Bài Tập Trắc Nghiệm Vật Lý 12 Kết Nối Tri Thức Bài 21 (Có Đáp Án) là tài liệu thuộc môn Vật Lý dành cho học sinh lớp 12 theo chương trình Kết Nối Tri Thức. Đây là bộ đề ôn tập tham khảo được biên soạn nhằm giúp học sinh củng cố kiến thức của bài 21, rèn luyện kỹ năng phân tích hiện tượng, áp dụng công thức và xử lý các dạng câu hỏi thường gặp trong quá trình học cũng như ôn thi. Bộ câu hỏi do thầy Nguyễn Văn Khánh – giáo viên Vật Lý tại Trường THPT Trần Phú (Hà Nội) biên soạn năm 2025, với nội dung bám sát sách giáo khoa, có chọn lọc các dạng bài từ nhận biết đến vận dụng. Trên nền tảng dethitracnghiem.vn, học sinh còn có thể khám phá thêm nhiều chuyên mục hữu ích như trắc nghiệm vật lý 12 kết nối tri thức để mở rộng nguồn tài liệu và nâng cao hiệu quả học tập.
Bài Tập Trắc Nghiệm Vật Lý 12 giúp học sinh làm quen với hệ thống câu hỏi có đáp án và lời giải rõ ràng, từ đó nâng cao khả năng tự học và ôn luyện hiệu quả hơn. Nội dung bài tập tập trung vào các kiến thức trọng tâm của bài học, kết hợp giữa lý thuyết, bài tập vận dụng và phương pháp giải nhanh để hỗ trợ học sinh cải thiện kỹ năng làm bài trong thời gian giới hạn. Khi luyện tập tại dethitracnghiem.vn, học sinh có thể theo dõi kết quả, đánh giá mức độ tiếp thu và từng bước hoàn thiện năng lực môn học của mình. Đây là nguồn tài liệu phù hợp cho quá trình Trắc nghiệm ôn tập lớp 12.
ĐỀ THI
Câu 1. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các hạt nhỏ hơn gọi chung là:
A. Electron và proton.
B. Proton và hạt alpha.
C. Nucleon.
D. Proton và positron.
Câu 2. Trong kí hiệu hạt nhân (A, Z) X, đại lượng A đại diện cho:
A. Số lượng neutron có trong hạt nhân.
B. Số khối (tổng số proton và neutron).
C. Số đơn vị điện tích hạt nhân.
D. Khối lượng tính bằng gam của nguyên tử.
Câu 3. Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có:
A. Cùng số neutron nhưng khác số proton.
B. Cùng số khối nhưng khác số neutron.
C. Cùng số proton nhưng khác số neutron.
D. Cùng số khối nhưng khác số proton.
Câu 4. Hạt nhân Urani (235, 92) U có cấu tạo bao gồm:
A. 92 neutron và 143 proton.
B. 235 nucleon và 143 proton.
C. 92 proton và 143 neutron.
D. 92 proton và 235 neutron.
Câu 5. Số khối của một hạt nhân nhôm Al có 13 proton và 14 neutron là:
A. 13.
B. 14.
C. 1.
D. 27.
Câu 6. Đơn vị khối lượng nguyên tử (u) được định nghĩa bằng:
A. Khối lượng của một proton trong hạt nhân Hydro.
B. 1/12 khối lượng của một nguyên tử đồng vị Carbon-12.
C. Khối lượng của một neutron ở trạng thái tự do.
D. Tổng khối lượng của các hạt cơ bản tạo nên nguyên tử.
Câu 7. Điện tích của hạt nhân Heli (4, 2) He tính theo đơn vị điện tích nguyên tố là:
A. +4e.
B. -2e.
C. +2e.
D. 0.
Câu 8. Hạt nhân nguyên tử X có 11 proton và 12 neutron. Kí hiệu của hạt nhân này là:
A. (11, 12) X.
B. (12, 11) X.
C. (23, 11) X.
D. (23, 12) X.
Câu 9. Hạt nhân Triti (3, 1) T và Heli (3, 2) He có cùng đại lượng nào sau đây?
A. Số proton.
B. Số neutron.
C. Số khối.
D. Điện tích hạt nhân.
Câu 10. Biết số Avogadro là 6,022.10^23 mol^-1. Số hạt nhân có trong 2g Heli (4, 2) He là:
A. 6,022.10^23.
B. 3,011.10^23.
C. 1,204.10^24.
D. 1,505.10^23.
Câu 11. Bán kính hạt nhân R phụ thuộc vào số khối A theo công thức gần đúng R = 1,2.10^-15.A^(1/3) (m). Bán kính hạt nhân sắt Fe (56, 26) xấp xỉ bằng:
A. 1,2.10^-15 m.
B. 2,4.10^-15 m.
C. 4,59.10^-15 m.
D. 6,72.10^-15 m.
Câu 12. Cặp hạt nhân nào sau đây là đồng vị của nhau?
A. (40, 18) Ar và (40, 19) K.
B. (235, 92) U và (238, 92) U.
C. (14, 6) C và (14, 7) N.
D. (3, 1) T và (3, 2) He.
Câu 13. Một hạt nhân có số khối là 206. Tổng số proton và neutron của nó là:
A. 82.
B. 124.
C. 206.
D. 288.
Câu 14. Trong hạt nhân sắt (56, 26) Fe, số neutron nhiều hơn số proton là:
A. 30 hạt.
B. 26 hạt.
C. 4 hạt.
D. 56 hạt.
Câu 15. Khối lượng nguyên tử xấp xỉ bằng số khối A khi tính theo đơn vị:
A. Gam (g).
B. Kilogam (kg).
C. u (amu).
D. MeV/c^2.
Câu 16. Kí hiệu hạt nhân nào sau đây đại diện cho hạt proton?
A. (0, 1) p.
B. (1, 1) H.
C. (1, 0) n.
D. (4, 2) He.
Câu 17. So với hạt nhân (28, 14) Si, hạt nhân (29, 14) Si có nhiều hơn:
A. 1 proton.
B. 1 neutron.
C. 1 nucleon. (Lưu ý: neutron cũng là nucleon, nhưng B cụ thể hơn).
D. 1 electron.
Câu 18. Một hạt nhân X có kí hiệu (226, 88) Ra. Số neutron của hạt nhân này là:
A. 88.
B. 226.
C. 314.
D. 138.
Câu 19. Hạt nhân nào sau đây có cấu tạo gồm 6 proton và 8 neutron?
A. (8, 6) X.
B. (14, 8) X.
C. (14, 6) C.
D. (6, 14) X.
Câu 20. Khối lượng của hạt nhân (4, 2) He là 4,0015 u. Khối lượng này tính ra kg là: (biết 1 u = 1,6605.10^-27 kg)
A. 6,6445.10^-27 kg.
B. 4,0015.10^-27 kg.
C. 1,6605.10^-27 kg.
D. 9,11.10^-31 kg.
Câu 21. Theo mô hình hạt nhân nguyên tử, phần lớn khối lượng nguyên tử tập trung ở:
A. Các electron lớp vỏ.
B. Hạt nhân.
C. Khoảng không gian giữa vỏ và nhân.
D. Các hạt neutron duy nhất.
Câu 22. Hạt nhân (12, 6) C có bao nhiêu nucleon?
A. 6.
B. 18.
C. 0.
D. 12.
Câu 23. Trong các hạt sau đây, hạt nào không mang điện tích?
A. Proton.
B. Neutron.
C. Electron.
D. Hạt nhân Heli.
Câu 24. Nếu một hạt nhân nguyên tử có 3 proton và 4 neutron thì nguyên tử trung hòa tương ứng có:
A. 7 electron.
B. 4 electron.
C. 3 electron.
D. 1 electron.
Câu 25. Kí hiệu của hạt neutron trong vật lí hạt nhân là:
A. (1, 1) n.
B. (1, 0) n.
C. (0, 1) n.
D. (0, 0) n.
Câu 26. Hai hạt nhân X và Y có cùng số neutron. Hạt nhân X là (35, 17) Cl. Hạt nhân Y có thể là:
A. (37, 17) Cl.
B. (35, 16) S.
C. (34, 16) S.
D. (36, 18) Ar.
Câu 27. Một nucleon có khối lượng xấp xỉ:
A. 1/12 g.
B. 1 u.
C. 931,5 MeV.
D. 1,6.10^-19 kg.
Câu 28. Cho hai hạt nhân X (A1, Z1) và Y (A2, Z2). Biết bán kính hạt nhân X lớn gấp đôi bán kính hạt nhân Y. Tỉ số số khối A1/A2 là:
A. 2.
B. 4.
C. 8.
D. 1,26.
Câu 29. Giả sử khối lượng hạt nhân tỉ lệ thuận với số khối A. Khi đó, mật độ khối lượng (khối lượng riêng) của các hạt nhân khác nhau xấp xỉ:
A. Tỉ lệ thuận với số khối A.
B. Tỉ lệ nghịch với số khối A.
C. Bằng nhau và không phụ thuộc vào A.
D. Tỉ lệ thuận với căn bậc ba của A.
Câu 30. Một nguyên tử có tổng số hạt (proton, neutron, electron) là 40. Biết số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12. Hạt nhân nguyên tử này có kí hiệu là:
A. (27, 13) Al.
B. (27, 13) X.
C. (26, 14) X.
D. (40, 13) X.
