Bài tập trắc nghiệm Hoá học 11 Kết nối tri thức – Bài 20

Năm thi: 2026
Môn học: Hoá
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 11
Năm thi: 2026
Môn học: Hoá
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 11
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Hoá học 11 Kết nối tri thức – Bài 20 hỗ trợ học sinh hệ thống hóa toàn bộ các mảng kiến thức nền tảng về nhóm chất hữu cơ chứa nhóm hydroxy trong chương trình giáo dục phổ thông. Bước vào chuyên đề Alcohol của bài 20, người học sẽ tập trung nghiên cứu định nghĩa, cách phân loại và quy tắc xác định bậc alcohol dựa trên vị trí của nhóm chức trong mạch carbon. Môn Hoá học 11 tại bài học này đòi hỏi các em phải gọi tên theo danh pháp thay thế chính xác, đồng thời lý giải được sự hình thành liên kết hydrogen giúp alcohol có nhiệt độ sôi cao hơn hydrocarbon tương ứng. Việc vận dụng các phản ứng hóa học đặc trưng như thế nguyên tử H, tách nước tạo alkene hay oxi hóa không hoàn toàn từ sách hóa học 11 kết nối tri thức giúp hình thành tư duy thực nghiệm nhạy bén. Học sinh cần nắm vững kỹ năng phân tích cấu tạo để xác định sản phẩm chính theo quy tắc tách Zaitsev và các quy luật biến đổi hóa tính. Những hiểu biết này tạo cơ sở vững chắc để giải thích các ứng dụng quan trọng của ethanol trong công nghiệp năng lượng.

Nâng cao hiệu quả ôn tập với các bộ trắc nghiệm lớp 11 trên hệ thống dethitracnghiem giúp học sinh chuẩn bị tâm thế chủ động nhất cho lộ trình học tập năm học 2026–2027. Chúng tôi liên tục bổ sung kho đề thi trực tuyến đa dạng, bám sát cấu trúc đánh giá năng lực của Bộ Giáo dục, giúp người học làm quen với các tình huống thực tế liên quan đến tính chất của dẫn xuất hữu cơ. Việc thực hành giải Bài tập trắc nghiệm Hoá học 11 Kết nối tri thức – Bài 20 ngay trên nền tảng số hỗ trợ quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, trả kết quả tức thì để các em kịp thời nhận diện mảng kiến thức còn thiếu sót. Mọi câu hỏi đều đính kèm đáp án chuẩn xác và phần lời giải chi tiết, hướng dẫn cụ thể phương pháp biện luận cấu tạo hoặc tính toán hiệu suất phản ứng một cách khoa học. Sự chuẩn bị kỹ lưỡng này giúp ghi nhớ lý thuyết lâu hơn, đồng thời tối ưu hóa kỹ năng làm bài dưới áp lực thời gian thực tế. Kho dữ liệu bài tập phong phú chính là giải pháp thông minh giúp học sinh tự tin giành kết quả cao nhất trong mọi kỳ kiểm tra định kỳ sắp tới.

ĐỀ THI

Câu 1: Hợp chất hữu cơ nào sau đây thuộc loại alcohol bậc II?
A. $CH_3-CH_2-CH_2-OH$.
B. $CH_3-C(CH_3)_2-OH$.
C. $(CH_3)_2CH-CH_2-OH$.
D. $CH_3-CH(OH)-CH_2-CH_3$.

Câu 2: Tên gọi theo danh pháp thay thế của alcohol có công thức cấu tạo $(CH_3)_2CH-CH_2-CH_2-OH$ là
A. 3-methylbutan-1-ol.
B. 2-methylbutan-4-ol.
C. isopentyl alcohol.
D. 3-methylbutan-2-ol.

Câu 3: Alcohol có nhiệt độ sôi cao hơn hẳn so với các hydrocarbon hoặc dẫn xuất halogen có cùng phân tử khối. Nguyên nhân chính là do
A. liên kết $C-O$ trong phân tử alcohol rất bền vững.
B. alcohol có khối lượng riêng lớn hơn các chất kia.
C. giữa các phân tử alcohol hình thành liên kết hydrogen liên phân tử.
D. phân tử alcohol có nhóm $-OH$ rất phân cực.

Câu 4: Khi đun nóng hỗn hợp gồm ethanol và methanol với acid $H_2SO_4$ đặc ở $140^\circ C$, số lượng ether tối đa có thể thu được là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 1.

