Đề ôn tập Giữa kì 1 Vật lí 12 2026 2027 – Đề 7 là tài liệu học tập chuyên sâu thuộc môn Vật lý dành cho học sinh lớp 12, được dethitracnghiem.vn biên soạn kỹ lưỡng cho năm học 2026. Đây là mẫu đề ôn thi giữa học kì 1 Vật lí 12 chất lượng nhằm mục đích khảo sát năng lực định kỳ và hỗ trợ các sĩ tử chuẩn bị cho kỳ thi tốt nghiệp THPT. Nội dung đề thi tập trung khai thác các mảng kiến thức trọng tâm như Nhiệt học, Nội năng và định luật nhiệt động lực học, cùng sự chuyển thể của các chất. Thông qua cấu trúc câu hỏi chọn lọc, học sinh sẽ được rèn luyện kỹ năng đọc hiểu dữ kiện thực tế, tối ưu hóa tốc độ chọn đáp án và củng cố tư duy giải quyết vấn đề. Đây cũng là một dạng đề trắc nghiệm lí 12 quan trọng giúp học sinh tự tin nắm vững kiến thức nền tảng và sẵn sàng cho các kỳ thi quy mô lớn.
Việc luyện tập với các bộ đề ôn tập lớp 12 trên hệ thống dethitracnghiem.vn mang lại trải nghiệm học tập hiện đại và hiệu quả cho học sinh lớp 12 trong giai đoạn tăng tốc ôn thi 2026. Với giao diện thân thiện, dễ sử dụng, người học có thể thực hiện bài làm nhiều lần, xem đáp án chi tiết ngay sau khi nộp và dễ dàng theo dõi mức độ tiến bộ của bản thân qua từng kết quả học tập. Giá trị của môn Vật lý trên website được khẳng định qua hệ thống câu hỏi phân hóa rõ rệt từ lý thuyết cơ bản đến các bài tập tình huống thực tiễn sinh động. Cách tiếp cận này giúp học sinh làm quen với cách ra đề thực tế, nâng cao khả năng vận dụng kiến thức linh hoạt vào đời sống, đồng thời giúp tiết kiệm đáng kể thời gian ôn tập mà vẫn đạt hiệu quả tối ưu.
ĐỀ THI
LINK PDF ĐỀ THI [gồm ĐỀ THI, ĐÁP ÁN, LỜI GIẢI]:




Nội dung đề thi
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án chọn.
Câu 1. Khi một vật nóng được làm lạnh mà không chuyển thể, nội năng của vật thường
A. giảm
B. tăng
C. không đổi
D. bằng nhiệt lượng riêng
Câu 2. Một hệ nhận công $A=-40\text{ J}$ và nhiệt $Q=100\text{ J}$. Độ biến thiên nội năng
A. $140\text{ J}$
B. $60\text{ J}$
C. $-60\text{ J}$
D. $-140\text{ J}$
Câu 3. Nhiệt độ tuyệt đối được đo theo thang
A. Celsius
B. Fahrenheit
C. Kelvin
D. Cả ba có cùng điểm 0
Câu 4. Độ không tuyệt đối gần bằng
A. $0^\circ\text{C}$
B. $273,15^\circ\text{C}$
C. $-100^\circ\text{C}$
D. $-273,15^\circ\text{C}$
Câu 5. Trong đồ thị đun nước đá, nhiệt độ ban đầu $-12^\circ\text{C}$ tăng lên $0^\circ\text{C}$ rồi nằm ngang. Đoạn đầu mô tả
A. làm nóng nước đá
B. nóng chảy
C. hóa hơi
D. ngưng tụ
Câu 6. Nhiệt dung riêng của nước đá có đơn vị
A. $\text{J/kg}$
B. $\text{J/(kg}\cdot\text{K)}$
C. $\text{kg}\cdot\text{K/J}$
D. $\text{W/K}$
Câu 7. Khi khối lượng vật tăng gấp đôi, giữ nguyên vật liệu và $\Delta T$, nhiệt lượng cần thiết
A. giảm một nửa
B. không đổi
C. tăng gấp đôi
D. tăng gấp bốn
Câu 8. Tăng diện tích mặt thoáng chất lỏng thường làm
A. bay hơi chậm
B. nhiệt hóa hơi riêng tăng
C. nhiệt độ sôi tăng
D. bay hơi nhanh
Câu 9. Một chất lỏng đang sôi. Nếu cung cấp thêm $45\text{ kJ}$ và $L=2,25\times 10^6\text{ J/kg}$, khối lượng hóa hơi là
A. $0,020\text{ kg}$
B. $0,002\text{ kg}$
C. $0,20\text{ kg}$
D. $20\text{ kg}$
Câu 10. Bếp công suất $1\text{ kW}$ chạy $2\text{ phút}$ tiêu thụ
A. $2\text{ kJ}$
B. $120\text{ kJ}$
C. $20\text{ kJ}$
D. $200\text{ kJ}$
Câu 11. Trong nhiệt lượng kế, bỏ qua thất thoát, phương trình cân bằng nhiệt có dạng
A. nhiệt lượng thu luôn bằng 0
B. nhiệt độ cuối bằng $0^\circ\text{C}$
C. nhiệt lượng thu = nhiệt lượng tỏa về độ lớn
D. khối lượng nóng bằng khối lượng lạnh
Câu 12. Chất rắn vô định hình khi nung thường
A. nóng chảy tại một nhiệt độ xác định sắc nét
B. không thể hóa lỏng
C. có nhiệt độ sôi bằng $0^\circ\text{C}$
D. mềm dần trong một khoảng nhiệt độ
Câu 13. Nếu $\Delta T=18\text{ K}$ thì độ tăng nhiệt độ theo Celsius là
A. $18^\circ\text{C}$
B. $255,15^\circ\text{C}$
C. $291,15^\circ\text{C}$
D. $-18^\circ\text{C}$
Câu 14. Hệ truyền nhiệt ra ngoài $75\text{ J}$, không nhận hay sinh công. Nội năng hệ
A. tăng $75\text{ J}$
B. giảm $75\text{ J}$
C. không đổi
D. không xác định dấu
Câu 15. Nguồn $120\text{ W}$ hoạt động $3\text{ phút}$ làm tan $0,050\text{ kg}$ nước đá ở $0^\circ\text{C}$. Hiệu suất chuyển điện năng thành nhiệt nóng chảy là bao nhiêu? Cho $\lambda=3,34\times 10^5\text{ J/kg}$.
