Đề ôn tập Giữa kì 1 Vật lí 12 2026 2027 – Đề 6

Năm thi: 2026 – 2027
Môn học: Vật lý
Trường: /
Hình thức thi: Trắc nghiệm – Tự luận
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Trung bình
Thời gian thi: 90 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh 12
Năm thi: 2026 – 2027
Môn học: Vật lý
Trường: /
Hình thức thi: Trắc nghiệm – Tự luận
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Trung bình
Thời gian thi: 90 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh 12
Làm bài thi

Đề ôn tập Giữa kì 1 Vật lí 12 2026 2027 – Đề 6 là bộ tài liệu học thuật chuyên sâu dành cho học sinh lớp 12, được dethitracnghiem.vn biên soạn tỉ mỉ cho năm học 2026 nhằm khảo sát năng lực và hỗ trợ ôn thi tốt nghiệp THPT. Đây là mẫu đề ôn thi giữa kỳ 1 Vật lý 12 bám sát chương trình mới, tập trung vào các chuyên đề then chốt như Nhiệt học, Nội năng và sự truyền nhiệt, cùng các quá trình chuyển thể. Cấu trúc bài thi được thiết kế như một đề trắc nghiệm lớp 12 môn Lý thực thụ, giúp học sinh rèn luyện kỹ năng giải quyết dữ kiện phức tạp, tối ưu hóa thời gian chọn đáp án và củng cố tư duy vật lý thực tiễn trước khi bước vào kỳ thi Đại học quan trọng.

Khi luyện tập các bộ đề thi lớp 12 trên hệ thống dethitracnghiem.vn, học sinh sẽ được trải nghiệm không gian học tập trực tuyến hiện đại với giao diện dễ sử dụng, phù hợp cho giai đoạn tăng tốc năm 2026. Người học có thể làm bài nhiều lần, xem đáp án chi tiết ngay sau khi nộp và dễ dàng theo dõi mức độ tiến bộ qua từng giai đoạn. Điểm nổi bật của môn Vật lý trên website là hệ thống câu hỏi được phân loại khoa học từ lý thuyết trọng tâm đến các bài tập tình huống, giúp các em làm quen với phong cách ra đề thực tế và nâng cao khả năng vận dụng kiến thức vào đời sống. Điều này không chỉ giúp tiết kiệm thời gian ôn tập mà còn mang lại sự tự tin tối đa cho học sinh lớp 12 trong mọi kỳ khảo sát.

ĐỀ THI

LINK PDF ĐỀ THI [gồm ĐỀ THI, ĐÁP ÁN, LỜI GIẢI]:
TẢI FILE PDF TẠI ĐÂY

Nội dung đề thi

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án chọn.

Câu 1. Trong chất khí, so với chất rắn, khoảng cách trung bình giữa các phân tử thường
A. lớn hơn nhiều
B. nhỏ hơn nhiều
C. bằng $0$
D. không phụ thuộc trạng thái

Câu 2. Nội năng của một vật có thể thay đổi khi
A. chỉ thay đổi khối lượng
B. vật nhận/truyền nhiệt hoặc nhận/thực hiện công
C. vật đứng yên
D. vật đặt trong chân không

Câu 3. Khí truyền ra môi trường $30\text{ J}$ và nhận công nén $80\text{ J}$. $\Delta U$ bằng
A. $110\text{ J}$
B. $-50\text{ J}$
C. $50\text{ J}$
D. $-110\text{ J}$

Câu 4. Một nhiệt kế dùng dây kim loại thay đổi điện trở theo nhiệt độ khai thác sự thay đổi của
A. nhiệt nóng chảy riêng
B. khối lượng riêng không khí
C. áp suất chất lỏng
D. điện trở vật liệu

Câu 5. Một nhiệt kế có hai mốc $0^\circ\text{C}$ và $100^\circ\text{C}$ cách nhau $12\text{ cm}$. Nếu cột chất lỏng dài thêm $3\text{ cm}$ so với mốc $0^\circ\text{C}$, số chỉ là
A. $25^\circ\text{C}$
B. $20^\circ\text{C}$
C. $30^\circ\text{C}$
D. $40^\circ\text{C}$

