Bài tập trắc nghiệm Tin học 10 Kết Nối Tri Thức – Bài 22 đưa học sinh tiếp cận cấu trúc dữ liệu lưu trữ nhiều phần tử linh hoạt và mạnh mẽ bậc nhất của ngôn ngữ lập trình Python. Khám phá Bài 22 – Kiểu dữ liệu danh sách, người học nắm vững cú pháp khai báo mảng động dạng danh sách bằng cặp dấu ngoặc vuông []. Bài học thuộc Chủ đề 5: Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính phân tích chi tiết quy tắc đánh chỉ số bắt đầu từ 0 đến len-1, hàm đo độ dài len() và lệnh xóa phần tử del. Dưới góc nhìn tin học lớp 10, các em thực hành duyệt tuần tự các phần tử bằng vòng lặp for và phương thức nối thêm phần tử vào cuối danh sách .append(). Kiểu dữ liệu này giải quyết triệt để bài toán quản lý bảng điểm học sinh hay chuỗi số liệu thống kê.
Tại hệ thống học tập dethitracnghiem, bộ câu hỏi Bài tập trắc nghiệm Tin học 10 Kết Nối Tri Thức đón đầu năm học 2026–2027 với hàng loạt đề mới nhất. Nền tảng tạo điều kiện thuận lợi để học sinh tiếp cận đề thi và bài tập trực tuyến giúp ôn thi dễ dàng, rèn luyện kỹ năng truy cập phần tử qua chỉ số âm từ cuối danh sách. Được phân phối trong kho dữ liệu bài tập trắc nghiệm lớp 10, nội dung bài kiểm tra bám sát chuẩn kiến thức quản trị cấu trúc dữ liệu cơ bản. Áp dụng quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, các bạn sẽ nhận ngay kết quả đánh giá năng lực chi tiết. Hệ thống đáp án và lời giải chi tiết giải thích rõ lỗi vượt quá giới hạn chỉ số IndexError, hỗ trợ người học sửa lỗi lập trình nhanh chóng và chuẩn xác.
Câu 1: Danh sách (list) trong ngôn ngữ Python được nhận biết qua cặp dấu nào?
A. Cặp dấu ngoặc tròn (…).
B. Cặp dấu ngoặc nhọn {…}.
C. Cặp dấu ngoặc vuông […].
D. Cặp dấu gạch chéo /…/.
Câu 2: Các phần tử trong một danh sách của Python có đặc điểm nào sau đây?
A. Có thể thuộc nhiều kiểu khác nhau.
B. Bắt buộc phải cùng kiểu số nguyên.
C. Chỉ chứa được các xâu kí tự.
D. Không thể thay đổi được giá trị.
Câu 3: Chỉ số (index) của phần tử đầu tiên trong danh sách của Python bằng bao nhiêu?
A. Bằng số 1.
B. Bằng số -1.
C. Tùy người dùng đặt.
D. Luôn luôn bằng 0.
Câu 4: Chỉ số của phần tử cuối cùng trong danh sách A gồm n phần tử là gì?
A. Chỉ số n.
B. Chỉ số n – 1.
C. Chỉ số n + 1.
D. Chỉ số 0.
Câu 5: Cho danh sách A = [10, 20, 30, 40]. Giá trị của phần tử A[1] là bao nhiêu?
A. Số 10.
B. Số 30.
C. Số 20.
D. Số 40.
Câu 6: Để lấy số lượng phần tử của danh sách A, ta sử dụng hàm có sẵn nào?
A. Hàm size(A).
B. Hàm len(A).
C. Hàm count(A).
D. Hàm length(A).
Câu 7: Cho A = [2, 4, 6, 8]. Kết quả trả về của hàm len(A) là giá trị nào?
A. Số 3.
B. Số 8.
C. Số 2.
D. Số 4.
Câu 8: Phương thức nào sau đây dùng để thêm một phần tử vào cuối danh sách A?
A. Phương thức A.append().
B. Phương thức A.add().
C. Phương thức A.push().
D. Phương thức A.insert().
Câu 9: Sau khi thực hiện lệnh: A = [1, 2]; A.append(3), giá trị của danh sách A là gì?
A. [3, 1, 2]
B. [1, 2, 3]
C. [1, 2, [3]]
D. [1, 2]
Câu 10: Lệnh nào sau đây dùng để xóa phần tử tại vị trí chỉ số 2 của danh sách A?
A. remove A[2]
B. delete(A, 2)
C. A.pop(2, del)
D. del A[2]
Câu 11: Cho A = [5, 10, 15]. Sau lệnh: A[0] = 100, danh sách A trở thành dạng nào?
A. [100, 10, 15]
B. [5, 100, 15]
C. [5, 10, 100]
D. [100, 5, 10, 15]
Câu 12: Kết quả của phép toán ghép danh sách: [1, 2] + [3, 4] là danh sách nào?
A. [4, 6]
B. [[1, 2], [3, 4]]
C. [1, 2, 3, 4]
D. [1, 3, 2, 4]
Câu 13: Kết quả của phép nhân danh sách: [0] * 3 trong Python cho giá trị gì?
A. [0, 3]
B. [0, 0, 0]
C. [3, 3, 3]
D. Số 0.
Câu 14: Cho danh sách A = [1, “Hai”, 3.0, True]. Kiểu dữ liệu của phần tử A[1] là:
A. Kiểu int.
B. Kiểu float.
C. Kiểu bool.
D. Kiểu str.
Câu 15: Cú pháp tạo ra một danh sách rỗng (không chứa phần tử nào) trong Python là gì?
A. A = []
B. A = {}
C. A = ()
D. A = [0]
Câu 16: Cho A = [10, 20, 30]. Nếu truy cập phần tử A[5], điều gì sẽ xảy ra?
A. Trả về giá trị 0.
B. Trả về giá trị None.
C. Báo lỗi IndexError.
D. Tự động thêm phần tử.
Câu 17: Cú pháp vòng lặp nào sau đây duyệt trực tiếp từng phần tử x của danh sách A?
A. for x in range(A):
B. for x in A:
C. for x in len(A):
D. for A in x:
Câu 18: Cho A = [1, 2, 3]. Đoạn mã: S = 0; for x in A: S += x; print(S) in ra kết quả gì?
A. Số 3.
B. Số 5.
C. Số 0.
D. Số 6.
Câu 19: Cho danh sách A = [8, 3, 9, 2]. Giá trị của biểu thức A[0] + A[3] bằng bao nhiêu?
A. Số 10.
B. Số 11.
C. Số 17.
D. Số 5.
Câu 20: Lệnh nào sau đây duyệt danh sách A thông qua chỉ số các phần tử?
A. for i in range(A):
B. for i in range(len(A)):
C. for i in len(A):
D. for i in A.index():
Câu 21: Cho A = [1, 2, 3, 4, 5]. Sau lệnh: del A[0]; del A[0], danh sách A còn lại gì?
A. [1, 2, 3]
B. [2, 3, 4]
C. [3, 4, 5]
D. [4, 5]
Câu 22: Biểu thức len([]) trả về kết quả là giá trị số nguyên nào?
A. Số 1.
B. Số -1.
C. Giá trị None.
D. Số 0.
Câu 23: Cho A = [2, 4, 6]. Lệnh: A.append(8 + 2) sẽ bổ sung giá trị nào vào cuối A?
A. Giá trị số 10.
B. Xâu chữ “8 + 2”.
C. Cặp số 8 và 2.
D. Giá trị số 8.
Câu 24: Cho A = [1, 2, 3]. Đoạn mã: B = []; for x in A: B.append(x * 2). Danh sách B là:
A. [1, 2, 3]
B. [2, 4, 6]
C. [2, 2, 2]
D. [1, 4, 9]
Câu 25: Cho danh sách A = [10, 20, 30]. Biểu thức A[-1] truy xuất phần tử nào?
A. Phần tử đầu tiên (10).
B. Phần tử ở giữa (20).
C. Phần tử cuối cùng (30).
D. Báo lỗi cú pháp âm.
Câu 26: Đoạn mã đếm các số dương trong danh sách A sử dụng câu lệnh điều kiện nào?
A. if A > 0: count += 1
B. if i > 0: count += 1
C. if len(A) > 0: count += 1
D. if x > 0: count += 1
Câu 27: Cho A = [1, 2, 3]. Sau lệnh: A = A + [4], danh sách A có độ dài bằng bao nhiêu?
A. Độ dài 3.
B. Độ dài 4.
C. Độ dài 5.
D. Độ dài 7.
Câu 28: Dữ liệu kiểu danh sách trong Python thuộc loại cấu trúc dữ liệu nào?
A. Danh sách có thể thay đổi (mutable).
B. Hằng số cố định không thể sửa.
C. Kiểu dữ liệu chỉ đọc (read-only).
D. Kiểu dữ liệu logic nhị phân.
Câu 29: Cho danh sách ds = [“An”, “Bình”, “Cúc”]. Lệnh print(ds[2]) xuất ra giá trị gì?
A. “An”
B. “Bình”
C. “Cúc”
D. Báo lỗi
Câu 30: Cho A = [3, 1, 4]. Đoạn mã: m = A[0]; for x in A: if x > m: m = x. Biến m lưu giá trị gì?
A. Số 1.
B. Số 3.
C. Số 8.
D. Số 4.