A. $46,4\%$
B. $64,4\%$
C. $77,3\%$
D. $86,4\%$
Câu 16. Đun nóng nước ở áp suất khí quyển đến $100^\circ\text{C}$, trong giai đoạn sôi nhiệt độ
A. tiếp tục tăng nhanh
B. giảm về $0^\circ\text{C}$
C. luôn bằng nhiệt độ phòng
D. gần như không đổi
Câu 17. Trong quá trình bay hơi, phân tử rời khỏi mặt thoáng thường có
A. động năng cao hơn trung bình
B. động năng thấp hơn trung bình
C. không có động năng
D. khối lượng lớn hơn
Câu 18. Nhiệt kế thủy ngân hoạt động nhờ sự phụ thuộc của
A. khối lượng thủy ngân vào áp suất
B. thể tích thủy ngân vào nhiệt độ
C. nhiệt nóng chảy vào thời gian
D. điện trở vào nhiệt độ
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Câu 1. Một vật được làm nóng bằng nguồn công suất ổn định.
a) Nếu toàn bộ năng lượng vào mẫu thì $P\tau = mc\Delta T$ khi không chuyển thể. __________
b) Đồ thị $T$ theo $t$ có độ dốc lớn hơn đồng nghĩa nhiệt dung riêng lớn hơn nếu $P, m$ như nhau. __________
c) Nếu bình nhận nhiệt nhưng bị bỏ qua thì mô hình có sai số. __________
d) Dùng cảm biến cần chờ số đo ổn định trước khi ghi. __________
Đáp án: Đ|S|Đ|Đ
Câu 2. Một chất tinh khiết được làm nguội qua nhiệt độ đông đặc.
a) Đoạn nằm ngang có thể biểu diễn đông đặc. __________
b) Đông đặc là quá trình thu nhiệt của chất. __________
c) Nếu thời gian nằm ngang dài hơn, khối lượng mẫu chắc chắn lớn hơn. __________
d) Trong lúc còn hai pha, nhiệt độ có thể giữ ở điểm đông đặc. __________
Đáp án: Đ|S|S|Đ
Câu 3. Một khối khí bị nén và nhận nhiệt.
a) Công ngoại lực lên khí mang dấu dương theo quy ước đang dùng. __________
b) Nhiệt khí nhận mang dấu âm. __________
c) $\Delta U = A + Q$. __________
d) Nếu $\Delta U$ âm thì khí chắc chắn truyền nhiệt ra ngoài. __________
Đáp án: Đ|S|Đ|S
Câu 4. Nước bay hơi và sôi là hai dạng hóa hơi.
a) Bay hơi diễn ra tại mặt thoáng. __________
b) Sôi diễn ra trong lòng và trên mặt chất lỏng. __________
c) Bay hơi chỉ có thể xảy ra ở $100^\circ\text{C}$ với nước. __________
d) Áp suất ngoài ảnh hưởng nhiệt độ sôi. __________
Đáp án: Đ|Đ|S|Đ
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Câu 1. Đổi $68^\circ\text{F}$ sang Celsius theo $t_C = \frac{5}{9}(t_F – 32)$.
Đáp án: __________
Câu 2. Một khí truyền ra ngoài $35\text{ J}$, đồng thời nhận công $90\text{ J}$. Tính $\Delta U$.
Đáp án: __________
Câu 3. Bảng làm nguội chất lỏng tinh khiết: $t(\text{phút})=0, 2, 6, 9$; $T(^\circ\text{C})=30, 12, 12, -3$. Nêu nhiệt độ đông đặc và thời gian chuyển thể.
Đáp án: __________
Câu 4. Mẫu kim loại khối lượng $0,40\text{ kg}$ nhận $6,0\text{ kJ}$ và tăng nhiệt độ $30\text{ K}$. Tính nhiệt dung riêng.
Đáp án: __________
Câu 5. Tính năng lượng để đưa $0,10\text{ kg}$ nước đá ở $-10^\circ\text{C}$ thành nước ở $20^\circ\text{C}$. Cho $c_{\text{đá}}=2100$, $\lambda=334000$, $c_n=4200$ theo SI.
Đáp án: __________
Câu 6. Khi nước sôi, khối lượng giảm từ $180\text{ g}$ xuống $168\text{ g}$ trong $4\text{ phút}$. Tính tốc độ bay hơi trung bình.
Đáp án: __________
