Trắc nghiệm Tin học 12 Kết nối tri thức Bài 11 giúp người học nâng cao sức hấp dẫn và tính tương tác của sản phẩm web bằng việc tích hợp các phương tiện truyền thông phong phú. Thuộc nhánh ứng dụng đa phương tiện của Chương 4: Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính, bài học Bài 11: Chèn tệp tin đa phương tiện và khung nội tuyến vào trang web phân tích cách dùng thẻ img, video, audio và iframe. Luyện tập bộ câu hỏi trắc nghiệm Tin học 12 kết nối tri thức giúp học sinh nắm vững các thuộc tính src, alt, controls, autoplay cùng kỹ thuật thiết lập kích thước chiều rộng, chiều cao chuẩn xác. Bài học còn hướng dẫn cách nhúng khung nội tuyến iframe để phát video YouTube hoặc hiển thị bản đồ trực tiếp trên trang, tối ưu hóa trải nghiệm nghe nhìn của người dùng.
Cổng thông tin khảo thí số dethitracnghiem chuẩn bị chu đáo kho bài tập cho năm học 2026–2027 với các dạng câu hỏi bám sát chuẩn đồ họa và media web hiện đại. Khu vực luyện thi trắc nghiệm lớp 12 mở ra không gian tương tác trực tuyến giúp ôn thi dễ dàng, nâng cao tư duy thiết kế và khả năng tối ưu hóa dung lượng truyền tải tệp đa phương tiện. Nền tảng luôn cập nhật thường xuyên các đề thi bám sát định hướng đánh giá năng lực của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Người học hoàn toàn yên tâm nhờ quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, cung cấp kết quả tức thì cùng đáp án giải thích tỉ mỉ cho từng câu hỏi. Ôn luyện toàn diện bộ Trắc nghiệm Tin học 12 KNTT Bài 11 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ giúp các em tự tin thiết kế trang tin sinh động.
Câu 1: Thẻ nào sau đây được sử dụng để chèn một hình ảnh tĩnh vào nội dung trang web?
A. Cặp thẻ khối picture.
B. Cặp thẻ khối graphic.
C. Thẻ đơn hình ảnh img.
D. Thẻ đơn hiển thị photo.
Câu 2: Thuộc tính bắt buộc phải có trong thẻ img để chỉ định đường dẫn tệp ảnh là gì?
A. Thuộc tính nguồn tệp src.
B. Thuộc tính mô tả tệp alt.
C. Thuộc tính độ rộng width.
D. Thuộc tính định dạng type.
Câu 3: Thuộc tính alt trong thẻ img có vai trò quan trọng nhất trong trường hợp nào?
A. Giúp tăng tốc độ nạp tệp hình ảnh lên gấp đôi.
B. Hiển thị văn bản thay thế khi tệp ảnh bị lỗi.
C. Tự động chuyển đổi kích thước của tệp ảnh gốc.
D. Khóa tính năng tải tệp ảnh về máy tính cá nhân.
Câu 4: Định dạng tệp ảnh nào sau đây thường KHÔNG được các trình duyệt web hỗ trợ trực tiếp?
A. Tệp ảnh đồ họa điểm ảnh PNG.
B. Tệp ảnh tĩnh màu chuẩn JPEG.
C. Tệp ảnh nén thế hệ mới WebP.
D. Tệp ảnh thiết kế đồ họa TIFF.
Câu 5: Lợi ích chính của việc khai báo thuộc tính width và height cho ảnh trong thẻ img là gì?
A. Giúp trình duyệt giữ chỗ trống trước khi tải ảnh.
B. Giúp hình ảnh không bao giờ bị vỡ nét trên web.
C. Giảm dung lượng tệp tin lưu trên máy chủ lưu trữ.
D. Tự động sao lưu ảnh sang bộ nhớ đệm của máy trạm.
Câu 6: Thẻ nào sau đây được sử dụng để nhúng tệp video trực tiếp vào trang web HTML5?
A. Cặp thẻ đối tượng media.
B. Cặp thẻ đối tượng movie.
C. Cặp thẻ nội dung video.
D. Cặp thẻ trình chiếu clip.
Câu 7: Thuộc tính boolean nào trong thẻ video cho phép hiển thị các nút phát, tạm dừng và âm lượng?
A. Thuộc tính chạy autoplay.
B. Thuộc tính chỉnh controls.
C. Thuộc tính hiển thị poster.
D. Thuộc tính tắt tiếng muted.
Câu 8: Định dạng video nào sau đây được hỗ trợ phát trực tiếp trên hầu hết các trình duyệt web hiện nay?
A. Định dạng video cũ dạng AVI.
B. Định dạng video phim nén WMV.
C. Định dạng chuyển động FLV flash.
D. Định dạng chuẩn nén video MP4.
Câu 9: Thẻ nào sau đây được dùng để chèn đoạn âm thanh hoặc bài hát vào trong trang web?
A. Cặp thẻ âm thanh audio.
B. Cặp thẻ âm thanh sound.
C. Cặp thẻ bài hát music.
D. Cặp thẻ giọng nói voice.
Câu 10: Điểm khác biệt về thuộc tính giữa thẻ video và thẻ audio trong chuẩn HTML5 là gì?
A. Thẻ video không có thuộc tính quy định nguồn tệp src.
B. Thẻ audio hỗ trợ chèn thêm hình ảnh đại diện poster.
C. Thẻ audio không có thuộc tính xác định kích cỡ width.
D. Thẻ video không cho phép người dùng bật tắt âm lượng.
Câu 11: Thuộc tính poster trong thẻ video được sử dụng để làm công việc gì?
A. Thiết lập phụ đề văn bản hiển thị kèm theo video.
B. Hiển thị hình ảnh đại diện trước khi video được phát.
C. Tự động lặp lại video liên tục sau khi kết thúc phát.
D. Điều chỉnh tốc độ khung hình của đoạn video tải về.
Câu 12: Khi muốn video tự động phát ngay khi trang web tải xong, ta thêm vào thuộc tính nào?
A. Thẻ thuộc tính chạy loop.
B. Thẻ thuộc tính mở controls.
C. Thẻ thuộc tính tắt muted.
D. Thẻ thuộc tính chạy autoplay.
Câu 13: Trình duyệt Chrome thường chỉ cho phép video tự động phát autoplay khi đi kèm thuộc tính nào?
A. Thuộc tính tắt tiếng muted.
B. Thuộc tính lặp lại vòng lặp loop.
C. Thuộc tính làm mờ mờ display.
D. Thuộc tính canh lề giữa center.
Câu 14: Thẻ con source được đặt bên trong thẻ video hoặc audio nhằm mục đích chính là gì?
A. Nén dung lượng video xuống mức tối thiểu nhất.
B. Thêm phụ đề dịch tự động sang nhiều thứ tiếng.
C. Cung cấp nhiều định dạng tệp dự phòng cho máy duyệt.
D. Tăng độ phân giải của video lên chuẩn nét cao nhất.
Câu 15: Thẻ iframe là từ viết tắt của thuật ngữ tiếng Anh nào sau đây?
A. Internal Frame Structure.
B. Inline Frame trong văn bản.
C. Internet Free Framework.
D. Integrated Fast Form File.
Câu 16: Chức năng cốt lõi của thẻ khung nội tuyến iframe trong trang web là gì?
A. Chia màn hình thành nhiều cửa sổ trình duyệt rời.
B. Ngăn chặn virus xâm nhập từ các trang web độc hại.
C. Tạo ra khung viền trang trí cho các đoạn văn bản.
D. Nhúng một trang web hoặc tài nguyên khác vào trang.
Câu 17: Thuộc tính src trong thẻ iframe dùng để khai báo thông tin nào?
A. Địa chỉ URL của tài nguyên web cần nhúng vào.
B. Tên của người sở hữu bản quyền trang web nhúng.
C. Thời gian tải tối đa của trang web nằm bên trong.
D. Mã số bảo mật của khung nội tuyến trên trình duyệt.
Câu 18: Thẻ iframe thường được ứng dụng phổ biến nhất trên thực tế để nhúng nội dung nào?
A. Nhúng mã lệnh hệ điều hành Windows vào máy tính.
B. Nhúng các phần mềm soạn thảo văn bản không bản quyền.
C. Nhúng video từ YouTube hoặc bản đồ từ Google Maps.
D. Nhúng trình điều khiển phần cứng của các loại máy in.
Câu 19: Để một liên kết từ thẻ a mở nội dung ngay bên trong một khung iframe, ta cần làm gì?
A. Đặt thẻ a nằm bên trong phần thân của thẻ iframe.
B. Đặt giá trị target của thẻ a trùng tên của thẻ iframe.
C. Đặt thuộc tính href của thẻ a trỏ về chính thẻ a đó.
D. Xóa bỏ hoàn toàn thuộc tính src có sẵn trên thẻ iframe.
Câu 20: Tệp âm thanh có định dạng MP3 được đưa vào web bằng đoạn mã nào sau đây chuẩn xác?