Câu 6. Nhiệt lượng để làm tan hoàn toàn nước đá ở đúng nhiệt độ nóng chảy được tính bởi
A. $mc\Delta T$
B. $m\lambda$
C. $mL$
D. $\frac{P}{t}$

Câu 7. Khi đun nước đá từ $-8^\circ\text{C}$ lên $0^\circ\text{C}$, nước đá
A. nhận nhiệt nhưng nhiệt độ không đổi
B. tỏa nhiệt
C. nhận nhiệt và tăng nhiệt độ
D. hóa hơi

Câu 8. Một mẫu $0,50\text{ kg}$ được đun bằng công suất có ích $300\text{ W}$. Độ dốc $T-t$ ổn định là $0,12\text{ K/s}$. Tính nhiệt dung riêng của mẫu.
A. $500\text{ J/(kg}\cdot\text{K)}$
B. $2500\text{ J/(kg}\cdot\text{K)}$
C. $6000\text{ J/(kg}\cdot\text{K)}$
D. $5000\text{ J/(kg}\cdot\text{K)}$

Câu 9. Công suất đun có ích $600\text{ W}$ trong $5$ phút truyền năng lượng
A. $180\text{ kJ}$
B. $3,0\text{ kJ}$
C. $30\text{ kJ}$
D. $720\text{ kJ}$

Câu 10. Một chất có nhiệt nóng chảy riêng $2,0 \times 10^5\text{ J/kg}$. Làm nóng chảy $0,10\text{ kg}$ cần
A. $2,0\text{ kJ}$
B. $20\text{ kJ}$
C. $200\text{ kJ}$
D. $2,0\text{ MJ}$

Câu 11. Ở cùng áp suất, nhiệt độ sôi của nước giảm khi
A. công suất đun tăng
B. khối lượng nước tăng
C. áp suất ngoài giảm
D. đun lâu hơn

Câu 12. Hơi nước ngưng tụ thành nước lỏng thường
A. thu nhiệt
B. không trao đổi năng lượng
C. có nhiệt độ luôn tăng
D. tỏa nhiệt

Câu 13. Khi cân bằng nhiệt đạt được giữa hai vật tiếp xúc, chúng có
A. cùng nhiệt độ
B. cùng nội năng
C. cùng khối lượng
D. cùng nhiệt dung riêng

Câu 14. Với $T = t + 273,15$, nhiệt độ $32^\circ\text{C}$ tương ứng
A. $241,15\text{ K}$
B. $305,15\text{ K}$
C. $273,15\text{ K}$
D. $32\text{ K}$

Câu 15. Một mẫu chất nhận $900\text{ J}$ trong $30\text{ s}$. Công suất truyền năng lượng trung bình là
A. $270\text{ W}$
B. $870\text{ W}$
C. $30\text{ W}$
D. $27000\text{ W}$

Câu 16. Trong bình cách nhiệt, nhiệt độ cân bằng của hai mẫu nước khác nhiệt độ ban đầu nằm
A. ngoài khoảng hai nhiệt độ ban đầu
B. luôn đúng ở $0^\circ\text{C}$
C. luôn là trung bình số học
D. giữa hai nhiệt độ ban đầu

Câu 17. Mồ hôi bay hơi làm mát da vì quá trình bay hơi
A. lấy năng lượng từ da và mồ hôi
B. giải phóng nhiệt cho da
C. làm tăng nhiệt độ da
D. không cần năng lượng

Câu 18. Trong thí nghiệm đo nhiệt dung riêng bằng điện, đại lượng thường cần đo trực tiếp gồm
A. chỉ nhiệt độ cuối
B. $m$, $P$, thời gian đun và độ tăng nhiệt độ
C. chỉ công suất nguồn
D. áp suất và thể tích nước