Câu 5: Cho alcohol X có công thức cấu tạo $CH_3-CH(CH_3)-CH(OH)-CH_3$. Khi thực hiện phản ứng tách nước (xúc tác $H_2SO_4$ đặc, $170^\circ C$), sản phẩm chính thu được là
A. 2-methylbut-2-ene.
B. 3-methylbut-1-ene.
C. 2-methylbut-1-ene.
D. 3-methylbut-2-ene.

Câu 6: Thuốc thử dùng để phân biệt hai chất lỏng không màu là ethanol và glycerol ($propane-1,2,3-triol$) là
A. dung dịch $NaOH$.
B. kim loại $Na$.
C. nước bromine.
D. $Cu(OH)_2$ ở nhiệt độ thường.

Câu 7: Một loại xăng sinh học được tạo ra bằng cách pha trộn xăng truyền thống với ethanol theo tỉ lệ thể tích nhất định. Loại xăng này giúp giảm thiểu ô nhiễm môi trường. Tên gọi phổ biến của loại xăng chứa $5\%$ ethanol là
A. Xăng A95.
B. Xăng E10.
C. Xăng E5.
D. Xăng A92.

Câu 8: Thực hiện phản ứng oxi hoá không hoàn toàn propan-2-ol bằng bột $CuO$ nung nóng, sản phẩm hữu cơ thu được là
A. propanal.
B. acetone.
C. propionic acid.
D. propene.

Câu 9: Cho $9,2$ gam ethanol tác dụng hết với kim loại sodium dư, thể tích khí hydrogen thu được ở điều kiện chuẩn ($25^\circ C, 1 \text{ bar}$) là
A. $2,479 \text{ lít}$.
B. $4,958 \text{ lít}$.
C. $1,2395 \text{ lít}$.
D. $11,2 \text{ lít}$.

Câu 10: Trong quá trình sản xuất rượu vang, ethanol được tạo thành từ glucose ($C_6H_{12}O_6$) nhờ quá trình lên men enzyme. Nhận định nào sau đây sai khi nói về tác hại của đồ uống có cồn?
A. Ethanol làm ức chế hệ thần kinh trung ương.
B. Lạm dụng rượu bia gây xơ gan, ung thư dạ dày.
C. Ethanol là chất gây nghiện và làm giảm khả năng kiểm soát hành vi.
D. Ethanol nồng độ thấp trong máu giúp lái xe tỉnh táo và phản xạ nhanh hơn.

Câu 11: Số lượng đồng phân cấu tạo là alcohol ứng với công thức phân tử $C_4H_{10}O$ là
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 5.

Câu 12: Khi đun nóng alcohol no, đơn chức, mạch hở X với $H_2SO_4$ đặc ở $170^\circ C$ thu được một alkene duy nhất. X không thể là
A. methanol.
B. ethanol.
C. propan-1-ol.
D. butan-2-ol.

Câu 13: Methanol là một loại cồn rất độc, có thể gây mù lòa hoặc tử vong nếu uống nhầm. Methanol thường xuất hiện trong rượu giả do quá trình chưng cất không đúng kĩ thuật. Công thức của methanol là
A. $C_2H_5OH$.
B. $C_3H_7OH$.
C. $C_3H_5(OH)_3$.
D. $CH_3OH$.

Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn $0,1 \text{ mol}$ một alcohol no, mạch hở X cần vừa đủ $0,25 \text{ mol } O_2$. Công thức phân tử của X là
A. $C_2H_6O_2$.
B. $C_2H_6O$.
C. $C_3H_8O$.
D. $CH_4O$.

Câu 15: Geraniol có mùi thơm của hoa hồng, thường được dùng trong sản xuất mỹ phẩm. Geraniol thuộc loại alcohol không no. Khi cho geraniol tác dụng với nước bromine dư, hiện tượng quan sát được là
A. không có hiện tượng gì.
B. dung dịch bromine bị mất màu.
C. xuất hiện kết tủa trắng.
D. có khí thoát ra mạnh mẽ.

Câu 16: Alcohol nào sau đây tan vô hạn trong nước?
A. $C_4H_9OH$.
B. $C_6H_{13}OH$.
C. $C_2H_5OH$.
D. $C_5H_{11}OH$.

Câu 17: Phản ứng giữa ethanol và $HBr$ khi có mặt $H_2SO_4$ đặc, đun nóng thuộc loại phản ứng nào?
A. Phản ứng cộng.
B. Phản ứng tách.
C. Phản ứng oxi hoá – khử.
D. Phản ứng thế.

