Đề ôn tập Giữa kì 1 Vật lí 12 2026 2027 – Đề 10 là tài liệu học tập chuyên sâu môn Vật lý dành cho học sinh lớp 12 do dethitracnghiem.vn biên soạn cho năm học 2026 – 2027. Đây là bản đề ghk1 lớp 12 Vật lý quan trọng nhằm khảo sát năng lực định kỳ, tập trung vào các chuyên đề cốt lõi như Nội năng và nhiệt động lực học, Sự chuyển thể của các chất cùng các bài toán về Nhiệt dung riêng và nhiệt hóa hơi. Việc tiếp cận sớm với mẫu đề trắc nghiệm vật lí 12 này giúp các em rèn luyện kỹ năng xử lý dữ kiện nhanh chóng, nắm vững phương pháp giải bài tập tình huống thực tế và xây dựng chiến thuật làm bài hiệu quả cho kỳ thi THPT sắp tới.
Luyện tập trên hệ thống dethitracnghiem.vn mang lại sự thuận tiện tối đa nhờ giao diện trực quan, cho phép học sinh làm bài nhiều lần, xem đáp án giải thích chi tiết và tự đánh giá mức độ tiến bộ qua từng bài làm. Những bộ đề thi lớp 12 này được xây dựng bám sát chương trình mới, phân loại câu hỏi từ nhận biết cơ bản đến vận dụng cao, giúp các sĩ tử lớp 12 tiết kiệm thời gian và tối ưu hóa lộ trình ôn thi trong giai đoạn tăng tốc 2026. Nhờ sự đa dạng trong cách đặt vấn đề thực tiễn, website không chỉ giúp củng cố kiến thức môn Vật lý mà còn tạo tâm thế tự tin cho học sinh trước mọi thử thách trong kỳ thi chính thức.
ĐỀ THI
LINK PDF ĐỀ THI [gồm ĐỀ THI, ĐÁP ÁN, LỜI GIẢI]:




Nội dung đề thi
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án chọn.
Câu 1. Một vật được cọ xát, nóng lên. Có thể giải thích nội năng tăng do
A. công của lực ma sát
B. vật tự tạo năng lượng
C. nhiệt độ môi trường bắt buộc tăng
D. khối lượng tăng
Câu 2. Một hệ mất $120\text{ J}$ nhiệt, đồng thời nhận công $40\text{ J}$. $\Delta U$ bằng
A. $-160\text{ J}$
B. $-80\text{ J}$
C. $80\text{ J}$
D. $160\text{ J}$
Câu 3. Trên thang Celsius, hai mốc chuẩn thường được xác định bằng
A. nhiệt độ nóng chảy của sắt
B. nhiệt độ cơ thể
C. nhiệt độ đông đặc và sôi của nước ở điều kiện chuẩn
D. độ không tuyệt đối và nhiệt độ phòng
Câu 4. Ấm $500\text{ W}$ đun $0,30\text{ kg}$ nước trong $2\text{ phút}$; nhiệt độ tăng $16\text{ K}$. Với $c=4200\text{ J/(kg}\cdot\text{K)}$, phần điện năng thất thoát ra môi trường là khoảng
A. $16\%$
B. $33,6\%$
C. $58\%$
D. $66,4\%$
Câu 5. Nước đá $-20^\circ\text{C}$ được nung tới $-5^\circ\text{C}$ nhưng chưa tan. Nhiệt độ tăng
A. $15\text{ K}$
B. $20\text{ K}$
C. $25\text{ K}$
D. $273,15\text{ K}$
Câu 6. Khi một chất chuyển từ rắn sang lỏng ở nhiệt độ nóng chảy, thể tích của nó
A. luôn giảm
B. có thể tăng hoặc giảm tùy chất
C. luôn bằng $0$
D. luôn tăng gấp đôi