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Câu 1. Một nhiệt kế chất lỏng được hiệu chuẩn tuyến tính giữa hai điểm chuẩn.
a) Nếu khoảng cách từ mốc $0^\circ\text{C}$ đến $100^\circ\text{C}$ là $20\text{ cm}$ thì mỗi cm ứng với $5^\circ\text{C}$. __________
b) Cột chất lỏng dài gấp đôi luôn có nghĩa nhiệt độ tuyệt đối gấp đôi. __________
c) Nhiệt kế cần một tính chất vật lí thay đổi theo nhiệt độ. __________
d) Thang Kelvin và Celsius có cùng độ lớn một đơn vị chênh lệch. __________
Đáp án: Đ|S|Đ|Đ

Câu 2. Một lượng nước đá được cấp nhiệt từ $-10^\circ\text{C}$ đến nước ở $20^\circ\text{C}$.
a) Có thể chia thành làm nóng đá, nóng chảy, làm nóng nước. __________
b) Nhiệt lượng nóng chảy là $mc\Delta T$. __________
c) Trong giai đoạn nóng chảy, nhiệt độ giữ không đổi nếu áp suất không đổi. __________
d) Tổng nhiệt lượng là tổng nhiệt lượng từng giai đoạn nếu bỏ qua hao phí. __________
Đáp án: Đ|S|Đ|Đ

Câu 3. Khi trộn nước nóng và nước lạnh trong bình cách nhiệt.
a) Nước nóng tỏa nhiệt bằng nước lạnh thu nhiệt về độ lớn. __________
b) Nhiệt độ cân bằng luôn là trung bình cộng. __________
c) Nhiệt độ cân bằng nằm giữa hai nhiệt độ đầu. __________
d) Nếu khối lượng nước nóng tăng, nhiệt độ cuối có thể thay đổi. __________
Đáp án: Đ|S|Đ|Đ

Câu 4. Một chất lỏng đang sôi trong nồi hở.
a) Tăng công suất đun thường làm tốc độ hóa hơi tăng. __________
b) Nhiệt độ sôi tỉ lệ với công suất. __________
c) Hơi ngưng tụ trên bề mặt lạnh có thể truyền nhiệt cho bề mặt. __________
d) Nhiệt hóa hơi riêng có đơn vị $\text{J/kg}$. __________
Đáp án: Đ|S|Đ|Đ

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Câu 1. Nhiệt kế có cột dài $4\text{ cm}$ ở $0^\circ\text{C}$ và $24\text{ cm}$ ở $100^\circ\text{C}$. Quan hệ tuyến tính. Tìm nhiệt độ khi cột dài $13\text{ cm}$.
Đáp án: __________

Câu 2. Một khí nhận công nén $75\text{ J}$ và truyền ra ngoài $25\text{ J}$ nhiệt lượng. Tìm độ biến thiên nội năng.
Đáp án: __________

Câu 3. Bảng đun một mẫu tinh thể ghi: $t\text{ (phút)}$: $0$, $3$, $8$, $10$; $T\text{ (}^\circ\text{C)}$: $-6$, $0$, $0$, $12$. Khối lượng mẫu $0,20\text{ kg}$, công suất có ích $220\text{ W}$. Tìm nhiệt nóng chảy riêng.
Đáp án: __________

Câu 4. Một ấm công suất $1,5\text{ kW}$, hiệu suất $80\%$, đun $0,50\text{ kg}$ nước từ $20^\circ\text{C}$ đến $100^\circ\text{C}$. Tìm thời gian tối thiểu; lấy $c=4200\text{ J/(kg}\cdot\text{K)}$.
Đáp án: __________

Câu 5. Bình cách nhiệt có $0,20\text{ kg}$ nước ở $80^\circ\text{C}$. Thêm nước ở $20^\circ\text{C}$ để nhiệt độ cuối là $50^\circ\text{C}$. Tìm khối lượng nước thêm.
Đáp án: __________

Câu 6. Ấm điện truyền $72\text{ kJ}$ cho nước đá đang nóng chảy ở $0^\circ\text{C}$. Bỏ qua hao phí, có bao nhiêu kg nước đá tan? Cho $\lambda = 3,34 \times 10^5\text{ J/kg}$.
Đáp án: __________

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận