12: Khoảng cách thực tế là 15 km, trên bản đồ tỉ lệ 1 : 500 000 thì đo được mấy xăng-ti-mét?
A. Đo được 2 cm.
B. Đo được 3 cm.
C. Đo được 5 cm.
D. Đo được 15 cm.

Câu 13: Để đo chiều dài một con sông ngoằn ngoèo uốn lượn trên bản đồ, cách làm tốt nhất là gì?
A. Dùng một sợi chỉ mảnh.
B. Dùng thước kẻ thẳng tắp.
C. Ước lượng bằng mắt nhìn.
D. Dùng compa quay vòng.

Câu 14: Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 10 000, khoảng cách 1 cm tương ứng với bao nhiêu mét ngoài thực tế?
A. Tương ứng 1 mét.
B. Tương ứng 10 mét.
C. Tương ứng 1 000 mét.
D. Tương ứng 100 mét.

Câu 15: Giữa bản đồ tỉ lệ 1 : 50 000 và 1 : 500 000, bản đồ nào thể hiện đối tượng rõ nét hơn?
A. Bản đồ 1 : 500 000.
B. Cả hai giống nhau.
C. Bản đồ 1 : 50 000.
D. Không bản đồ nào.

Câu 16: Khoảng cách giữa hai thành phố là 120 km. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 6 000 000 sẽ dài bao nhiêu?
A. Dài đúng 1 cm.
B. Dài đúng 2 cm.
C. Dài đúng 5 cm.
D. Dài đúng 6 cm.

Câu 17: Khoảng cách đo được trên bản đồ là 4 cm, khoảng cách thực tế là 20 km. Tỉ lệ bản đồ là gì?
A. Tỉ lệ 1 : 50 000.
B. Tỉ lệ 1 : 100 000.
C. Tỉ lệ 1 : 200 000.
D. Tỉ lệ 1 : 500 000.

Câu 18: Muốn xây dựng sơ đồ khu dân cư hoặc khuôn viên trường học, người ta dùng bản đồ nào?
A. Bản đồ tỉ lệ lớn.
B. Bản đồ tỉ lệ nhỏ.
C. Bản đồ thế giới phẳng.
D. Bản đồ các châu lục.

Câu 19: Bản đồ nào dưới đây có mức độ thu nhỏ đối tượng ít nhất?
A. Bản đồ 1 : 1 000 000.
B. Bản đồ 1 : 500 000.
C. Bản đồ 1 : 25 000.
D. Bản đồ 1 : 100 000.

Câu 20: Dụng cụ nào dùng để gióng trực tiếp đoạn đo trên bản đồ vào tỉ lệ thước?
A. Thước dây vải dài.
B. Compa hoặc thước thẳng.
C. Bút chì ngòi mềm.
D. Kính hiển vi quang.

Câu 21: Nếu một bản đồ không ghi tỉ lệ thì người dùng sẽ gặp khó khăn gì lớn nhất?
A. Không xem được hướng.
B. Không đọc được tên chữ.
C. Không phân biệt màu sắc.
D. Không tính được khoảng cách.

Câu 22: Tỉ lệ 1 cm trên bản đồ ứng với 5 km trên thực địa được viết dưới dạng tỉ lệ số là gì?
A. Tỉ lệ 1 : 500 000.
B. Tỉ lệ 1 : 50 000.
C. Tỉ lệ 1 : 5 000 000.
D. Tỉ lệ 1 : 5 000.

Câu 23: Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000 000, quãng đường từ A đến B dài 8,5 cm. Khoảng cách thực tế là:
A. Bằng 850 mét.
B. Bằng 8,5 km.
C. Bằng 850 km.
D. Bằng 85 km.

Câu 24: Khi phóng to một bản đồ số trên điện thoại thông minh, tỉ lệ của bản đồ sẽ:
A. Nhỏ dần đi nhanh.
B. Lớn dần lên thêm.
C. Không hề thay đổi.
D. Biến mất hoàn toàn.

Câu 25: Ý nghĩa thực tế lớn nhất của tỉ lệ bản đồ đối với người leo núi là gì?
A. Tính độ dài chặng đi.
B. Xem trước cảnh đẹp núi.
C. Đo nhiệt độ đỉnh núi.
D. Biết tên loài thú rừng.

Câu 26: Đoạn đường dài 250 m ngoài thực địa, trên bản đồ tỉ lệ 1 : 2 500 sẽ có độ dài là:
A. Dài đúng 1 cm.
B. Dài đúng 5 cm.
C. Dài đúng 10 cm.
D. Dài đúng 25 cm.

Câu 27: Tỉ lệ thước có ưu điểm nổi bật nào so với tỉ lệ số?
A. Độ chính xác tuyệt đối.
B. Dễ học thuộc lòng hơn.
C. Không bị phai màu in.
D. Đo tính trực tiếp nhanh.

Câu 28: Đơn vị đo khoảng cách thực tế phổ biến nhất giữa các tỉnh thành là gì?
A. Ki-lô-mét (km).
B. Mi-li-mét (mm).
C. Đề-xi-mét (dm).
D. Xăng-ti-mét (cm).

Câu 29: Hai địa điểm cách nhau 40 km, trên bản đồ đo được 8 cm. Bản đồ đó có tỉ lệ là bao nhiêu?
A. Tỉ lệ 1 : 200 000.
B. Tỉ lệ 1 : 100 000.
C. Tỉ lệ 1 : 500 000.
D. Tỉ lệ 1 : 50 000.

Câu 30: Để đo đạc ranh giới một thửa đất nông nghiệp, kĩ sư địa chính cần bản đồ có tỉ lệ nào?
A. Tỉ lệ 1 : 1 000 000.
B. Tỉ lệ 1 : 1 000.
C. Tỉ lệ 1 : 500 000.
D. Tỉ lệ 1 : 200 000.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận