Bài tập trắc nghiệm Địa lí 9 Kết nối tri thức Bài 19 dẫn dắt người học khám phá vùng châu thổ trù phú bậc nhất Đông Nam Á với mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt và nét văn hóa sông nước độc đáo. Bài học Bài 19: Vùng Đồng bằng sông Cửu Long thuộc Chương 3: Địa lí các vùng kinh tế – xã hội, làm sáng tỏ vị thế vựa lúa, vùng sản xuất cây ăn quả nhiệt đới và trung tâm nuôi trồng thủy sản lớn nhất toàn quốc. Nhờ nghiên cứu kỹ lưỡng hệ thống câu hỏi trắc nghiệm địa 9, học sinh sẽ hiểu rõ cơ cấu tài nguyên đất phù sa ngọt ven sông Tiền, sông Hậu bên cạnh diện tích lớn đất phèn, đất mặn. Bài học đi sâu phân tích những thách thức nghiêm trọng từ hiện tượng biến đổi khí hậu, nước biển dâng, sạt lở bờ sông bờ biển và các giải pháp sống chung với lũ, thích ứng an toàn.
Học sinh có thể truy cập dethitracnghiem để tiếp cận hệ thống câu hỏi phong phú cho năm học 2026–2027, bám sát các tiêu chuẩn kiểm tra đánh giá năng lực của chương trình giáo dục phổ thông. Chuyên mục đề thi trắc nghiệm lớp 9 cung cấp loạt bài thi thử trực tuyến giúp ôn thi dễ dàng, tạo điều kiện thuận lợi để các em rèn luyện kỹ năng phân tích bảng số liệu sản lượng lúa và thủy sản của vùng. Website cam kết cập nhật thường xuyên các đề ôn tập chất lượng, hỗ trợ người học làm quen với các câu hỏi về mô hình nông nghiệp sinh thái, thích ứng mặn ngọt. Quy trình chấm điểm nhanh gọn, miễn phí trả kết quả ngay sau khi nộp bài kèm theo bảng phân tích đáp án chi tiết cho từng phương án. Sự đồng hành của Bài tập trắc nghiệm Địa lí 9 Kết nối tri thức Bài 19 trên nền tảng sẽ giúp học sinh nắm chắc kiến thức và tự tin đạt điểm số cao.
Câu 1: Vùng Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích tự nhiên chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm cả nước?
A. Khoảng 8,5% cả nước.
B. Khoảng 9,8% cả nước.
C. Khoảng 10,2% cả nước.
D. Khoảng 11,0% cả nước.
Câu 2: Đô thị trực thuộc Trung ương giữ vai trò hạt nhân của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là
A. Thành phố Mỹ Tho.
B. Thành phố Cần Thơ.
C. Thành phố Cà Mau.
D. Thành phố Long Xuyên.
Câu 3: Đảo ngọc có diện tích lớn nhất nước ta nằm ở vùng biển Tây Nam là
A. Đảo Phú Quốc xanh.
B. Quần đảo Thổ Chu.
C. Quần đảo Nam Du.
D. Hòn Khoai kiên cường.
Câu 4: Nhóm đất có diện tích lớn nhất phân bố ở vùng trũng ngập nước của vùng là
A. đất cát ven biển.
B. đất xám phù sa cổ.
C. đất phèn chua mặn.
D. đất phù sa ngọt ven.
Câu 5: Đất phù sa ngọt có độ phì cao nhất phân bố thành dải dọc theo
A. vùng ven Vịnh Thái Lan.
B. sông Tiền và sông Hậu.
C. bán đảo Cà Mau trũng.
D. vùng Đồng Tháp Mười.
Câu 6: Năm 2024, sản lượng lúa của vùng Đồng bằng sông Cửu Long chiếm khoảng
A. gần 50% cả nước.
B. gần 40% cả nước.
C. khoảng 35% cả nước.
D. khoảng 60% cả nước.
Câu 7: Tỉnh dẫn đầu cả nước về diện tích trồng dừa ở vùng là
A. tỉnh Đồng Tháp.
B. tỉnh Cà Mau.
C. tỉnh An Giang.
D. tỉnh Vĩnh Long.
Câu 8: Hai loài thuỷ sản nuôi trồng xuất khẩu chủ lực của vùng là
A. cá ngừ và tôm hùm.
B. cá hồi và tôm he.
C. cá tra và các loại tôm.
D. cá lóc và sò huyết.
Câu 9: Hệ sinh thái rừng đặc trưng phân bố trên đất than bùn ngập nước ngọt của vùng là
A. rừng ngập mặn đầm.
B. rừng tràm U Minh.
C. rừng tre nứa rậm rạp.
D. rừng khộp rụng lá.
Câu 10: Nhà máy nhiệt điện chạy bằng khí tự nhiên quy mô lớn của vùng đặt tại
A. Tỉnh Cà Mau.
B. Tỉnh An Giang.
C. Tỉnh Vĩnh Long.
D. Tỉnh Đồng Tháp.
Câu 11: Nét văn hoá giao thương buôn bán đặc thù trên sông nước của người dân vùng là
A. các hội chợ đêm phố.
B. trung tâm mua sắm ngầm.
C. các siêu thị nổi tiếng.
D. các chợ nổi trên sông.
Câu 12: Tỉnh có sản lượng thuỷ sản nuôi trồng và khai thác lớn nhất vùng hiện nay là
A. tỉnh Vĩnh Long.
B. tỉnh Cà Mau.
C. tỉnh Tiền Giang.
D. thành phố Cần Thơ.
Câu 13: Năm 2024, tỉ lệ dân thành thị của vùng Đồng bằng sông Cửu Long đạt khoảng
A. 28,6% tổng dân số.
B. 32,5% tổng dân số.
C. 35,0% tổng dân số.
D. 38,5% tổng dân số.
Câu 14:
| Chỉ tiêu năm 2024 | ĐBSCL | Cả nước |
|---|---|---|
| Sản lượng lúa (triệu tấn) | 21,3 | 43,5 |
Dựa vào bảng số liệu trên, tỉ lệ sản lượng lúa của ĐBSCL so với cả nước đạt khoảng
A. 42,5%.
B. 45,0%.
C. 49,0%.
D. 55,2%.
Câu 15: Dự án điện gió ven biển quy mô lớn đầu tiên của vùng được xây dựng tại
A. Vùng biển Cần Thơ.
B. Bờ biển An Giang.
C. Bờ sông Vĩnh Long.
D. Tỉnh Bạc Liêu cũ.
Câu 16: Địa hình thấp và bằng phẳng của vùng tạo thuận lợi căn bản nhất để
A. xây hồ chứa thuỷ điện.
B. thâm canh lúa và kênh rạch.
C. khai thác mỏ bô-xít.
D. trồng cây chè búp tươi.
Câu 17: Biểu hiện tác động rõ rệt nhất của biến đổi khí hậu đối với đồng bằng là
A. xâm nhập mặn lấn sâu.
B. xuất hiện rét đậm kéo.
C. lũ quét cuốn trôi làng.
D. mưa đá tàn phá nặng.
Câu 18: Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm phát triển mạnh chủ yếu nhờ
A. mỏ khoáng sản phong phú.
B. công nghệ nhập từ châu Âu.
C. nguồn nông thuỷ sản dồi dào.
D. lao động có tay nghề cao.
Câu 19: Giải pháp hàng đầu để chung sống an toàn và khai thác lợi ích từ lũ ở vùng là
A. đắp đê cao ngăn hết lũ.
B. bơm cạn nước sông Tiền.
C. di dân toàn bộ lên núi.
D. chủ động sống chung với lũ.
Câu 20: Hệ thống giao thông đường thuỷ nội địa phát triển dày đặc nhờ có
A. lượng mưa phân bố đều.
B. mạng lưới sông kênh rạch.
C. các tuyến đường cao tốc.
D. bãi bồi ven biển bằng.
Câu 21: Việc chuyển đổi diện tích đất lúa kém hiệu quả sang nuôi thuỷ sản nhằm
A. thích ứng với hạn mặn.
B. giảm lượng gạo tiêu dùng.
C. xuất khẩu giống cá con.
D. tăng thêm đất bỏ hoang.
Câu 22: Khó khăn lớn nhất về mặt tự nhiên trong mùa khô kéo dài 5 tháng của vùng là
A. bão biển liên tục đổ.
B. lũ dâng cao gây úng.
C. thiếu hụt nguồn nước ngọt.
D. động đất gây sụt lún.
Câu 23: Cần Thơ trở thành trung tâm dịch vụ logistics của toàn vùng nhờ vào
A. trữ lượng khoáng sản than.
B. diện tích trồng lúa lớn nhất.
C. nhiều nhà máy xi măng lớn.
D. vị trí trung tâm, hạ tầng tốt.
Câu 24: Sản phẩm du lịch đặc sắc thu hút đông đảo du khách trong và ngoài nước là
A. leo núi mạo hiểm hiểm trở.
B. du lịch sinh thái miệt vườn.
C. trượt tuyết trên đồi cao.
D. tắm khoáng nóng giữa núi.
Câu 25: Ý nghĩa sinh thái quan trọng nhất của việc giữ gìn diện tích rừng ngập mặn Cà Mau là
A. giữ đất bồi và chắn sóng.
B. lấy củi phục vụ đốt than.
C. lấy gỗ đóng tàu thuyền lớn.
D. tạo đất xây khu chế xuất.
Câu 26: Để nâng cao giá trị hạt gạo xuất khẩu, các địa phương trong vùng cần chú trọng
A. tăng lượng phân bón vô cơ.
B. mở rộng tối đa diện tích gieo.
C. xây dựng thương hiệu lúa thơm.
D. chỉ xuất khẩu dạng thóc thô.
Câu 27: Nguyên nhân sâu xa làm gia tăng sạt lở bờ sông, bờ biển ở đồng bằng là
A. trồng quá nhiều cây ăn quả.
B. nuôi thả vịt đàn đại trà.
C. ghe thuyền đi lại quá chậm.
D. thiếu phù sa và khai thác cát.
Câu 28: Nghệ thuật biểu diễn dân gian độc đáo của cư dân Nam Bộ được UNESCO vinh danh là
A. Hát Ca trù truyền thống.
B. Đờn ca tài tử Nam Bộ.
C. Dân ca ví giặm đò đưa.
D. Hát Xoan vùng đất cổ.
Câu 29: Bài học quan trọng nhất trong chiến lược phát triển bền vững vùng ĐBSCL là
A. tôn trọng quy luật tự nhiên.
B. can thiệp thô bạo dòng chảy.
C. bê tông hoá hệ thống kênh.
D. chuyển hết đất rừng làm ruộng.
Câu 30: Mục tiêu xây dựng vùng Đồng bằng sông Cửu Long đến năm 2030 là trở thành
A. trung tâm công nghiệp luyện kim.
B. vùng khai thác bô-xít quy mô lớn.
C. trung tâm kinh tế nông nghiệp xanh.
D. vùng xuất khẩu gỗ tự nhiên thô.
