Bài tập trắc nghiệm Địa lí 9 Kết nối tri thức Bài 12 đưa người học đến với vùng đất giàu tiềm năng tự nhiên và có vị trí địa – chính trị đặc biệt quan trọng ở phía Bắc đất nước. Khởi đầu cho Chương 3: Địa lí các vùng kinh tế – xã hội, nội dung Bài 12: Vùng Trung du và miền núi phía Bắc làm rõ sự phân hóa thiên nhiên sâu sắc giữa khu vực Đông Bắc và Tây Bắc về địa hình, khí hậu, khoáng sản và nguồn thủy năng. Quá trình cọ xát với kho đề trắc nghiệm địa 9 giúp học sinh phân tích rõ các thế mạnh kinh tế nổi bật như khai thác khoáng sản, phát triển thủy điện, trồng cây công nghiệp, cây ăn quả cận nhiệt và ôn đới. Bài học còn khắc họa bức tranh đa dạng bản sắc văn hóa của hơn 30 dân tộc anh em cùng những giải pháp phát triển kinh tế vùng bền vững.
Tại dethitracnghiem, bộ câu hỏi trắc nghiệm cho năm học 2026–2027 được thiết kế chuyên sâu nhằm nâng cao năng lực đọc bản đồ và phân tích thế mạnh kinh tế vùng cho học sinh lớp 9. Mục đề thi trắc nghiệm lớp 9 hỗ trợ người học làm bài trực tuyến giúp ôn thi dễ dàng, củng cố tri thức về các nhà máy thủy điện lớn như Sơn La, Hòa Bình và các vùng chuyên canh chè nổi tiếng. Hệ thống luôn đảm bảo tính cập nhật thường xuyên, phản ánh đúng ma trận đề thi định kỳ và tuyển sinh của chương trình mới. Quy trình chấm điểm nhanh gọn và hoàn toàn miễn phí cung cấp bảng điểm ngay tức khắc cùng lời giải thích chi tiết cho từng câu hỏi khó. Sự đồng hành của Bài tập trắc nghiệm Địa lí 9 Kết nối tri thức Bài 12 trên website sẽ giúp học sinh nắm chắc kiến thức và tự tin chinh phục các bài thi chính thức.
Câu 1: Vùng Trung du và miền núi phía Bắc tiếp giáp với hai quốc gia nào?
A. Lào và Cam-pu-chia.
B. Trung Quốc và nước Lào.
C. Trung Quốc và Thái Lan.
D. Lào và đất nước Mi-an-ma.
Câu 2: Năm 2024, diện tích tự nhiên của vùng Trung du và miền núi phía Bắc chiếm
A. khoảng 20,5% cả nước.
B. khoảng 24,0% cả nước.
C. khoảng 25,5% cả nước.
D. khoảng 27,9% cả nước.
Câu 3: Dãy núi cao và đồ sộ nhất nước ta nằm ở khu vực Tây Bắc là
A. dãy Hoàng Liên Sơn.
B. cánh cung Ngân Sơn.
C. dãy Tam Điệp đá vôi.
D. cánh cung Sông Gâm.
Câu 4: Hướng địa hình đặc trưng của vùng núi Đông Bắc là hướng
A. tây bắc – đông nam.
B. vòng cung đồng tâm.
C. hướng các cánh cung.
D. đông tây thẳng đứng.
Câu 5: Tỉnh có mật độ dân số thấp nhất ở vùng Trung du và miền núi phía Bắc là
A. tỉnh Cao Bằng.
B. tỉnh Lai Châu.
C. tỉnh Điện Biên.
D. tỉnh Sơn La.
Câu 6: Loại khoáng sản a-pa-tít có trữ lượng lớn nhất nước ta tập trung ở tỉnh
A. tỉnh Hà Giang.
B. tỉnh Tuyên Quang.
C. tỉnh Thái Nguyên.
D. tỉnh Lào Cai.
Câu 7: Nhà máy thuỷ điện Sơn La có công suất thiết kế lớn nhất Đông Nam Á là
A. 2 400 MW.
B. 1 920 MW.
C. 1 200 MW.
D. 342 MW.
Câu 8: Cây công nghiệp lâu năm quan trọng nhất của vùng Trung du và miền núi phía Bắc là
A. cây cao su.
B. cây chè xanh.
C. cây cà phê.
D. cây hồ tiêu.
Câu 9: Cánh đồng thung lũng trồng lúa lớn nhất ở khu vực Tây Bắc là
A. Mường Lò.
B. Than Uyên.
C. Nghĩa Lộ.
D. Mường Thanh.
Câu 10: Tỉnh dẫn đầu cả nước về diện tích và sản lượng ngô ở vùng núi phía Bắc là
A. tỉnh Cao Bằng.
B. tỉnh Tuyên Quang.
C. tỉnh Sơn La.
D. tỉnh Lạng Sơn.
Câu 11: Di sản thiên nhiên và văn hoá ruộng bậc thang nổi tiếng Mù Cang Chải thuộc tỉnh
A. tỉnh Yên Bái.
B. tỉnh Lào Cai.
C. tỉnh Hà Giang.
D. tỉnh Lai Châu.
Câu 12: Trung tâm công nghiệp điện tử vi tính phát triển mạnh hàng đầu của vùng đặt tại
A. tỉnh Phú Thọ.
B. tỉnh Thái Nguyên.
C. tỉnh Bắc Kạn.
D. tỉnh Điện Biên.
Câu 13: Cửa khẩu quốc tế đường bộ quan trọng nối Lạng Sơn với Trung Quốc là
A. Cửa khẩu Lào Cai.
B. Cửa khẩu Tây Trang.
C. Cửa khẩu Trà Lĩnh.
D. Cửa khẩu Hữu Nghị.
Câu 14: Điểm du lịch nghỉ dưỡng nổi tiếng ở độ cao trên 1 500 m của tỉnh Lào Cai là
A. Tam Đảo.
B. Mẫu Sơn.
C. Sa Pa.
D. Đồng Văn.
Câu 15:
| Chỉ tiêu năm 2024 | Nông – lâm – thuỷ sản | Công nghiệp – xây dựng | Dịch vụ |
|---|---|---|---|
| Cơ cấu GRDP vùng (%) | 15,6 | 40,0 | 36,3 |
Dựa vào bảng số liệu trên, ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế của vùng là
A. dịch vụ du lịch.
B. công nghiệp xây dựng.
C. nông nghiệp trồng trọt.
D. khai thác lâm nghiệp.
Câu 16: Đặc điểm khí hậu mùa đông lạnh nhất cả nước ở khu vực Đông Bắc tạo điều kiện
A. trồng cây ưa nóng.
B. mở rộng cây cao su.
C. nuôi trồng cá tra.
D. trồng rau ôn đới.
Câu 17: Tiềm năng thuỷ điện lớn nhất của vùng tập trung chủ yếu trên hệ thống
A. hệ thống sông Đà.
B. hệ thống sông Thao.
C. hệ thống sông Lô.
D. hệ thống sông Chảy.
Câu 18: Trở ngại tự nhiên lớn nhất đối với giao thông vận tải của vùng trong mùa mưa lũ là
A. thuỷ triều dâng ngập.
B. sương mù dày đặc kéo.
C. sạt lở đất đá trôi.
D. động đất núi lửa phun.
Câu 19: Việc phát triển giao thông kết nối với vùng Đồng bằng sông Hồng có ý nghĩa
A. thay đổi địa hình núi.
B. thúc đẩy giao thương mở.
C. hạn chế dòng di dân.
D. làm cạn kiệt tài nguyên.
Câu 20: Thế mạnh chăn nuôi trâu của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ dựa trên
A. thị trường tiêu thụ sữa.
B. các cơ sở chế biến thịt.
C. hệ thống chuồng trại kín.
D. khí hậu lạnh, bãi cỏ rộng.
Câu 21: Điểm khác biệt căn bản về khoáng sản giữa Đông Bắc và Tây Bắc là
A. Đông Bắc giàu khoáng sản hơn.
B. Tây Bắc có nhiều than đá hơn.
C. Đông Bắc chỉ có đất hiếm thôi.
D. Tây Bắc dẫn đầu lượng a-pa-tít.
Câu 22: Việc hình thành các vùng chuyên canh cây ăn quả có nguồn gốc cận nhiệt nhằm
A. phục vụ tự cấp tự túc.
B. phát triển hàng hoá giá trị.
C. thay thế hoàn toàn cây lúa.
D. xoá bỏ các khu bảo tồn.
Câu 23: Tác động của các nhà máy thuỷ điện lớn trên sông Đà đối với ĐBSH là
A. gây thiếu hụt nguồn điện.
B. làm tăng ngập lụt mùa mưa.
C. gây sạt lở đê biển lớn.
D. cắt lũ và cấp nước ngọt.
Câu 24: Yếu tố thúc đẩy công nghiệp của tỉnh Thái Nguyên tăng trưởng vượt bậc là
A. khai thác mỏ vàng sa khoáng.
B. phát triển nông trường chè.
C. mở rộng cảng sông nội địa.
D. thu hút dòng vốn đầu tư FDI.
Câu 25: Ý nghĩa xã hội của việc phát triển mô hình kinh tế nông – lâm kết hợp là
A. định canh định cư bền vững.
B. tăng tỉ lệ đất nương rẫy.
C. giảm chi phí làm đường nhựa.
D. thu hẹp diện tích đất đồi.
Câu 26: Vấn đề môi trường cấp bách cần giải quyết trong khai thác khoáng sản của vùng là
A. làm hạ thấp độ cao núi.
B. thiếu bãi chứa quặng thô.
C. không có nhà máy tuyển than.
D. ô nhiễm nguồn nước, đất đai.
Câu 27: Nhận định nào sau đây đúng về cơ cấu dân tộc của vùng núi phía Bắc?
A. Người Kinh chiếm gần hết.
B. Chỉ có dân tộc Tày sinh sống.
C. Không có sự đan xen cư trú.
D. Đa dân tộc, bản sắc độc đáo.
Câu 28: Hoạt động du lịch về nguồn của vùng phát triển mạnh gắn liền với di tích
A. Quần thể danh thắng Tràng An.
B. Khu di tích lịch sử Đền Hùng.
C. Di tích Cố đô Hoa Lư cổ.
D. Thành cổ Quảng Trị kiên cường.
Câu 29: Bài học quan trọng trong việc bảo vệ môi trường đầu nguồn của vùng là
A. giữ rừng phòng hộ tự nhiên.
B. đốn hạ cây gỗ để trồng sắn.
C. san lấp các lòng hồ thuỷ điện.
D. mở rộng tối đa đất đào mỏ.
Câu 30: Mục tiêu phát triển kinh tế vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ theo hướng xanh là
A. tăng tỷ lệ khai khoáng thô.
B. dừng phát triển ngành du lịch.
C. phát triển bền vững sinh thái.
D. xoá bỏ ruộng bậc thang cổ.
