Bài Tập Trắc Nghiệm Vật Lý 12 Cánh Diều Bài 13 (Có Đáp Án) là hệ thống câu hỏi thuộc môn Vật Lý dành cho học sinh lớp 12 theo chương trình sách giáo khoa Cánh Diều. Đây là bộ đề ôn tập được thiết kế nhằm giúp học sinh củng cố những kiến thức trọng tâm của bài học, đồng thời rèn luyện kỹ năng vận dụng công thức và phương pháp giải nhanh các dạng bài tập trắc nghiệm thường gặp. Bộ câu hỏi được biên soạn bởi thầy Trần Văn Phúc – giáo viên Vật Lý tại Trường THPT Trần Phú (Hà Nội) vào năm 2025, với nội dung bám sát chương trình học và định hướng kiểm tra đánh giá hiện nay. Khi luyện tập trên nền tảng dethitracnghiem.vn, học sinh còn có thể tham khảo thêm nhiều tài liệu học tập khác như trắc nghiệm môn Vật Lý 12 cánh diều, giúp mở rộng nguồn câu hỏi và nâng cao hiệu quả ôn luyện.
Bài Tập Trắc Nghiệm Vật Lý 12 cung cấp hệ thống câu hỏi được phân loại theo nhiều mức độ từ nhận biết đến vận dụng, giúp học sinh từng bước nâng cao khả năng tư duy và kỹ năng giải bài tập vật lý. Nội dung bài tập tập trung vào các kiến thức trọng tâm của bài học như các đại lượng vật lý quan trọng, mối liên hệ giữa các công thức và phương pháp áp dụng vào các bài toán thực tiễn. Khi luyện tập trên hệ thống dethitracnghiem.vn, học sinh có thể làm bài nhiều lần, xem đáp án chi tiết và theo dõi kết quả thông qua hệ thống thống kê trực quan. Đây là nguồn tài liệu hữu ích hỗ trợ học sinh trong quá trình Trắc nghiệm lớp 12.
ĐỀ THI
Câu 1. Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho mức độ bền vững của một hạt nhân?
A. Năng lượng liên kết của hạt nhân.
B. Độ hụt khối của hạt nhân đó.
C. Năng lượng liên kết riêng.
D. Tổng số hạt nucleon trong hạt nhân.
Câu 2. Độ hụt khối của hạt nhân ZAX được xác định bằng công thức nào?
A. Δm = mX – Zmp – (A-Z)mn.
B. Δm = Zmp + (A-Z)mn – mX.
C. Δm = Zmp + Amn – mX.
D. Δm = mX – Zmp – Amn.
Câu 3. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của năng lượng?
A. MeV.
B. Joule (J).
C. MeV/c2.
D. kWh.
Câu 4. Biết khối lượng của proton là 1,00728u; neutron là 1,00866u và hạt nhân He-4 là 4,00150u. Độ hụt khối của hạt nhân He-4 là:
A. 0,05058u.
B. 0,02030u.
C. 0,03038u.
D. 0,01519u.
Câu 5. Hạt nhân 2D có khối lượng 2,0136u. Cho mp = 1,0073u; mn = 1,0087u; 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân 2D là:
A. 1,12 MeV.
B. 2,24 MeV.
C. 4,48 MeV.
D. 3,36 MeV.
Câu 6. Một hạt nhân có độ hụt khối là 0,2u. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là bao nhiêu nếu nó có 20 nucleon? (Cho 1u = 931,5 MeV/c2)
A. 18,63 MeV/nucleon.
B. 186,3 MeV/nucleon.
C. 9,315 MeV/nucleon.
D. 93,15 MeV/nucleon.
Câu 7. So sánh sự bền vững của hai hạt nhân X (Wlk = 50 MeV, A = 10) và Y (Wlk = 100 MeV, A = 25). Kết luận nào đúng?
A. Hạt nhân X bền vững hơn Y.
B. Hạt nhân Y bền vững hơn X.
C. Hai hạt nhân bền vững như nhau.
D. Không so sánh được độ bền vững.
Câu 8. Năng lượng tỏa ra khi một hạt nhân U-235 phân hạch là khoảng 200 MeV. Năng lượng này tương đương với bao nhiêu Joule?
A. 3,2.10^-13 J.
B. 3,2.10^-11 J.
C. 1,6.10^-11 J.
D. 1,6.10^-13 J.
Câu 9. Biết khối lượng nghỉ của hạt nhân tăng thêm 0,01u sau một quá trình. Điều này có nghĩa là hệ đã:
A. Tỏa ra năng lượng 9,315 MeV.
B. Thu vào năng lượng 9,315 MeV.
C. Tỏa ra năng lượng 0,01 J.
D. Thu vào năng lượng 0,01 J.
Câu 10. Xét phản ứng nhiệt hạch: 2D + 3T -> 4He + n. Biết Wlk(D) = 2,22 MeV; Wlk(T) = 8,49 MeV; Wlk(He) = 28,3 MeV. Năng lượng tỏa ra của phản ứng là:
A. 15,41 MeV.
B. 34,57 MeV.
C. 17,59 MeV.
D. 21,32 MeV.
Câu 11. Tính năng lượng tỏa ra khi 1 gam hạt nhân 235U phân hạch hoàn toàn. Biết mỗi hạt phân hạch tỏa 200 MeV và NA = 6,022.10^23.
A. 8,2.10^10 J.
B. 5,1.10^23 J.
C. 1,2.10^12 J.
D. 7,5.10^9 J.
Câu 12. Trong phản ứng phân hạch U-235, tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước phản ứng so với tổng khối lượng nghỉ của các hạt sau phản ứng là:
A. Lớn hơn.
B. Nhỏ hơn.
C. Bằng nhau.
D. Không xác định được.
Câu 13. Một nhà máy điện nguyên tử có công suất 1200 MW, hiệu suất 25%. Biết mỗi hạt nhân U-235 phân hạch tỏa 200 MeV. Khối lượng U-235 cần dùng trong một ngày là:
A. 2,5 kg.
B. 1,8 kg.
C. 4,8 kg.
D. 3,6 kg.
Câu 14. Cho mp = 1,00728u; mn = 1,00866u; m(Fe-56) = 55,9349u. Năng lượng cần thiết để tách một hạt nhân 2656Fe thành các nucleon riêng biệt là:
A. 8,79 MeV.
B. 492,3 MeV.
C. 429,5 MeV.
D. 521,4 MeV.
Câu 15. Mặt Trời tỏa nhiệt với công suất 3,8.10^26 W. Trong một giây, khối lượng Mặt Trời giảm đi do bức xạ năng lượng là xấp xỉ:
A. 2,4.10^9 kg.
B. 4,2.10^9 kg.
C. 1,5.10^8 kg.
D. 3,6.10^10 kg.
Câu 16. Hạt nhân A đang đứng yên thì phân rã thành hạt B và hạt C. Gọi mA, mB, mC lần lượt là khối lượng nghỉ của các hạt. Phản ứng này tỏa năng lượng khi:
A. mA < mB + mC.
B. mA > mB + mC.
C. mA = mB + mC.
D. Không phụ thuộc khối lượng.
Câu 17. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 2656Fe là 8,8 MeV/nucleon và của 92238U là 7,6 MeV/nucleon. Để tách một nucleon ra khỏi hạt nhân Fe-56 cần năng lượng:
A. Lớn hơn so với U-238.
B. Lớn hơn so với U-238.
C. Nhỏ hơn so với U-238.
D. Bằng với năng lượng tách của U-238.
Câu 18. Biết năng lượng liên kết riêng của 2He4 là 7,07 MeV/nucleon; mp = 1,0073u; mn = 1,0087u. Khối lượng của hạt nhân 2He4 là:
A. 4,0015u.
B. 4,0032u.
C. 4,0017u.
D. 3,9985u.
Câu 19. Phản ứng nhiệt hạch 1H2 + 1H2 -> 2He3 + 0n1 tỏa năng lượng 3,27 MeV. Tính năng lượng tỏa ra khi 1 kg Deuterium thực hiện phản ứng này hoàn toàn.
A. 7,88.10^13 J.
B. 1,57.10^14 J.
C. 3,14.10^14 J.
D. 0,78.10^13 J.
Câu 20. Một hạt nhân X có năng lượng liên kết là Wlk. Nếu số nucleon của nó tăng gấp đôi nhưng năng lượng liên kết riêng không đổi thì năng lượng liên kết mới là:
A. Wlk.
B. 0,5 Wlk.
C. 2 Wlk.
D. 4 Wlk.
Câu 21. Năng lượng tối thiểu để tách hạt nhân 24He thành hai thực thể giống nhau (mỗi thực thể gồm 1p và 1n) là: (Biết Wlk(He) = 28,3 MeV, Wlk(D) = 2,22 MeV)
A. 26,08 MeV.
B. 23,86 MeV.
C. 30,52 MeV.
D. 28,30 MeV.
Câu 22. Trong các hạt nhân 1H2, 2He4, 2656Fe, 92235U, hạt nhân bền vững nhất là:
A. 2He4.
B. 92235U.
C. 1H2.
D. 2656Fe.
Câu 23. Một tàu phá băng nguyên tử có công suất 18 MW sử dụng nhiên liệu U-235. Biết hiệu suất máy là 20%. Sau 1 năm (365 ngày), khối lượng U-235 tiêu thụ là:
A. 34,5 kg.
B. 22,8 kg.
C. 41,2 kg.
D. 50,1 kg.
Câu 24. Giả sử phản ứng phân hạch của U-235 tỏa ra 200 MeV. Hiệu suất chuyển hóa năng lượng hạt nhân thành điện năng là 30%. Số hạt nhân U-235 cần phân hạch để thắp sáng một bóng đèn 100 W trong 1 giờ là:
A. 3,75.10^15.
B. 3,75.10^16.
C. 1,25.10^16.
D. 7,50.10^15.
Câu 25. Khối lượng của hạt Be-9 là 9,01219u. mp = 1,00728u; mn = 1,00866u. Năng lượng liên kết riêng của Be-9 là:
A. 5,61 MeV.
B. 6,46 MeV.
C. 7,02 MeV.
D. 4,85 MeV.
Câu 26. Để tách hạt nhân 816O thành các hạt alpha (24He) cần năng lượng là bao nhiêu? Biết Wlk(O) = 127,6 MeV và Wlk(He) = 28,3 MeV.
A. 42,7 MeV.
B. 99,3 MeV.
C. 14,4 MeV.
D. 28,3 MeV.
Câu 27. Hạt nhân X có số khối A1, năng lượng liên kết riêng ε1. Hạt nhân Y có số khối A2, năng lượng liên kết riêng ε2. Nếu A1 > A2 và ε1 < ε2 thì:
A. Hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.
B. Hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.
C. Năng lượng liên kết của X luôn nhỏ hơn Y.
D. Tổng khối lượng các nucleon của X nhỏ hơn Y.
Câu 28. Một hạt nhân Li-7 có năng lượng liên kết riêng là 5,6 MeV/nucleon. Khi tách hạt nhân này thành các nucleon riêng rẽ, năng lượng cần cung cấp là:
A. 5,6 MeV.
B. 11,2 MeV.
C. 39,2 MeV.
D. 28,0 MeV.
Câu 29. Phản ứng 1H2 + 3Li6 -> 2 2He4 tỏa năng lượng 22,4 MeV. Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 1 mol Heli theo phản ứng này là:
A. 1,08.10^12 J.
B. 2,16.10^12 J.
C. 0,54.10^12 J.
D. 4,32.10^12 J.
Câu 30. Khi tính toán năng lượng tỏa ra của một phản ứng hạt nhân, nếu tổng độ hụt khối của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng độ hụt khối của các hạt trước phản ứng thì phản ứng đó:
A. Thu nhiệt.
B. Tỏa nhiệt.
C. Không trao đổi năng lượng.
D. Không thể xảy ra.
