Bài tập trắc nghiệm Tin học 10 Kết Nối Tri Thức – Bài 25 trang bị cho học sinh các công cụ mạnh mẽ để tìm kiếm, tách từ và ghép nối các phân đoạn văn bản phức tạp trong thực tế. Khám phá Bài 25 – Một số lệnh làm việc với xâu kí tự, người học nắm vững phương thức .find() trả về vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu con hoặc trả về -1 nếu không tìm thấy. Bài học thuộc Chủ đề 5: Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính phân tích chi tiết cặp phương thức đối ngẫu: .split() tách xâu thành danh sách các từ và .join() liên kết danh sách thành một xâu hoàn chỉnh. Trong học phần trắc nghiệm tin học 10, các em thực hành chuẩn hóa chuỗi họ tên người dùng, loại bỏ khoảng trắng thừa và đếm từ trong đoạn văn. Đây là kỹ năng lập trình ứng dụng văn phòng thiết yếu.
Tại nền tảng dethitracnghiem, bộ đề tự học Bài tập trắc nghiệm Tin học 10 Kết Nối Tri Thức được bổ sung hoàn chỉnh cho năm học 2026–2027 qua hàng loạt đề mới nhất. Nền tảng chia sẻ nhiều đề thi cùng bài tập trực tuyến giúp ôn thi dễ dàng, hỗ trợ học sinh rèn luyện kỹ năng giải các bài toán bóc tách thông tin từ chuỗi dữ liệu thô. Được tích hợp trong nhóm bài giảng trắc nghiệm lớp 10, các câu hỏi bám sát chuẩn kiến thức đánh giá năng lực lập trình ứng dụng văn bản số. Tiện ích chấm điểm nhanh gọn miễn phí giúp học sinh xác nhận kết quả kiểm tra tức thì. Hệ thống đáp án và lời giải chi tiết phân tích rõ ràng cách sử dụng ký tự phân cách trong hàm split(‘,’) khi đọc tệp dữ liệu dạng bảng, nâng cao tính thực tiễn.
Câu 1: Phương thức s.find(sub) dùng để thực hiện công việc gì trên xâu s?
A. Thay thế từ trong xâu.
B. Đếm số lần xuất hiện.
C. Tìm vị trí xâu con sub.
D. Xóa bỏ đoạn xâu con.
Câu 2: Nếu không tìm thấy xâu con sub trong xâu s, phương thức s.find(sub) trả về giá trị nào?
A. Số nguyên -1.
B. Giá trị False.
C. Số nguyên 0.
D. Giá trị None.
Câu 3: Cho s = “Truong Son”. Giá trị của lệnh s.find(“Son”) bằng bao nhiêu?
A. Chỉ số 5.
B. Chỉ số 6.
C. Chỉ số -1.
D. Chỉ số 7.
Câu 4: Cho s = “banana”. Lệnh s.find(“an”) trả về vị trí xuất hiện đầu tiên là bao nhiêu?
A. Chỉ số 0.
B. Chỉ số 1.
C. Chỉ số 2.
D. Chỉ số 3.
Câu 5: Cú pháp đầy đủ của phương thức find() có thiết lập điểm bắt đầu tìm kiếm là gì?
A. s.find(sub, stop)
B. s.find(start, sub)
C. s.find(sub, start)
D. s.find(sub, step)
Câu 6: Cho s = “Ha Noi – Da Nang – Hue”. Lệnh s.find(“Ha”, 5) trả về kết quả nào?
A. Chỉ số 0.
B. Chỉ số -1.
C. Chỉ số 5.
D. Chỉ số 8.
Câu 7: Phương thức split() áp dụng cho xâu kí tự có chức năng chính là gì?
A. Nối danh sách thành xâu.
B. Tìm kiếm vị trí kí tự.
C. Đổi xâu thành chữ in hoa.
D. Tách xâu thành danh sách.
Câu 8: Kí tự phân cách mặc định trong phương thức s.split() khi không ghi tham số là gì?
A. Các khoảng trắng liên tiếp.
B. Dấu phẩy ngăn cách đơn.
C. Dấu gạch nối giữa từ.
D. Dấu chấm kết thúc câu.
Câu 9: Cho s = “Hoc nua hoc mai”. Lệnh s.split() trả về danh sách nào sau đây?
A. [“Hoc nua”, “hoc mai”]
B. [“Hoc”, “nua”, “hoc”, “mai”]
C. [“Hoc”, “hoc mai”]
D. [“Hoc”, “nua hoc mai”]
Câu 10: Cho s = “1,2,3,4”. Lệnh s.split(“,”) sẽ trả về danh sách các phần tử nào?
A. [1, 2, 3, 4]
B. [“1 2 3 4”]
C. [“1,2”, “3,4”]
D. [“1”, “2”, “3”, “4”]
Câu 11: Phương thức nào sau đây có chức năng ghép các phần tử của danh sách thành một xâu?
A. Phương thức join().
B. Phương thức split().
C. Phương thức find().
D. Phương thức append().
Câu 12: Cú pháp chuẩn của phương thức join() trong Python có dạng như thế nào?
A. `
B. `join(
C. `
D. `
Câu 13: Cho ds = [“Ha”, “Noi”]. Biểu thức: ” “.join(ds) cho ra kết quả xâu nào?
A. Xâu “HaNoi”.
B. Xâu “Ha Noi”.
C. Xâu “Ha-Noi”.
D. Xâu ” Ha Noi “.
Câu 14: Cho ds = [“A”, “B”, “C”]. Lệnh “-“.join(ds) trả về kết quả nào sau đây?
A. Xâu “A B C”.
B. Xâu “ABC”.
C. Xâu “-A-B-C-“.
D. Xâu “A-B-C”.
Câu 15: Cho ds = [“1”, “2”, “3”]. Biểu thức: “”.join(ds) trả về kết quả xâu nào?
A. Xâu “123”.
B. Số nguyên 123.
C. Xâu “1 2 3″.
D. Xâu ” 1 2 3 “.
Câu 16: Cho hoten = “Nguyen Van An”. Sau lệnh: a = hoten.split(), phần tử a[0] lưu giá trị gì?
A. Tên “An”.
B. Đệm “Van”.
C. Họ “Nguyen”.
D. Xâu “Nguyen Van”.
Câu 17: Cùng ví dụ ở Câu 16, phần tử a[-1] của danh sách trích xuất ra giá trị gì?
A. Họ “Nguyen”.
B. Tên “An”.
C. Đệm “Van”.
D. Xâu “Van An”.
Câu 18: Muốn ghép lại phần họ đệm từ danh sách a = [“Nguyen”, “Van”, “An”], ta viết lệnh nào?
A. ” “.join(a)
B. “-“.join(a[0:2])
C. “”.join(a[1:])
D. ” “.join(a[:-1])
Câu 19: Để chuẩn hóa xâu s có nhiều dấu cách thừa giữa các từ, ta dùng cặp lệnh nào?
A. ” “.join(s.split())
B. s.split().join(” “)
C. “”.join(s.split(“,”))
D. s.find(” “).join()
Câu 20: Cho s = “ga,vit,cho,lon”. Để thay dấu phẩy bằng dấu cách, cách làm nào đúng?
A. s.split(“,”).join()
B. ” “.join(s.split(“,”))
C. “,”.join(s.split(” “))
D. s.find(“,”).replace(” “)
Câu 21: Cho s = “abc”. Lệnh s.find(“d”) trả về giá trị gì?
A. Báo lỗi ValueError.
B. Trả về False.
C. Trả về số -1.
D. Trả về vị trí 0.
Câu 22: Cho s = “10 20 30”. Đoạn mã: a = [int(x) for x in s.split()] tạo ra danh sách nào?
A. [“10”, “20”, “30”]
B. [10, “20”, 30]
C. [[10], [20], [30]]
D. [10, 20, 30]
Câu 23: Cho s = “A-B-C-D”. Sau lệnh: p = s.split(“-“), độ dài của danh sách p là:
A. Độ dài bằng 4.
B. Độ dài bằng 3.
C. Độ dài bằng 7.
D. Độ dài bằng 1.
Câu 24: Cho s = “ababab”. Lệnh: s.find(“ab”, 2) trả về vị trí nào sau đây?
A. Vị trí chỉ số 0.
B. Vị trí chỉ số 2.
C. Vị trí chỉ số 4.
D. Trả về kết quả -1.
Câu 25: Khi áp dụng phương thức join(), điều kiện bắt buộc đối với danh sách đầu vào là gì?
A. Chỉ gồm các số thực.
B. Phải có độ dài chẵn.
C. Các phần tử là xâu.
D. Không được có xâu rỗng.
Câu 26: Cho ds = [1, 2, 3]. Điều gì xảy ra khi chạy lệnh: “-“.join(ds)?
A. Tạo thành xâu “1-2-3”.
B. Trả về danh sách mới.
C. Tự động đổi thành xâu.
D. Báo lỗi TypeError.
Câu 27: Cho s = “one,,two”. Lệnh: s.split(“,”) sẽ tạo ra danh sách gồm các phần tử nào?
A. [“one”, “two”]
B. [“one”, “”, “two”]
C. [“one”, ” “, “two”]
D. Báo lỗi kí tự rỗng.
Câu 28: Để đếm số lượng từ trong một câu văn đơn giản s, ta có thể dùng biểu thức nào?
A. len(s.split())
B. s.split().count()
C. len(s.find(” “))
D. count(s.split())
Câu 29: Cho s = “abc abc abc”. Lệnh s.find(“abc”) trả về giá trị chỉ số là bao nhiêu?
A. Vị trí chỉ số 4.
B. Vị trí chỉ số 8.
C. Vị trí chỉ số 0.
D. Trả về danh sách [0,4,8].
Câu 30: Phương thức find() bắt đầu quét và tìm kiếm kí tự từ hướng nào của xâu?
A. Quét từ hai đầu vào.
B. Quét ngẫu nhiên từ giữa.
C. Quét từ phải sang trái.
D. Quét từ trái sang phải.