Câu 18: Đun nóng $12,4$ gam hỗn hợp hai alcohol no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng với $H_2SO_4$ đặc ở $140^\circ C$ thu được $9,7$ gam hỗn hợp 3 ether (hiệu suất $100\%$). Công thức phân tử của hai alcohol là
A. $CH_3OH$ và $C_2H_5OH$.
B. $C_2H_5OH$ và $C_3H_7OH$.
C. $C_3H_7OH$ và $C_4H_9OH$.
D. $CH_3OH$ và $C_3H_7OH$.

Câu 19: Alcohol nào sau đây khi oxi hoá bởi $CuO, t^\circ$ không tạo thành aldehyde hay ketone (alcohol bền với chất oxi hoá nhẹ)?
A. Alcohol bậc I.
B. Alcohol bậc II.
C. Alcohol bậc III.
D. Alcohol đa chức có 2 nhóm $-OH$ kề nhau.

Câu 20: Để sản xuất glycerol trong công nghiệp, người ta thường đi từ sản phẩm nào của quá trình chế biến dầu mỏ?
A. Ethylene.
B. Propylene.
C. Benzene.
D. Methane.

Câu 21: Cho các phát biểu sau:
(1) Độ tan của alcohol trong nước giảm dần khi mạch carbon tăng lên.
(2) Phenolphtalein hoá hồng khi cho vào dung dịch ethanol.
(3) Đốt cháy alcohol no luôn thu được $n_{H2O} > n_{CO2}$.
(4) Glycerol hoà tan $Cu(OH)_2$ tạo dung dịch xanh lam đậm.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 3.
(C) 4.
D. 1.

Câu 22: Một alcohol X có tỉ khối hơi so với nitrogen bằng $2,214$. Khi tách nước X ở $170^\circ C$ thu được 2 alkene là đồng phân cấu tạo của nhau. Tên của X là
A. butan-1-ol.
B. pentan-2-ol.
C. 2-methylpropan-2-ol.
D. butan-2-ol.

Câu 23: Trong y tế, cồn $70^\circ$ được dùng để sát trùng vết thương hiệu quả hơn cồn $90^\circ$. Nguyên nhân là vì
A. cồn $70^\circ$ bay hơi chậm hơn nên tiếp xúc vi khuẩn lâu hơn.
B. cồn $70^\circ$ có khả năng thẩm thấu qua màng tế bào vi khuẩn tốt hơn để làm đông tụ protein.
C. cồn $90^\circ$ quá loãng không đủ diệt khuẩn.
D. cồn $70^\circ$ chứa nhiều tạp chất giúp diệt khuẩn tốt hơn.

Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn một alcohol đơn chức X thu được $4,4 \text{ gam } CO_2$ và $2,7 \text{ gam } H_2O$. X là
A. $CH_3OH$.
B. $C_2H_5OH$.
C. $C_3H_7OH$.
D. $C_3H_5OH$.

Câu 25: Chất nào sau đây tác dụng với $Na$ tạo ra số mol khí $H_2$ bằng số mol chất phản ứng?
A. Ethanol.
B. Methanol.
C. Phenol.
D. Ethylene glycol.

Câu 26: Lên men $m$ gam glucose thành ethanol với hiệu suất $80\%$. Toàn bộ lượng $CO_2$ sinh ra hấp thụ vào nước vôi trong dư thu được $40 \text{ gam}$ kết tủa. Giá trị của $m$ là
A. $36,0$.
B. $45,0$.
C. $56,25$.
D. $28,8$.

Câu 27: Liên kết hydrogen trong alcohol ảnh hưởng đến tính chất nào sau đây?
A. Nhiệt độ sôi và độ tan trong nước.
B. Khả năng phản ứng với $Na$.
C. Khả năng phản ứng với $CuO$.
D. Màu sắc của alcohol.

Câu 28: Đun nóng alcohol X đơn chức với $H_2SO_4$ đặc ở $140^\circ C$ thu được ether Y. Tỉ khối của Y so với X là $1,608$. Công thức của X là
A. $CH_3OH$.
B. $C_2H_5OH$.
C. $C_3H_7OH$.
D. $C_4H_9OH$.

Câu 29: Chất nào sau đây là thành phần chính của “cồn khô” dùng trong các nhà hàng, quán ăn?
A. Methanol đặc.
B. Ethylene glycol.
C. Ethanol và chất tạo đông.
D. Glycerol.

Câu 30: Cho các alcohol sau: (1) $CH_3OH$; (2) $C_2H_5OH$; (3) $CH_3CH(OH)CH_3$. Thứ tự ưu tiên giảm dần nồng độ hydrogen trong phân tử (theo % khối lượng H) là
A. (1) > (2) > (3).
B. (3) > (2) > (1).
C. (1) > (3) > (2).
D. (2) > (1) > (3).

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận