Bài tập trắc nghiệm Thiết kế Công nghệ 10 Kết Nối Tri Thức – Bài 3 trang bị cho học sinh bức tranh toàn cảnh về những giải pháp kỹ thuật truyền thống then chốt trong nền kinh tế quốc dân. Tìm hiểu Bài 3 – Công nghệ phổ biến, người học phân loại chi tiết các công nghệ trong lĩnh vực luyện kim, cơ khí chế tạo cùng lĩnh vực điện – điện tử. Bài học thuộc Chương I: Đại cương về công nghệ phân tích nguyên lý đúc kim loại, gia công cắt gọt (tiện, phay, bào, mài), gia công áp lực và công nghệ hàn nóng chảy hay hàn áp lực. Trong phân môn trắc nghiệm công nghệ 10, học sinh nắm bắt thêm các công nghệ sản xuất điện năng, công nghệ chiếu sáng tiết kiệm và công nghệ truyền thông không dây (Wi-Fi, Bluetooth). Khối kiến thức thực tế này giúp các em thấu hiểu nền tảng sản xuất của xã hội công nghiệp.
Trên hệ thống dethitracnghiem, bộ đề ôn luyện Bài tập trắc nghiệm Công nghệ 10 Thiết kế và Công nghệ Kết Nối Tri Thức đã sẵn sàng cho năm học 2026–2027 qua bộ sưu tập đề mới nhất. Nền tảng đem lại cơ hội trải nghiệm đề thi và bài tập trực tuyến giúp ôn thi dễ dàng, hỗ trợ học sinh củng cố kiến thức trước các bài kiểm tra định kỳ trên lớp. Thuộc kho ngân hàng trắc nghiệm 10, các câu hỏi bám sát định hướng kiểm tra năng lực nhận biết quy trình sản xuất cơ khí và thiết bị điện gia dụng. Tiện ích chấm điểm nhanh gọn miễn phí mang lại sự tiện lợi, thông báo kết quả và xếp hạng học lực ngay sau khi nộp bài. Đội ngũ giáo viên cung cấp đáp án và lời giải chi tiết giải thích cặn kẽ từng dạng chuyển động cơ – điện, giúp người học ghi nhớ sâu sắc.
Câu 1: Sản phẩm chủ yếu của công nghệ luyện kim đen bao gồm
A. gang và các loại thép.
B. đồng đỏ và hợp kim đồng.
C. nhôm và hợp kim đura.
D. titan cùng với vàng ròng.
Câu 2: Phương pháp nào sau đây thuộc công nghệ gia công kim loại bằng áp lực?
A. Tiện và phay rãnh mặt.
B. Mài phẳng và doa lỗ tròn.
C. Rèn tự do và cán tấm.
D. Hàn hồ quang kim loại que.
Câu 3: Bản chất của phương pháp hàn kim loại là gì?
A. Cắt bỏ đi phần kim loại dư thừa.
B. Nối các chi tiết thành khối liền.
C. Làm nóng chảy hoàn toàn chi tiết.
D. Ép chặt các chi tiết bằng ốc vít.
Câu 4: Quá trình gọt phoi bằng dao tiện trên máy tiện thuộc nhóm công nghệ
A. luyện kim màu.
B. đúc kim loại.
C. gia công áp lực.
D. gia công cắt gọt.
Câu 5: Công nghệ sản xuất điện năng nào biến đổi trực tiếp quang năng thành điện năng?
A. Nhà máy nhiệt điện đốt than.
B. Nhà máy thủy điện tích năng.
C. Nhà máy điện mặt trời tấm pin.
D. Nhà máy điện hạt nhân chu trình.
Câu 6: Đèn LED phát sáng dựa trên nguyên lí hiện tượng vật lí nào?
A. Đốt nóng dây tóc kim loại vonfam.
B. Chuyển đổi qua điốt bán dẫn phát quang.
C. Phóng điện qua hơi thủy ngân phát quang.
D. Bức xạ nhiệt từ khí trơ bị kích thích.
Câu 7: Thiết bị nào sau đây thuộc nhóm công nghệ biến đổi năng lượng điện – cơ dạng quay?
A. Động cơ quạt làm mát phòng.
B. Van đóng ngắt nước điện từ.
C. Rơle cơ học đóng tiếp điểm.
D. Bàn là tạo nhiệt phẳng áo.
Câu 8: Khí than lò cao thoát ra trong quá trình luyện gang thường được
A. xả trực tiếp ra ngoài khí quyển.
B. chôn lấp dưới các tầng địa chất sâu.
C. bơm trực tiếp vào nguồn nước ngầm.
D. thu hồi lọc sạch để làm nhiên liệu đốt.
Câu 9: Ưu điểm nổi bật nhất của công nghệ đúc kim loại là
A. tạo bề mặt chi tiết bóng nhẵn tuyệt đối.
B. luôn có độ chính xác cơ học cao nhất.
C. chế tạo được chi tiết kết cấu phức tạp.
D. loại bỏ hoàn toàn bọt khí bên trong lõi.
Câu 10: Rơle điện từ và van điện từ là các sản phẩm điện – cơ tạo ra chuyển động
A. quay tròn liên tục theo trục.
B. tịnh tiến đóng mở cơ học.
C. lắc lư đối xứng qua trục tâm.
D. xoắn ốc biến thiên theo vòng.
Câu 11: Mạng truyền thông không dây nào có cự li kết nối gần và phổ biến trên điện thoại?
A. Mạng 5G vệ tinh toàn cầu.
B. Hệ thống mạng cục bộ LAN dây.
C. Đường truyền cáp quang biển.
D. Công nghệ Bluetooth kết nối.
Câu 12: Phương pháp gia công nào thường dùng để tạo ren ốc bên ngoài chi tiết trụ?
A. Tiện ren bằng dao tiện chuyên dùng.
B. Đúc li tâm trong khuôn thép nóng.
C. Kéo nguội qua lỗ khuôn định hình.
D. Hàn áp lực dòng điện tần số cao.
Câu 13: Trong nhà máy nhiệt điện đốt than, điện năng được tạo ra trực tiếp từ
A. dòng nước chảy xối xả làm quay tuabin.
B. các phản ứng phân hạch hạt nhân urani.
C. máy phát điện nối với trục tuabin hơi.
D. sự bức xạ nhiệt chiếu thẳng vào tấm pin.
Câu 14: Nhược điểm lớn nhất của đèn sợi đốt truyền thống so với đèn LED là
A. kích thước lắp đặt quá cồng kềnh.
B. hiệu suất phát quang thấp, tỏa nhiều nhiệt.
C. quy trình sản xuất đèn rất độc hại.
D. giá thành xuất xưởng quá đắt đỏ.
Câu 15: Dây chuyền tự động hóa sơn vỏ ô tô bằng robot công nghiệp đem lại lợi ích gì?
A. Tiêu thụ nhiều sơn hơn mức cần thiết.
B. Khiến dây chuyền lắp ráp hoạt động chậm.
C. Tăng lượng công nhân thủ công đứng xưởng.
D. Nâng cao năng suất và bảo vệ sức khỏe thợ.
Câu 16: Khi sản xuất các chi tiết vỏ máy có hình dạng rỗng và mỏng, người ta hay chọn
A. công nghệ đúc áp lực khuôn kim loại.
B. công nghệ rèn tự do bằng búa máy.
C. công nghệ kéo kim loại nguội định hình.
D. công nghệ hàn hồ quang tay que thuốc.
Câu 17: Bản chất của công nghệ cán kim loại là cho phôi đi qua
A. bể chứa dung dịch hóa chất tẩy mạ.
B. chùm tia lửa điện công suất cao.
C. khe hở giữa hai trục cán ngược chiều.
D. khuôn ép có kích thước lỗ rất nhỏ.
Câu 18: Bảng so sánh 3 loại nguồn chiếu sáng:
| Loại đèn | Đèn sợi đốt | Đèn huỳnh quang | Đèn LED |
| Tuổi thọ trung bình (giờ) | 1 000 | 8 000 | 30 000 – 50 000 |
Số liệu trên khẳng định đèn LED có ưu thế vượt trội về
A. giá thành mua sắm ban đầu rẻ nhất.
B. độ bền vận hành và tuổi thọ sử dụng.
C. lượng phát nhiệt lớn nhất khi chiếu.
D. kết cấu phụ kiện đi kèm phức tạp nhất.
Câu 19: Để chế tạo chảo nhôm chống dính từ nhôm tấm, phương pháp gia công tối ưu là
A. tiện thô loại bỏ phoi thừa.
B. bào bề mặt tạo độ nhám mịn.
C. đúc cát khuôn không dùng lõi.
D. dập tấm định hình kim loại.
Câu 20: Sóng Wi-Fi dùng trong mạng truyền thông không dây thuộc loại sóng
A. siêu âm truyền không gian.
B. hạ âm lan truyền trong đất.
C. bức xạ tia X tần số cao.
D. điện từ truyền không dây.
Câu 21: Yếu tố nào quyết định chất lượng mối hàn trong phương pháp hàn nóng chảy?
A. Khả năng bảo vệ vũng hàn khỏi oxi hóa.
B. Tốc độ kéo phôi qua trục lăn của thợ.
C. Chiều cao của khối khuôn ép định hình.
D. Khối lượng của phôi thép trước khi nung.
Câu 22: Việc thay thế truyền động cơ khí bằng động cơ servo trong máy CNC giúp
A. làm máy rung lắc mạnh mẽ hơn.
B. làm tăng kích thước cồng kềnh.
C. điều khiển góc quay cực chính xác.
D. giảm độ bền vận hành thiết bị.
Câu 23: Dụng cụ nào sau đây ứng dụng công nghệ điện cơ chuyển động tịnh tiến?
A. Máy trộn vữa bê tông cỡ nhỏ.
B. Khóa cửa đóng mở bằng chốt từ.
C. Cánh quạt thông gió trong nhà kho.
D. Bánh xe máy điện chạy trong phố.
Câu 24: Nhược điểm lớn của các nhà máy điện gió hiện nay là
A. gây phát thải lượng lớn khí nhà kính.
B. làm cạn kiệt nguồn nước ngọt tự nhiên.
C. tạo ra nguồn chất thải phóng xạ nguy hại.
D. nguồn điện phụ thuộc nhiều vào thời tiết.
Câu 25: Khi gia công các lỗ sâu chính xác trên trục thép cứng, người ta dùng phương pháp
A. rèn nóng dưới búa trọng lực.
B. dập nguội tấm thép phẳng mỏng.
C. khoan kết hợp khoét và doa lỗ.
D. kéo phôi qua lỗ khuôn nhỏ hẹp.
Câu 26: Tại sao trục máy có dạng tròn xoay thường được gia công chủ yếu trên máy tiện?
A. Phôi quay tròn kết hợp dao tịnh tiến.
B. Dao quay tròn đứng yên tại chỗ cắt.
C. Phôi chỉ dịch chuyển tịnh tiến thẳng.
D. Cả dao và phôi đều đứng im tuyệt đối.
Câu 27: Điểm khác biệt căn bản giữa hàn kim loại và đúc kim loại là
A. hàn không cần cung cấp nhiệt lượng cao.
B. hàn chỉ nung nóng cục bộ tại vị trí nối.
C. đúc không sử dụng bất kì loại khuôn nào.
D. đúc chỉ dùng được cho phi kim loại dẻo.
Câu 28: Thiết bị điện thông minh có thể tắt mở từ xa qua Internet nhờ tích hợp
A. động cơ điện xoay chiều cực lớn.
B. đèn sợi đốt công suất cao bên trong.
C. mô đun truyền thông kết nối Wi-Fi.
D. tấm thép cán nóng siêu dẻo chịu nhiệt.
Câu 29: Quá trình tôi thép sau khi gia công cơ khí nhằm mục đích chính là
A. làm giảm độ cứng bề mặt chi tiết.
B. tăng độ cứng và tính chống mài mòn.
C. thay đổi hoàn toàn hình dạng chi tiết.
D. tạo ra hoa văn thẩm mĩ đẹp mắt hơn.
Câu 30: Trong công nghệ tự động hóa, cảm biến tiệm cận trên băng chuyền dùng để
A. tăng tốc độ chạy của băng tải.
B. cắt gọt bavia cạnh phôi sản phẩm.
C. nung nóng chảy các chi tiết nhựa.
D. nhận biết vật thể đi qua vị trí.