A. Khai báo thẻ media với nguồn tệp src bằng baihat.mp3.
B. Khai báo thẻ sound với nguồn tệp src bằng baihat.mp3.
C. Khai báo thẻ audio không dùng các thuộc tính điều khiển.
D. Khai báo thẻ audio kèm controls và nguồn src baihat.mp3.
Câu 21: Đoạn mã thẻ img src=”hoa.jpg” width=”200″ height=”100″ sẽ hiển thị hình ảnh có:
A. Chiều rộng 200 điểm ảnh và chiều cao 100 điểm ảnh.
B. Chiều rộng 100 điểm ảnh và chiều cao 200 điểm ảnh.
C. Tỷ lệ phóng to gấp 200 lần so với bức ảnh gốc ban đầu.
D. Dung lượng bộ nhớ đúng 200 kilobyte khi tải về máy.
Câu 22: Khi hình ảnh hoa.jpg bị xóa khỏi máy chủ, dòng chữ trong thuộc tính alt=”Bông hoa” sẽ:
A. Tự động biến mất và để lại một khoảng trống vô định.
B. Làm cho toàn bộ trang web bị dừng hoạt động lập tức.
C. Hiển thị chữ Bông hoa ngay tại vị trí khung hình ảnh.
D. Gửi thông báo lỗi nghiêm trọng về máy chủ thư điện tử.
Câu 23: Thuộc tính nào sau đây KHÔNG THỂ áp dụng trực tiếp cho thẻ iframe?
A. Thuộc tính xác định chiều rộng width.
B. Thuộc tính tắt bật tiếng nói muted.
C. Thuộc tính chỉ định địa chỉ đích src.
D. Thuộc tính xác định chiều cao height.
Câu 24: Khi chèn một video vào web mà người xem không thể bấm nút tạm dừng, nguyên nhân do:
A. Đoạn video đó có thời lượng phát sóng vượt quá giới hạn.
B. Máy chủ lưu trữ video đang bị mất kết nối mạng toàn cầu.
C. Video bắt buộc phải xem hết mới được thao tác tạm dừng.
D. Người lập trình web quên khai báo thuộc tính controls.
Câu 25: Cho đoạn mã chèn ảnh: thẻ img src=”images/logo.png”. Đây là cách dùng đường dẫn gì?
A. Đường dẫn tương đối trỏ vào thư mục con images.
B. Đường dẫn tuyệt đối có giao thức truyền tin an toàn.
C. Đường dẫn nội bộ trỏ vào mã định danh của cùng trang.
D. Đường dẫn mặc định được tạo từ hệ thống tên miền DNS.
Câu 26: Để video tự phát lặp đi lặp lại liên tục sau khi chạy hết, ta thêm thuộc tính nào?
A. Bổ sung thêm thuộc tính restart.
B. Bổ sung thêm thuộc tính reload.
C. Bổ sung thêm thuộc tính lặp loop.
D. Bổ sung thêm thuộc tính cycle.
Câu 27: Nhận định nào sau đây là ĐÚNG khi nói về việc sử dụng thẻ iframe trên trang web?
A. Thẻ iframe chỉ cho phép hiển thị các tệp văn bản thô.
B. Thẻ iframe cho phép người dùng tương tác với web nhúng.
C. Thẻ iframe làm cho tốc độ tải toàn bộ trang luôn nhanh hơn.
D. Mỗi trang HTML chỉ được phép chèn duy nhất một thẻ iframe.
Câu 28: Một đoạn video có kích thước gốc 800×600 điểm ảnh, khi đặt width=”400″ mà không đặt height thì:
A. Video bị lỗi hiển thị và không thể phát được âm thanh.
B. Chiều cao của video tự động giữ nguyên 600 điểm ảnh.
C. Chiều cao tự động co lại thành 300 điểm ảnh theo tỷ lệ.
D. Video tự động phóng to hết toàn bộ màn hình trình duyệt.
Câu 29: Vì sao khi xây dựng trang web cá nhân, ta nên dùng thẻ iframe để nhúng video từ YouTube?
A. Tiết kiệm dung lượng lưu trữ và băng thông của máy chủ web.
B. Giúp hình ảnh trong video luôn đạt chuẩn sắc nét tối đa.
C. Ngăn chặn người xem không thể chia sẻ video sang trang khác.
D. Không cần kết nối Internet máy tính vẫn xem được video đó.
Câu 30: Để chèn đoạn nhạc nền tự chạy và không có thanh điều khiển trên màn hình, ta khai báo:
A. Thẻ audio controls autoplay nguồn nhac.mp3.
B. Thẻ audio poster controls nguồn nhac.mp3.
C. Thẻ audio width=”0″ height=”0″ nguồn nhac.mp3.
D. Thẻ audio autoplay loop nguồn tệp nhac.mp3.
