Bài tập trắc nghiệm Thiết kế Công nghệ 10 Kết Nối Tri Thức – Bài 6 tái hiện bức tranh lịch sử tiến hóa của nền văn minh sản xuất qua các dấu mốc đột phá công nghệ chấn hưng toàn cầu. Nội dung Bài 6 – Cách mạng công nghiệp phân tích bối cảnh ra đời, đặc trưng cơ bản và vai trò lịch sử của bốn cuộc đại cách mạng công nghiệp từ thế kỷ XVIII đến nay. Bài học thuộc Chương I: Đại cương về công nghệ làm rõ sự chuyển đổi từ động cơ hơi nước (1.0), năng lượng điện và sản xuất dây chuyền (2.0), máy tính và tự động hóa (3.0) đến công nghệ số và trí tuệ nhân tạo (4.0). Dưới góc độ công nghệ 10, các em thấu hiểu những tác động to lớn của công nghiệp hóa đến cơ cấu kinh tế, mô hình nhà máy thông minh và lối sống xã hội.
Học sinh có thể truy cập dethitracnghiem để hoàn thiện kiến thức với Bài tập trắc nghiệm Công nghệ 10 Thiết kế và Công nghệ Kết Nối Tri Thức cập nhật cho năm học 2026–2027 qua loạt đề mới nhất. Website sắp xếp các đề thi và bài tập trực tuyến giúp ôn thi dễ dàng, hỗ trợ người học hệ thống hóa mốc thời gian và các phát minh vĩ đại như máy dệt Cartwright hay động cơ James Watt. Thuộc hệ thống câu hỏi bài tập trắc nghiệm lớp 10, đề thi được xây dựng bám sát chuẩn kiến thức giáo dục phổ thông mới. Áp dụng quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, hệ thống gửi phản hồi kết quả kiểm tra tức thời đến người học. Đi kèm là hệ thống đáp án và lời giải chi tiết giải thích rõ đặc trưng kết nối vạn vật của cuộc cách mạng 4.0, giúp ghi nhớ lâu bền.
Câu 1: Cách mạng công nghiệp diễn ra khi có yếu tố cốt lõi nào xuất hiện?
A. Sự suy thoái của các nền nông nghiệp cổ điển.
B. Đột phá công nghệ mang lại thay đổi sâu sắc.
C. Việc tìm ra các vùng đất thuộc địa mới trên thế giới.
D. Sự gia tăng dân số cơ học tại các đô thị lớn.
Câu 2: Cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất khởi đầu tại quốc gia nào?
A. Nước Anh vào cuối thế kỉ mười tám.
B. Nước Pháp vào đầu thế kỉ mười chín.
C. Nước Mỹ vào giữa thế kỉ mười chín.
D. Nước Đức vào cuối thế kỉ mười chín.
Câu 3: Động lực phát triển chính của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là
A. năng lượng hạt nhân nguyên tử.
B. năng lượng dòng điện xoay chiều.
C. mạng máy tính và internet tốc độ cao.
D. động cơ hơi nước và cơ giới hóa.
Câu 4: Sáng chế máy hơi nước của James Watt (1784) đã dẫn đến sự ra đời của
A. các nhà máy điện nguyên tử công suất lớn.
B. mạng lưới truyền thông không dây toàn cầu.
C. các phương tiện cơ giới như xe lửa, tàu thủy.
D. dây chuyền tự động hóa điều khiển bằng máy tính.
Câu 5: Đặc trưng cơ bản của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ hai là gì?
A. Ứng dụng động cơ hơi nước vào ngành dệt sợi.
B. Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt quy mô lớn.
C. Công nghệ số và mạng truyền thông internet.
D. Trí tuệ nhân tạo và các hệ thống nhà máy thông minh.
Câu 6: Thành tựu công nghệ nổi bật gắn liền với Cách mạng công nghiệp lần thứ hai là
A. động cơ đốt trong và dây chuyền sản xuất ô tô.
B. máy tính điện tử đầu tiên trên thế giới mang tên ENIAC.
C. hệ thống mạng máy tính internet kết nối các châu lục.
D. các loại máy móc dệt vải dùng sức kéo động vật xưa.
Câu 7: Cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba bắt đầu vào khoảng thời gian nào?
A. Đầu thế kỉ hai mươi tại châu Âu.
B. Giữa thế kỉ mười chín tại nước Anh.
C. Cuối thế kỉ mười tám tại nước Pháp.
D. Những năm 70 của thế kỉ hai mươi.
Câu 8: Cốt lõi của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba là sự bùng nổ của
A. các nhà máy luyện kim cán thép dùng than đá.
B. các phương tiện vận tải đường sắt dùng đầu máy hơi.
C. công nghệ thông tin và mức độ tự động hóa cao.
D. các dạng năng lượng sạch như mặt trời và gió.
Câu 9: Thiết bị điều khiển logic khả trình (PLC) ra đời năm 1968 có vai trò gì?
A. Cung cấp năng lượng điện cho toàn bộ nhà máy.
B. Điều khiển tự động hóa các dây chuyền sản xuất.
C. Thay thế mạng internet trong kết nối các máy tính.
D. Chuyển đổi quang năng thành dòng điện xoay chiều.
Câu 10: Thuật ngữ “Công nghiệp 4.0” lần đầu tiên được đưa ra tại quốc gia nào?
A. Nước Mỹ vào năm 2016.
B. Nước Anh vào năm 2000.
C. Nước Nhật vào năm 2005.
D. Nước Đức vào năm 2011.
Câu 11: Nền tảng cốt lõi của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư bao gồm
A. công nghệ số, internet vạn vật và trí tuệ nhân tạo.
B. động cơ hơi nước, máy dệt cơ khí và xe lửa chở hàng.
C. năng lượng điện lưới, dầu mỏ và động cơ đốt trong.
D. máy tính để bàn thế hệ cũ và dây chuyền thủ công.
Câu 12: Bảng tóm tắt các cuộc cách mạng công nghiệp:
| Cuộc CMCN | Lần thứ nhất | Lần thứ hai | Lần thứ ba | Lần thứ tư |
| Đặc trưng | (1) | Năng lượng điện | CNTT, tự động hóa | Công nghệ số, AI |
Cụm từ thích hợp nhất điền vào vị trí (1) là
A. Năng lượng hạt nhân.
B. Năng lượng mặt trời.
C. Động cơ hơi nước.
D. Dây chuyền bán tự động.
Câu 13: Phát minh bóng bán dẫn năm 1947 là tiền đề trực tiếp cho sự ra đời của
A. lò luyện thép bằng gió nóng.
B. tàu thủy chạy bằng động cơ hơi.
C. máy phát điện xoay chiều lớn.
D. máy tính điện tử hiện đại.
Câu 14: Điểm khác biệt lớn của nhà máy thông minh trong CMCN 4.0 là
A. sử dụng lượng lớn công nhân đứng lắp ráp thủ công.
B. máy móc tự kết nối, trao đổi dữ liệu và vận hành 24/7.
C. chỉ hoạt động được khi có sự can thiệp trực tiếp liên tục.
D. hoàn toàn không sử dụng mạng lưới internet kết nối.
Câu 15: Sáng chế ra bóng đèn sợi đốt của Thomas Edison thuộc cuộc cách mạng nào?
A. Cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ hai.
B. Cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất.
C. Cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba.
D. Cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư.
Câu 16: Tác động xã hội to lớn nhất của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là
A. đưa con người tiến thẳng vào kỉ nguyên internet vạn vật.
B. làm xuất hiện các sàn thương mại điện tử mua sắm số.
C. thúc đẩy quá trình đô thị hóa và phát triển công nghiệp.
D. xóa bỏ hoàn toàn sự phân chia giai cấp trong xã hội cũ.
Câu 17: Hệ thống sản xuất hàng loạt bằng băng chuyền của Ford (1908) đã giúp
A. biến đổi năng lượng điện hạt nhân thành nhiệt năng.
B. loại bỏ hoàn toàn các loại động cơ đốt trong trên xe.
C. kết nối máy móc sản xuất qua hệ thống internet vệ tinh.
D. tăng vọt sản lượng xe và hạ giá thành sản phẩm bán ra.
Câu 18: Lực lượng lao động trong CMCN 3.0 bắt đầu phải đối mặt với nguy cơ
A. thiếu hụt than đá và quặng sắt để luyện gang thép.
B. bị thay thế bởi hệ thống máy tính và robot tự động.
C. không có điện năng để thắp sáng các công xưởng lớn.
D. không thể di chuyển xa do thiếu phương tiện xe hơi.
Câu 19: Điện toán đám mây và Dữ liệu lớn (Big Data) đóng vai trò là
A. công nghệ nền tảng của Cách mạng công nghiệp 4.0.
B. động lực chính cho Cách mạng công nghiệp lần thứ hai.
C. cơ sở hình thành ngành cơ khí trong CMCN lần thứ nhất.
D. thành tựu tiêu biểu nhất của cuộc CMCN lần thứ ba.
Câu 20: Chuyển đổi số trong quản trị quốc gia hiện nay thể hiện qua mô hình
A. sử dụng tem phiếu giấy trong mua sắm lương thực.
B. quản lí dữ liệu dân cư bằng sổ sách ghi chép tay.
C. xây dựng chính phủ số và nền kinh tế số kết nối.
D. cơ giới hóa toàn bộ các hoạt động sản xuất nông trại.
Câu 21: Máy bay của anh em nhà Wright (1903) là minh chứng phát triển của ngành
A. công nghệ in 3D sinh học mô tế bào sống.
B. công nghệ dệt sợi cơ học chạy bằng hơi nước.
C. công nghệ trí tuệ nhân tạo điều khiển bay tự động.
D. công nghệ giao thông vận tải trong CMCN 2.0.
Câu 22: Điện thoại thông minh tích hợp định vị GPS và kết nối mạng là sản phẩm của
A. cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất cơ giới.
B. sự kế thừa từ CMCN lần 3 kết hợp tinh hoa CMCN 4.
C. giai đoạn phát triển thuần túy động cơ đốt trong cũ.
D. cuộc cách mạng năng lượng điện khí hóa ban đầu.
Câu 23: Tác động tiêu cực của việc lạm dụng robot thông minh trong sản xuất là
A. làm giảm sút chất lượng của sản phẩm hoàn thiện ra.
B. khiến chi phí bảo dưỡng nhà xưởng tăng quá nhiều lần.
C. làm chậm thời gian gia công chi tiết trên băng chuyền.
D. gia tăng tỉ lệ thất nghiệp đối với lao động phổ thông.
Câu 24: Việc chuyển đổi từ bóng bán dẫn sang mạch tích hợp (IC) giúp máy tính
A. giảm kích thước, tăng tốc độ xử lí dữ liệu lớn.
B. tiêu tốn nhiều năng lượng điện năng hơn khi chạy.
C. chỉ còn sử dụng được trong các căn phòng thí nghiệm.
D. hoàn toàn không cần người dùng nhập dữ liệu đầu vào.
Câu 25: Bảng liên hệ phát minh và thời gian:
| Năm | 1784 | 1885 | 1968 | 2011 |
| Phát minh / Sự kiện | Máy hơi nước | Ô tô Karl Benz | (X) | Thuật ngữ CN 4.0 |
Sự kiện (X) phù hợp nhất với bảng trên là
A. Bảng tuần hoàn Mendeleev.
B. Kính thiên văn Galileo.
C. Bộ điều khiển PLC ra đời.
D. Khởi đầu cuộc CMCN 1.0.
Câu 26: Việc áp dụng công nghệ số vào trường học giúp ích lớn nhất ở điểm nào?
A. Làm cho học sinh không cần phải suy nghĩ học tập.
B. Tăng tính tương tác và tiếp cận tri thức từ xa dễ.
C. Loại bỏ hoàn toàn sự cần thiết của giáo viên dạy.
D. Giảm độ sáng của màn hình máy tính khi đọc sách.
Câu 27: Nhận định nào sau đây là SAI về các cuộc cách mạng công nghiệp?
A. Mỗi cuộc cách mạng đều gắn liền với đột phá công nghệ.
B. Năng suất lao động đều tăng vọt sau mỗi cuộc cách mạng.
C. Cách mạng công nghiệp làm thay đổi sâu sắc toàn bộ xã hội.
D. Các cuộc cách mạng công nghiệp không gây ra mặt trái nào.
Câu 28: Động cơ hơi nước trong CMCN 1.0 khắc phục hạn chế lớn nào của thời kì trước?
A. Phụ thuộc vào sức người, súc vật và dòng nước tự nhiên.
B. Phụ thuộc vào nguồn nhiên liệu dầu mỏ và khí thiên nhiên.
C. Phụ thuộc vào đường truyền dẫn dây dẫn điện xoay chiều.
D. Phụ thuộc vào mạng lưới vệ tinh viễn thông trên vũ trụ.
Câu 29: Thành tựu nào sau đây KHÔNG thuộc cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư?
A. Hệ thống trợ lí ảo nhận diện giọng nói con người.
B. Xe ô tô thông minh tự động lái trên đường phố.
C. Máy tính điện tử ENIAC chạy bằng đèn điện tử chân không.
D. Nhà máy thông minh kết nối qua mạng Internet vạn vật.
Câu 30: Xu hướng hội tụ giữa thế giới thực và thế giới ảo là đặc trưng tiêu biểu của
A. Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất.
B. Cách mạng công nghiệp lần thứ tư.
C. Cách mạng công nghiệp lần thứ hai.
D. Cách mạng công nghiệp lần thứ ba.