Câu 7. Một bình nước nhận $84\text{ kJ}$ để tăng nhiệt từ $20^\circ\text{C}$ lên $60^\circ\text{C}$. Nếu $c=4200\text{ J/(kg}\cdot\text{K)}$, khối lượng là
A. $0,2\text{ kg}$
B. $1,0\text{ kg}$
C. $0,5\text{ kg}$
D. $2,0\text{ kg}$
Câu 8. Bay hơi khác sôi ở chỗ bay hơi
A. chỉ diễn ra trong lòng chất lỏng
B. chỉ xảy ra tại một nhiệt độ duy nhất
C. không cần năng lượng
D. diễn ra ở mặt thoáng và có thể ở nhiều nhiệt độ
Câu 9. Công suất có ích $900\text{ W}$ làm hóa hơi $0,030\text{ kg}$ nước, $L=2,25\times 10^6\text{ J/kg}$. Thời gian cần
A. $75\text{ s}$
B. $25\text{ s}$
C. $50\text{ s}$
D. $100\text{ s}$
Câu 10. Một ấm $2\text{ kW}$ đun trong $3\text{ phút}$. Điện năng tiêu thụ
A. $6\text{ kJ}$
B. $360\text{ kJ}$
C. $60\text{ kJ}$
D. $600\text{ kJ}$
Câu 11. Hai vật ban đầu $90^\circ\text{C}$ và $20^\circ\text{C}$ được đặt trong bình cách nhiệt. Bỏ qua chuyển thể, nhiệt độ cuối
A. nhỏ hơn $20^\circ\text{C}$
B. lớn hơn $90^\circ\text{C}$
C. nằm trong khoảng $20^\circ\text{C}$ đến $90^\circ\text{C}$
D. luôn bằng $55^\circ\text{C}$
Câu 12. Một nhiệt kế Celsius đọc $25^\circ\text{C}$. Nhiệt độ Kelvin là
A. $248,15\text{ K}$
B. $273,15\text{ K}$
C. $325,15\text{ K}$
D. $298,15\text{ K}$
Câu 13. Khi một chất lỏng đông đặc, nó thường
A. tỏa nhiệt ra môi trường
B. nhận nhiệt hóa hơi
C. không trao đổi năng lượng
D. tăng thể tích tuyệt đối
Câu 14. Trong phép đo nhiệt dung riêng, độ dốc của đồ thị $T$ theo $t$ khi dùng công suất $P$ và khối lượng $m$ thỏa
A. $\text{d}T/\text{d}t=mc/P$
B. $\frac{\text{d}T}{\text{d}t} = \frac{P}{mc}$
C. $\text{d}T/\text{d}t=mP/c$
D. $\text{d}T/\text{d}t=c/(mP)$
Câu 15. Một vật nhận $Q=70\text{ J}$ và nội năng tăng $100\text{ J}$. Theo $\Delta U = A + Q$, công nhận được là
A. $-30\text{ J}$
B. $170\text{ J}$
C. $30\text{ J}$
D. $-170\text{ J}$
Câu 16. Một chất rắn kết tinh tinh khiết nóng chảy ở áp suất không đổi thường có
A. nhiệt độ tăng đều trong suốt quá trình
B. nhiệt độ giảm đến $0^\circ\text{C}$
C. không có trao đổi năng lượng
D. nhiệt độ xác định trong khi hai pha cùng tồn tại
Câu 17. Nếu $0,20\text{ kg}$ chất lỏng bay hơi, $L=1,5\times 10^6\text{ J/kg}$, nhiệt lượng cần là
A. $300\text{ kJ}$
B. $30\text{ kJ}$
C. $3,0\text{ MJ}$
D. $7,5\text{ MJ}$
Câu 18. Trong một hệ kín, tổng năng lượng được bảo toàn khi
A. chỉ xét nhiệt độ cuối
B. tính cả năng lượng truyền qua biên hệ
C. bỏ qua mọi vật nhận nhiệt
D. nội năng luôn không đổi
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Câu 1. Một vật được nung nóng qua nhiều giai đoạn, có cả tăng nhiệt độ và nóng chảy.
a) Trong giai đoạn tăng nhiệt độ của chất rắn dùng $Q = mc\Delta T$. __________
b) Trong giai đoạn nóng chảy dùng $Q = m\lambda$. __________
c) Nhiệt độ tăng liên tục kể cả khi nóng chảy. __________
d) Tổng năng lượng bằng tổng năng lượng các giai đoạn nếu bỏ qua hao phí. __________
Đáp án: Đ|S|Đ|S
Câu 2. Một vật nhận nhiệt $Q$ và nhận công $A$ theo quy ước $\Delta U = A + Q$.
a) $Q > 0$ nghĩa là vật nhận nhiệt. __________
b) $A > 0$ nghĩa là vật thực hiện công ra ngoài. __________
c) $\Delta U$ có thể âm dù $Q$ dương. __________
d) Nếu $A = -Q$ thì $\Delta U = 0$. __________
Đáp án: Đ|S|Đ|S
Câu 3. Một nhiệt kế được hiệu chuẩn bằng hai mốc cố định.
a) Số chỉ trung gian có thể nội suy nếu tính chất nhiệt kế tuyến tính. __________
b) Khoảng chia $1^\circ\text{C}$ và $1\text{ K}$ có độ lớn khác nhau. __________
c) Cần biết số chỉ tại các điểm chuẩn để lập thang. __________
d) Nhiệt kế không cần tiếp xúc hay cân bằng với vật cần đo. __________
Đáp án: Đ|S|Đ|S
Câu 4. Một mẫu đang sôi và bay hơi.
a) Nhiệt lượng cấp dùng chủ yếu cho hóa hơi khi áp suất không đổi. __________
b) Khối lượng chất lỏng giảm khi hơi thoát khỏi nồi. __________
c) Hóa hơi là quá trình tỏa nhiệt của chất lỏng. __________
d) Nhiệt độ sôi phụ thuộc áp suất. __________
Đáp án: Đ|S|Đ|S
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Câu 1. Một khí nhận công $65\text{ J}$ và truyền nhiệt $90\text{ J}$ ra môi trường. Tính độ biến thiên nội năng.
Đáp án: __________
Câu 2. Nhiệt kế có cột dài $3\text{ cm}$ tại $10^\circ\text{C}$ và $19\text{ cm}$ tại $90^\circ\text{C}$. Giả sử tuyến tính. Tìm nhiệt độ khi cột dài $12\text{ cm}$.
Đáp án: __________
Câu 3. Bảng đun mẫu tinh thể: $t(\text{phút})=0, 2, 7, 9$; $T(^\circ\text{C})=-8, 0, 0, 16$. Mẫu $0,20\text{ kg}$ được đun bằng $240\text{ W}$. Tính nhiệt nóng chảy riêng.
Đáp án: __________
Câu 4. Một mẫu nước $0,50\text{ kg}$ nhận $42\text{ kJ}$, $c=4200\text{ J/(kg}\cdot\text{K)}$, ban đầu $20^\circ\text{C}$. Tìm nhiệt độ cuối.
Đáp án: __________
Câu 5. Một thiết bị công suất $800\text{ W}$ làm hóa hơi $0,020\text{ kg}$ nước trong $70\text{ s}$. Tính hiệu suất nếu $L=2,24\times 10^6\text{ J/kg}$.
Đáp án: __________
Câu 6. Tính nhiệt lượng đưa $0,20\text{ kg}$ nước ở $20^\circ\text{C}$ tới hơi nước ở $100^\circ\text{C}$. Cho $c=4200\text{ J/(kg}\cdot\text{K)}$, $L=2,26\times 10^6\text{ J/kg}$; bỏ qua hao phí.
Đáp án: __________
