Đề ôn tập Giữa kì 1 Vật lí 12 2026 2027 – Đề 5 là bộ tài liệu học thuật chuyên sâu dành cho học sinh lớp 12 do đội ngũ dethitracnghiem.vn biên soạn riêng cho năm học 2026. Đây là mẫu đề kiểm tra giữa kì 1 môn Vật lí 12 chất lượng nhằm hỗ trợ các em khảo sát năng lực và củng cố nền tảng kiến thức vững chắc cho kỳ thi tốt nghiệp THPT sắp tới. Đề thi tập trung vào các chuyên đề trọng tâm bao gồm Động học phân tử, Nội năng và sự truyền nhiệt, cùng các bài tập về Nhiệt dung riêng và nhiệt nóng chảy. Thông qua dạng đề vật lí 12 này, học sinh sẽ được rèn luyện kỹ năng đọc hiểu dữ kiện nhanh chóng, tối ưu hóa thời gian chọn đáp án và nâng cao khả năng vận dụng kiến thức lý thuyết vào các tình huống thực tiễn sinh động của đời sống.
Việc rèn luyện với các bộ đề ôn thi lớp 12 trên website dethitracnghiem.vn mang lại trải nghiệm học tập hiện đại và tối ưu cho học sinh lớp 12 trong giai đoạn tăng tốc năm 2026. Với giao diện trực quan, dễ sử dụng, người học có thể thực hiện bài làm nhiều lần, đối chiếu đáp án chi tiết ngay sau khi nộp và dễ dàng theo dõi lộ trình tiến bộ của bản thân qua từng giai đoạn. Hệ thống câu hỏi môn Vật lí được phân loại khoa học từ lý thuyết căn bản đến các bài tập tình huống thực tế, giúp học sinh làm quen với cấu trúc ra đề thực tế nhất. Phương pháp luyện tập này không chỉ giúp tiết kiệm thời gian ôn tập mà còn trang bị cho các em bản lĩnh tự tin để chinh phục những thang điểm cao trong kỳ thi Đại học sắp tới.
ĐỀ THI
LINK PDF ĐỀ THI [gồm ĐỀ THI, ĐÁP ÁN, LỜI GIẢI]:




Nội dung đề thi
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN
Câu 1. Theo mô hình động học phân tử, trong chất rắn kết tinh, các hạt cấu tạo
A. dao động quanh các vị trí cân bằng
B. chuyển động hỗn loạn tự do khắp bình
C. đứng yên tuyệt đối
D. chuyển động thành dòng có hướng
Câu 2. Nung nóng một vật rắn nhưng chưa làm vật chuyển thể. Mô tả phù hợp là
A. mọi liên kết giữa các hạt bị phá vỡ
B. động năng chuyển động nhiệt trung bình tăng
C. các hạt ngừng dao động
D. khối lượng vật tăng
Câu 3. Một hệ nhận nhiệt lượng dương nhưng nội năng giảm. Theo định luật I, hệ
A. chắc chắn không thực hiện công
B. đã nhận công lớn hơn nhiệt lượng
C. đã thực hiện công có độ lớn lớn hơn nhiệt lượng nhận
D. không trao đổi năng lượng
Câu 4. Công thức tính nhiệt lượng làm nóng một vật không chuyển thể là
A. $Q = m\lambda$
B. $Q = mL$
C. $Q = \frac{P}{m}$
D. $Q = mc\Delta T$
Câu 5. Một vật có nhiệt dung riêng lớn thường
A. cần nhiều nhiệt hơn để tăng cùng khối lượng lên cùng một độ
B. nóng lên nhanh hơn mọi vật khác
C. không thể nguội đi
D. có khối lượng riêng lớn
Câu 6. Ở áp suất không đổi, nước đá tinh khiết đang nóng chảy. Nhiệt độ của hỗn hợp
A. tăng đều
B. giữ gần như không đổi cho đến khi tan hết
C. giảm dần
D. bằng nhiệt độ phòng ngay lập tức
Câu 7. Đơn vị SI của nhiệt nóng chảy riêng là
A. $\text{J}$
B. $\text{kg/J}$
C. $\text{J/kg}$
D. $\text{W/kg}$
Câu 8. Một chất lỏng bay hơi nhanh hơn khi
A. nhiệt độ giảm và mặt thoáng nhỏ
B. hơi phía trên mặt thoáng bị giữ lại
C. chất lỏng được đậy kín hoàn toàn
D. diện tích mặt thoáng tăng và không khí lưu thông
Câu 9. Khi chất lỏng tinh khiết sôi ở áp suất không đổi, năng lượng cấp thêm chủ yếu
A. làm tăng lượng chất chuyển thành hơi
B. làm tăng nhiệt độ chất lỏng
C. làm giảm nội năng
D. làm thay đổi nhiệt dung riêng về $0$
Câu 10. Để tính nhiệt lượng hóa hơi hoàn toàn một khối lượng $m$ ở nhiệt độ sôi, cần biết
A. $c$ và $\Delta T$
B. $L$ và $m$
C. $\lambda$ và thể tích
D. áp suất và khối lượng riêng
Câu 11. Một ấm điện công suất $P$ hoạt động trong thời gian $\tau$. Điện năng tiêu thụ bằng
A. $\frac{P}{\tau}$
B. $\frac{\tau}{P}$
C. $P\tau$
D. $P+\tau$
Câu 12. Trong thí nghiệm đo $c$ của nước, nếu bỏ qua nhiệt dung của bình khi bình thực tế hấp thụ nhiệt, giá trị $c$ tính được thường
A. bị nhỏ hơn giá trị thật
B. bằng $0$
C. không thể chịu ảnh hưởng
D. bị lớn hơn giá trị thật
Câu 13. Hai mẫu X và Y có cùng khối lượng, được đun bằng cùng công suất. Độ dốc đồ thị $T-t$ của X gấp $1,5$ lần của Y; bỏ qua hao phí. Quan hệ giữa nhiệt dung riêng là
A. $c_{X} = \frac{2}{3}c_{Y}$
B. $c_{X} = 1,5c_{Y}$
C. $c_{X} = c_{Y}$
D. $c_{X} = 2c_{Y}$
Câu 14. Trong bình cách nhiệt, nhiệt lượng vật nóng tỏa ra và vật lạnh thu vào có độ lớn
A. luôn khác nhau
B. bằng nhau nếu không có phần khác trao đổi nhiệt
C. đều bằng $0$
D. tỉ lệ nghịch với thời gian
Câu 15. Từ $20^\circ\text{C}$ lên $35^\circ\text{C}$, độ tăng nhiệt độ theo Kelvin là
A. $253,15\text{ K}$
B. $308,15\text{ K}$
C. $15\text{ K}$
D. $-15\text{ K}$
Câu 16. Nhiệt độ $300\text{ K}$ xấp xỉ bằng
A. $-27^\circ\text{C}$
B. $573^\circ\text{C}$
C. $300^\circ\text{C}$
D. $27^\circ\text{C}$
Câu 17. Nhiệt tự truyền giữa hai vật tiếp xúc trực tiếp theo chiều
A. vật có nhiệt độ cao sang vật có nhiệt độ thấp
B. vật có nội năng lớn sang vật có nội năng nhỏ
C. vật nặng sang vật nhẹ
D. vật có nhiệt dung riêng nhỏ sang lớn
Câu 18. Dùng đồ thị $T$ theo $t$ khi đun chất tinh khiết, đoạn nằm ngang trong lúc vẫn cấp nhiệt thường cho biết
A. nguồn nhiệt đã tắt
B. mẫu đang chuyển thể
C. nhiệt kế chắc chắn hỏng
D. khối lượng mẫu bằng $0$
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI
Câu 1. Một khối nước đá được đun đều trong bình, nhiệt độ có đoạn tăng, đoạn nằm ngang ở $0^\circ\text{C}$, rồi tăng tiếp.
a) Đoạn nằm ngang phù hợp với quá trình nóng chảy ở áp suất thường. __________
b) Trong đoạn nằm ngang, nước đá không nhận nhiệt. __________
c) Sau khi tan hết, nếu tiếp tục đun thì nhiệt độ nước tăng. __________
d) Chỉ từ nhiệt độ $0^\circ\text{C}$ có thể xác định khối lượng đá đã tan. __________
Đáp án: Đ|S|Đ|S
Câu 2. Một hệ khí nhận nhiệt và đồng thời thực hiện công; dùng quy ước $\Delta U = A + Q$ với $A$ là công hệ nhận.
a) Nếu khí sinh công thì $A$ âm. __________
b) Nếu $Q = 90\text{ J}$ và khí thực hiện công $40\text{ J}$ thì $\Delta U = 50\text{ J}$. __________
c) Nhận nhiệt luôn làm nội năng tăng, bất kể công. __________
d) Công và nhiệt đều là các cách truyền năng lượng. __________
Đáp án: Đ|Đ|S|Đ
Câu 3. Nhóm học sinh dùng dây đốt đo nhiệt dung riêng của nước.
a) Trong mô hình lí tưởng, $P\tau = mc\Delta T$. __________
b) Nếu bình hấp thụ nhiệt mà bị bỏ qua, $c$ tính từ $\frac{P\tau}{m\Delta T}$ có xu hướng lớn. __________
c) Khuấy nhẹ giúp nhiệt độ nước đồng đều hơn. __________
d) Sai số thời gian không ảnh hưởng nếu công suất không đổi. __________
Đáp án: Đ|Đ|Đ|S
Câu 4. Một chất lỏng bay hơi ở nhiều nhiệt độ và sôi ở áp suất cho trước.
a) Bay hơi chỉ xảy ra khi chất lỏng đạt nhiệt độ sôi. __________
b) Gió làm tăng tốc độ bay hơi trong nhiều tình huống. __________
c) Khi sôi ở áp suất không đổi, nhiệt độ gần như không đổi. __________
d) Ngưng tụ là quá trình thu nhiệt của hơi. __________
Đáp án: S|Đ|Đ|S
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
Câu 1. Một khí nhận nhiệt $85\text{ J}$ và thực hiện công $120\text{ J}$. Tính $\Delta U$.
Đáp án: __________
Câu 2. Mẫu nước $0,25\text{ kg}$ được đun bằng công suất $210\text{ W}$; độ dốc đồ thị nhiệt độ–thời gian là $0,20\text{ K/s}$. Bỏ qua thất thoát. Tìm $c$.
Đáp án: __________
Câu 3. Khối nước đá $0,150\text{ kg}$ được đun bằng nguồn $200\text{ W}$. Đoạn nhiệt độ giữ ở $0^\circ\text{C}$ kéo dài $4\text{ phút}$. Bỏ qua hao phí, tính $\lambda$.
Đáp án: __________
Câu 4. Trộn $0,20\text{ kg}$ nước ở $90^\circ\text{C}$ với $0,30\text{ kg}$ nước ở $20^\circ\text{C}$ trong bình cách nhiệt. Tìm nhiệt độ cân bằng.
Đáp án: __________
Câu 5. Thả nước đá ở $0^\circ\text{C}$ vào $0,25\text{ kg}$ nước ở $40^\circ\text{C}$. Tính khối lượng đá tan nếu hệ cuối ở $0^\circ\text{C}$. Cho $c_{n} = 4200$, $\lambda = 3,34 \times 10^{5}$ theo SI.
Đáp án: __________
Câu 6. Một chất lỏng đang sôi được đun bằng nguồn $180\text{ W}$. Khối lượng giảm từ $0,300\text{ kg}$ xuống $0,276\text{ kg}$ trong $5\text{ phút}$. Giả sử toàn bộ công suất làm hóa hơi, tính $L$.
Đáp án: __________
