Trắc nghiệm Tin học 12 Kết nối tri thức Bài 16

Năm thi: 2026
Môn học: Tin học
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh 12
Năm thi: 2026
Môn học: Tin học
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh 12
Làm bài thi

Trắc nghiệm Tin học 12 Kết nối tri thức Bài 16 trang bị cho người học mô hình hộp (Box Model) kinh điển – nền tảng then chốt để sắp đặt bố cục và kiểm soát khoảng cách giữa các phần tử web. Là nội dung kiến trúc cốt lõi thuộc Chương 4: Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính, bài học Bài 16: Định dạng khung giúp học sinh phân biệt rõ bốn lớp cấu thành gồm phần nội dung, vùng đệm padding, đường viền border và lề ngoài margin. Bộ câu hỏi trắc nghiệm Tin học 12 kết nối tri thức định hướng các em phân biệt sự khác nhau giữa phần tử khối block và phần tử nội tuyến inline, cùng cách chuyển đổi qua thuộc tính display. Bài học rèn luyện kỹ năng sử dụng bộ chọn class và id để tạo kiểu riêng biệt, bảo đảm các khối nội dung được căn chỉnh gọn gàng, cân đối.

Hệ thống thi thử trực tuyến dethitracnghiem chuẩn bị chu đáo ngân hàng câu hỏi phục vụ năm học 2026–2027 với chất lượng kiểm định khoa học. Chuyên trang giải đề trắc nghiệm lớp 12 xây dựng không gian tương tác trực tuyến giúp ôn thi dễ dàng, củng cố phản xạ tính toán tổng kích thước khối hộp và thiết lập đường viền đa dạng. Nền tảng luôn cập nhật thường xuyên các đề thi bám sát định hướng đánh giá năng lực của Chương trình giáo dục phổ thông mới. Người học hoàn toàn chủ động thời gian luyện tập nhờ quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, trả kết quả tức thì cùng bảng phân tích phương án giải thấu đáo. Luyện tập thuần thục bộ Trắc nghiệm Tin học 12 Khoa học máy tính KNTT Bài 16 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ tạo bệ phóng vững chắc giúp học sinh tự tin đạt điểm số cao nhất.

Câu 1: Các phần tử HTML được chia thành hai nhóm hiển thị cơ bản nào sau đây?
A. Nhóm phần tử đồ họa và nhóm văn bản.
B. Nhóm phần tử tiêu đề và phần tử thân.
C. Nhóm phần tử đơn và nhóm phần tử đôi.
D. Nhóm phần tử khối và phần tử nội tuyến.

Câu 2: Đặc điểm nổi bật nhất của một phần tử loại khối (block-level element) là gì?
A. Luôn hiển thị trên cùng một dòng với chữ.
B. Bắt đầu ở dòng mới và chiếm trọn độ rộng.
C. Không thể thiết lập được chiều rộng width.
D. Tự động co giãn theo kích thước chữ bên trong.

Câu 3: Phần tử nào sau đây thuộc nhóm phần tử loại khối trong ngôn ngữ HTML?
A. Thẻ đoạn văn bản p và thẻ tiêu đề h1.
B. Thẻ liên kết a và thẻ in đậm strong.
C. Thẻ ảnh đơn img và thẻ nhãn tên label.
D. Thẻ gạch chân u và thẻ in nghiêng em.

Câu 4: Phần tử nội tuyến (inline element) có đặc điểm nào sau đây khi hiển thị?
A. Luôn luôn ngắt dòng trước và sau phần tử.
B. Chiếm toàn bộ chiều rộng của cửa sổ duyệt.
C. Kích thước phụ thuộc vào nội dung bên trong.
D. Thiết lập được chiều cao height tùy biến dễ.

Câu 5: Thuộc tính CSS nào cho phép thay đổi bản chất hiển thị giữa khối và nội tuyến?
A. Sử dụng thuộc tính hiển thị display.
B. Sử dụng thuộc tính kích cỡ element.
C. Sử dụng thuộc tính bố cục layout.
D. Sử dụng thuộc tính vị trí position.

Câu 6: Để một thẻ span hoạt động và chiếm trọn dòng như một thẻ khối, ta đặt:
A. Thiết lập giá trị display: inline.
B. Thiết lập giá trị display: block.
C. Thiết lập giá trị display: hidden.
D. Thiết lập giá trị display: flexbox.

Câu 7: Khai báo display: none cho một phần tử trên trang web sẽ dẫn đến kết quả gì?
A. Làm mờ phần tử đó đi khoảng năm mươi phần trăm.
B. Thu nhỏ kích thước phần tử đó về mức tối thiểu.
C. Đổi màu chữ của phần tử đó sang màu trong suốt.
D. Ẩn hoàn toàn phần tử và không chiếm chỗ trống.

Câu 8: Mô hình hộp (Box Model) trong CSS bao gồm 4 thành phần theo thứ tự từ trong ra là:
A. Nội dung, lề ngoài, khung viền, vùng đệm.
B. Lề ngoài, khung viền, vùng đệm, nội dung.
C. Nội dung, vùng đệm, khung viền, lề ngoài.
D. Khung viền, nội dung, vùng đệm, lề ngoài.

Câu 9: Thuộc tính padding trong mô hình hộp của CSS xác định khoảng cách nào?
A. Khoảng cách từ nội dung tới đường viền khung.
B. Khoảng cách giữa các đường viền của hai hộp.
C. Khoảng cách từ đường viền tới phần tử lân cận.
D. Khoảng cách từ lề ngoài đến mép màn hình máy.

Câu 10: Thuộc tính margin trong mô hình hộp của CSS có chức năng chính là gì?
A. Tạo khoảng trống bên trong viền của phần tử.
B. Tạo khoảng cách lề ngoài giữa các phần tử.
C. Tăng độ dày cho đường viền bao quanh hộp đó.
D. Điều chỉnh kích thước vùng chứa chữ bên trong.

Câu 11: Thuộc tính width và height trong CSS thường chỉ áp dụng hiệu quả cho:
A. Các phần tử nội tuyến như thẻ span và a.
B. Các phần tử nhấn mạnh như strong và em.
C. Các ký tự văn bản nằm đơn lẻ trong dòng.
D. Các phần tử loại khối như thẻ div và thẻ p.

Câu 12: Đoạn mã border: 2px solid red; thiết lập các thông số khung viền lần lượt là:
A. Kiểu viền nét liền, màu đỏ, độ dày là 2px.
B. Màu viền đỏ, độ dày là 2px, kiểu nét chấm.
C. Độ dày 2px, kiểu viền nét liền, màu viền đỏ.
D. Bán kính viền 2px, viền đôi và có màu đỏ.

Câu 13: Bộ chọn lớp (class selector) trong mã nguồn CSS được bắt đầu bằng ký tự nào?
A. Bắt đầu bằng ký tự dấu chấm tròn.
B. Bắt đầu bằng ký tự dấu thăng sắc.
C. Bắt đầu bằng ký tự dấu gạch nối.
D. Bắt đầu bằng ký tự dấu và đơn lẻ.

Câu 14: Bộ chọn mã định danh (id selector) trong CSS được bắt đầu bằng ký tự nào?
A. Bắt đầu bằng ký tự dấu chấm tròn.
B. Bắt đầu bằng ký tự dấu thăng sắc.
C. Bắt đầu bằng ký tự dấu phần trăm.
D. Bắt đầu bằng ký tự dấu gạch dưới.

Câu 15: Điểm khác biệt quan trọng nhất giữa thuộc tính class và thuộc tính id là gì?
A. Tên class không được phép chứa chữ cái hoa.
B. Giá trị id có thể gán cho nhiều thẻ khác nhau.
C. Tên id bắt buộc phải bắt đầu bằng chữ số học.
D. Giá trị id là duy nhất cho một thẻ trong trang.

Câu 16: Một phần tử HTML muốn áp dụng đồng thời hai lớp là hop_tin và vien_do thì viết:
A. Khai báo thuộc tính class=”hop_tin vien_do”.
B. Khai báo thuộc tính class=”hop_tin, vien_do”.
C. Khai báo thuộc tính class=”hop_tin; vien_do”.
D. Khai báo thuộc tính class=”hop_tin.vien_do”.

Câu 17: Bộ chọn CSS nào sau đây chỉ áp dụng định dạng cho thẻ p có gắn lớp ghi_chu?
A. Viết bộ chọn dạng p#ghi_chu.
B. Viết bộ chọn dạng p.ghi_chu.
C. Viết bộ chọn dạng p ghi_chu.
D. Viết bộ chọn dạng p, ghi_chu.

Câu 18: Bộ chọn CSS áp dụng cho thẻ div có mã định danh menu_chinh được viết là:
A. Viết bộ chọn dạng div.menu_chinh.
B. Viết bộ chọn dạng div:menu_chinh.
C. Viết bộ chọn dạng div#menu_chinh.
D. Viết bộ chọn dạng div menu_chinh.

Câu 19: Bộ chọn thuộc tính nào sau đây chọn tất cả các thẻ a có thuộc tính target=”_blank”?
A. Viết bộ chọn dạng a[target=”_blank”].
B. Viết bộ chọn dạng a(target=”_blank”).
C. Viết bộ chọn dạng a{target=”_blank”}.
D. Viết bộ chọn dạng a:target=”_blank”.

Câu 20: Quy tắc đặt tên cho giá trị của class và id nào sau đây là HỢP LỆ?
A. Tên được phép bắt đầu bằng một chữ số nguyên.
B. Bắt đầu bằng chữ cái, không chứa khoảng cách.
C. Chứa các ký tự đặc biệt như dấu sao và thăng.
D. Tên không phân biệt chữ viết hoa và viết thường.

Câu 21: Đoạn mã: margin: 10px 20px; sẽ áp dụng khoảng cách lề ngoài như thế nào?
A. Lề trên 10px, ba lề còn lại đều nhận mức 20px.
B. Bốn cạnh xung quanh đều nhận khoảng lề 10px.
C. Lề trái và phải là 10px, lề trên dưới là 20px.
D. Lề trên và dưới là 10px, lề trái phải là 20px.

Câu 22: Khi muốn căn giữa một khối div có chiều rộng cố định ra giữa trang, ta dùng:
A. Thiết lập lề ngoài dạng margin: center.
B. Thiết lập vùng đệm dạng padding: auto.
C. Thiết lập lề ngoài dạng margin: 0 auto.
D. Thiết lập căn lề ngang dạng text-align: mid.

Câu 23: Một khối có width: 200px, padding: 10px, border: 2px. Tổng chiều rộng khối là:
A. Tổng chiều rộng hiển thị đạt mức là 224px.
B. Tổng chiều rộng hiển thị đạt mức là 212px.
C. Tổng chiều rộng hiển thị đạt mức là 200px.
D. Tổng chiều rộng hiển thị đạt mức là 220px.

Câu 24: Nhận định nào sau đây là SAI khi nói về các thành phần của mô hình hộp?
A. Vùng đệm padding nằm ở phía trong đường viền.
B. Lề ngoài margin luôn luôn có màu sắc cố định.
C. Đường viền border có thể tùy chỉnh độ dày nét.
D. Vùng nội dung content chứa văn bản hoặc ảnh.

Câu 25: Thẻ nào sau đây là phần tử nội tuyến nhưng vẫn cho phép thiết lập width và height?
A. Cặp thẻ văn bản nhấn mạnh dạng strong.
B. Cặp thẻ phân vùng nội tuyến dạng span.
C. Cặp thẻ tạo liên kết chuyển trang dạng a.
D. Thẻ đơn chèn hình ảnh trên trang dạng img.

Câu 26: Đoạn mã padding: 5px 10px 15px 20px; áp dụng vùng đệm theo thứ tự các cạnh nào?
A. Áp dụng theo thứ tự: Dưới, Trái, Trên, Phải.
B. Áp dụng theo thứ tự: Trái, Phải, Trên, Dưới.
C. Áp dụng theo thứ tự: Trên, Phải, Dưới, Trái.
D. Áp dụng theo thứ tự: Trên, Dưới, Trái, Phải.

Câu 27: Khi áp dụng kiểu dáng cho một phần tử, thuộc tính nào sau đây KHÔNG có tính kế thừa?
A. Thuộc tính phông chữ cho chữ font-family.
B. Các thuộc tính mô hình hộp như margin, padding.
C. Thuộc tính thiết lập màu sắc cho chữ color.
D. Thuộc tính xác định chiều cao dòng line-height.

Câu 28: Để xóa bỏ hoàn toàn đường viền mặc định của một ô nhập liệu input, ta viết:
A. Khai báo thuộc tính đường viền border: none.
B. Khai báo thuộc tính đường viền border: 0px.
C. Khai báo thuộc tính đường viền border: zero.
D. Khai báo thuộc tính đường viền border: hidden.

Câu 29: Phát biểu nào sau đây đúng nhất về thẻ div trong thiết kế giao diện trang web?
A. Thẻ div chỉ dùng để định dạng văn bản in hoa.
B. Thẻ div không thể chứa được các thẻ khối khác.
C. Thẻ div có sẵn đường viền đen đậm bao quanh.
D. Thẻ div là phần tử khối dùng để gom nhóm bố cục.

Câu 30: Một phần tử có lề trên margin-bottom là 20px, phần tử dưới có margin-top là 30px thì khoảng cách là:
A. Khoảng cách giữa hai phần tử cộng lại là 50px.
B. Khoảng cách giữa hai phần tử nhân lên là 600px.
C. Khoảng cách giữa hai phần tử bị sụp lề còn 30px.
D. Khoảng cách giữa hai phần tử bị trừ đi còn 10px.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận