Bài tập trắc nghiệm Hoá học 11 Kết nối tri thức – Bài 7 hỗ trợ học sinh nắm bắt toàn bộ các đặc điểm lý hóa của những nguyên tố phi kim phổ biến trong vỏ Trái Đất. Thông qua nội dung Sulfur và sulfur dioxide, người học sẽ nghiên cứu sâu về các dạng thù hình của lưu huỳnh, sự biến đổi số oxi hóa từ -2 đến +6 và tính chất hóa học lưỡng tính đặc trưng. Môn Hoá học 11 tại bài học này làm rõ tính khử và tính oxi hóa của lưu huỳnh đioxit, đồng thời giải thích cơ chế hình thành khí này dẫn đến ô nhiễm môi trường. Việc thực hành các dạng bài tập từ bộ hóa học 11 kntt giúp các em rèn luyện kỹ năng viết phương trình phản ứng oxi hóa khử và nhận biết chất khí dựa trên màu sắc hay mùi đặc trưng. Nắm vững kiến thức cấu tạo phân tử của lưu huỳnh tạo tiền đề vững chắc cho việc học tập các dẫn xuất acid quan trọng sau này.
Luyện tập bộ đề trắc nghiệm 11 tại website dethitracnghiem giúp học sinh sẵn sàng tâm thế bước vào năm học 2026–2027 với hiệu suất cao nhất. Hệ thống cung cấp các bài thi trực tuyến được cập nhật thường xuyên, bám sát cấu trúc đề minh họa và định hướng đánh giá năng lực giúp người học không bỡ ngỡ trước các thay đổi mới. Việc giải Bài tập trắc nghiệm Hoá học 11 Kết nối tri thức – Bài 7 trên nền tảng này hỗ trợ quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, cho phép các em tự kiểm tra mức độ hiểu bài tức thì. Mọi câu hỏi đều sở hữu đáp án chuẩn xác cùng lời giải chi tiết, giúp học sinh lấp đầy lỗ hổng kiến thức và hình thành tư duy giải toán hóa học khoa học. Kho dữ liệu này đảm bảo đầy đủ các mức độ từ nhận biết đến vận dụng cao, tạo bệ phóng vững chắc để các em chinh phục điểm số tối đa trong các kỳ thi định kỳ quan trọng sắp tới.
ĐỀ THI
Câu 1: Trong hợp chất $SO_2$, nguyên tố sulfur thể hiện số oxi hoá là
A. $-2$.
B. $+6$.
C. $0$.
D. $+4$.
Câu 2: Khi không may làm rơi vỡ nhiệt kế thuỷ ngân, để thu gom thuỷ ngân rơi vãi và giảm thiểu độc hại, người ta thường dùng bột chất nào sau đây để rắc lên?
A. Muối ăn.
B. Sulfur (lưu huỳnh).
C. Vôi bột.
D. Cát.
Câu 3: Ở điều kiện thường, sulfur tồn tại ở dạng tinh thể gồm các phân tử có số nguyên tử là
A. $S_2$.
B. $S_6$.
C. $S_8$.
D. $S_4$.
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn $1,6$ gam sulfur trong khí oxygen dư. Thể tích khí $SO_2$ thu được ở điều kiện chuẩn ($25^\circ C$, $1\text{ bar}$) là bao nhiêu? (Cho $S = 32$)
A. $1,2395\text{ lít}$.
B. $2,4790\text{ lít}$.
C. $1,1200\text{ lít}$.
D. $0,6198\text{ lít}$.
Câu 5: Sulfur thể hiện tính oxi hoá trong phản ứng nào dưới đây?
A. $S + O_2 \xrightarrow{t^\circ} SO_2$
B. $S + 3F_2 \xrightarrow{t^\circ} SF_6$
C. $S + 2H_2SO_4 \text{ (đặc)} \xrightarrow{t^\circ} 3SO_2 + 2H_2O$
D. $S + Fe \xrightarrow{t^\circ} FeS$
Câu 6: Thành phần chính gây ra hiện tượng mưa acid là các khí phát thải vào khí quyển. Hai khí quan trọng nhất trong số đó là
A. $CO_2$ và $SO_2$.
B. $SO_2$ và $NO_x$.
C. $CH_4$ và $CO$.
D. $SO_2$ và $CO$.
Câu 7: Để nhận biết khí $SO_2$ thoát ra từ một phản ứng hóa học, người ta thường dẫn khí này qua dung dịch nước bromine. Hiện tượng quan sát được là
A. dung dịch xuất hiện kết tủa trắng.
B. dung dịch bromine từ màu da cam chuyển sang màu xanh thẫm.
C. dung dịch bromine bị mất màu.
D. có khí không màu, mùi khai thoát ra.
Câu 8: Cho $5,6$ gam sắt ($Fe$) tác dụng hoàn toàn với bột sulfur dư trong điều kiện nung nóng (không có không khí). Khối lượng muối thu được là
A. $4,4\text{ gam}$.
B. $8,8\text{ gam}$.
C. $17,6\text{ gam}$.
D. $12,0\text{ gam}$.
Câu 9: Ứng dụng nào sau đây không phải của sulfur?
A. Sản xuất sulfuric acid.
B. Lưu hoá cao su.
C. Sản xuất thuốc súng đen.
D. Làm nguyên liệu sản xuất nhôm ($Al$).
Câu 10: Sulfur dioxide ($SO_2$) là một oxide có cấu tạo phân tử hình gấp khúc và là phân tử có cực. Tính chất vật lí nào sau đây của $SO_2$ là sai?
A. Là chất khí màu vàng nhạt, mùi hắc.
B. Nặng hơn không khí.
C. Tan tốt trong nước.
D. Là khí độc, hít phải gây viêm đường hô hấp.
Câu 11: Trong phản ứng: $SO_2 + 2H_2S \rightarrow 3S + 2H_2O$, $SO_2$ đóng vai trò là
A. chất khử.
B. base.
C. chất oxi hoá.
D. acid.
Câu 12: Khí $SO_2$ thường phát thải vào môi trường từ các vùng núi lửa và từ việc đốt cháy các loại nhiên liệu hóa thạch. Trong khí quyển, $SO_2$ có thể bị oxi hoá dưới tác dụng của các ion kim loại để tạo thành tác nhân gây mưa acid là
A. $HNO_3$.
B. $H_2SO_4$.
C. $H_2S$.
D. $HCl$.
Câu 13: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử sulfur ($Z=16$) ở trạng thái cơ bản là
A. $3s^2 3p^6$.
B. $2s^2 2p^4$.
C. $3s^2 3p^2$.
D. $3s^2 3p^4$.
Câu 14: Thể tích không khí ($20\%$ oxygen về thể tích) tối thiểu cần dùng ở đkc để đốt cháy hết $3,2$ gam sulfur là
A. $2,479\text{ lít}$.
B. $12,395\text{ lít}$.
C. $4,958\text{ lít}$.
D. $6,1975\text{ lít}$.
Câu 15: Trong thực phẩm (như hoa quả sấy khô, măng khô), người ta thường dùng một lượng nhỏ khí $SO_2$ để xông hơi nhằm mục đích
A. chống nấm mốc và làm trắng sản phẩm.
B. làm tăng độ ngọt cho thực phẩm.
C. diệt trừ hoàn toàn các loại vi khuẩn gây độc.
D. giúp thực phẩm có màu sắc sặc sỡ hơn.
Câu 16: Phản ứng nào sau đây chứng minh $SO_2$ có tính khử?
A. $SO_2 + NaOH \rightarrow NaHSO_3$
B. $SO_2 + H_2O \rightleftharpoons H_2SO_3$
C. $2SO_2 + O_2 \rightleftharpoons 2SO_3$
D. $SO_2 + 2H_2S \rightarrow 3S + 2H_2O$
Câu 17: Cho dung dịch $KMnO_4$ tác dụng với khí $SO_2$. Hiện tượng quan sát được là
A. dung dịch chuyển từ không màu sang tím.
B. dung dịch thuốc tím bị mất màu.
C. có kết tủa đen xuất hiện trong ống nghiệm.
D. dung dịch có màu xanh thẫm.
Câu 18: Một loại quặng sắt chứa $20\%$ sulfur về khối lượng. Nếu đốt cháy hoàn toàn $1$ tấn quặng này thì lượng sulfur dioxide phát thải vào môi trường là khoảng
A. $200\text{ kg}$.
B. $320\text{ kg}$.
C. $100\text{ kg}$.
D. $400\text{ kg}$.
Câu 19: Tác hại trực tiếp của nồng độ khí $SO_2$ vượt ngưỡng cho phép đối với môi trường tự nhiên là
A. gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính.
B. làm thủng tầng ozone.
C. làm héo úa cây cối và ăn mòn các công trình bằng đá vôi, kim loại.
D. gây hiện tượng thuỷ triều đỏ tại các vùng cửa sông.
Câu 20: Tỉ khối của khí sulfur dioxide ($SO_2$) so với không khí là khoảng
A. $2,21$.
B. $1,10$.
C. $0,45$.
D. $1,52$.
Câu 21: Khi cho sulfur (S) tác dụng với sulfuric acid đặc ($H_2SO_4$), sản phẩm khử thu được là
A. $H_2S$.
B. $S$.
C. $SO_3$.
D. $SO_2$.
Câu 22: Trong phòng thí nghiệm, khí $SO_2$ được điều chế bằng cách cho muối sulfite tác dụng với acid mạnh. Để thu khí $SO_2$ tinh khiết, người ta dùng phương pháp
A. đẩy nước (vì $SO_2$ không tan trong nước).
B. đẩy không khí, đặt ngửa bình (vì $SO_2$ nặng hơn không khí).
C. đẩy không khí, đặt úp bình (vì $SO_2$ nhẹ hơn không khí).
D. chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
Câu 23: Sulfur dioxide thể hiện tính chất của một acidic oxide khi phản ứng với chất nào sau đây?
A. $CaO$.
B. $KMnO_4$.
C. $Br_2$.
D. $H_2S$.
Câu 24: Một mẫu than đá có chứa $1,6\%$ sulfur về khối lượng. Khi đốt cháy hoàn toàn $10$ tấn mẫu than này, thể tích khí $SO_2$ (đkc) tạo ra là bao nhiêu?
A. $123,95\text{ m}^3$.
B. $112,00\text{ m}^3$.
C. $123,95\text{ m}^3$.
D. $247,90\text{ m}^3$.
Câu 25: Trong phản ứng oxi hoá – khử, sulfur đóng vai trò là chất khử khi tác dụng với
A. kim loại ($Fe, Mg, Al$).
B. phi kim mạnh ($O_2, F_2$).
C. khí hydrogen ($H_2$).
D. tất cả các kim loại kiềm.
Câu 26: Khi đun nóng sulfur trong ống nghiệm, cần phải lưu ý điều gì để đảm bảo an toàn?
A. Luôn đậy kín nút ống nghiệm bằng nút cao su.
B. Để miệng ống nghiệm hướng về phía người làm thí nghiệm.
C. Cho thật nhiều sulfur để phản ứng diễn ra mạnh.
D. Hơ nóng đều ống nghiệm trước khi tập trung nhiệt vào đáy.
Câu 27: Sulfur có hai dạng thù hình là sulfur tà phương ($S_\alpha$) và sulfur đơn tà ($S_\beta$). Hai dạng này khác nhau về
A. cấu tạo nguyên tử sulfur.
B. tính chất hoá học đặc trưng.
C. cách sắp xếp của các phân tử $S_8$ trong tinh thể.
D. số oxi hoá của sulfur trong phân tử.
Câu 28: Cho cân bằng hoá học: $2SO_2(g) + O_2(g) \rightleftharpoons 2SO_3(g)$. Để tăng hiệu suất tạo $SO_3$, người ta nên
A. tăng áp suất của hệ.
B. giảm nồng độ $O_2$.
C. tăng nhiệt độ thật cao (không dùng xúc tác).
D. giảm áp suất của hệ.
Câu 29: Phân tử sulfur có cấu trúc dạng vòng khép kín. Ở nhiệt độ phòng, dạng thù hình nào của sulfur bền hơn?
A. Sulfur đơn tà ($S_\beta$).
B. Sulfur tà phương ($S_\alpha$).
C. Sulfur dạng lỏng.
D. Sulfur dạng hơi.
Câu 30: Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về sulfur dioxide?
A. Vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử.
B. Chỉ có tính khử mạnh.
C. Không phản ứng được với dung dịch kiềm.
D. Là chất rắn ở điều kiện thường.
