Đề ôn tập Giữa kì 1 Vật lí 12 2026 2027 – Đề 8 là tài liệu học tập chuyên sâu dành cho học sinh lớp 12, được đội ngũ chuyên môn tại dethitracnghiem.vn biên soạn riêng cho năm học 2026 nhằm phục vụ công tác khảo sát chất lượng và ôn thi tốt nghiệp THPT. Đây là mẫu đề ghk1 lớp 12 môn Vật lý bám sát chương trình mới, tập trung vào các chuyên đề trọng tâm bao gồm Nội năng và sự truyền nhiệt, Nhiệt dung riêng, cùng kiến thức về Nhiệt nóng chảy và nhiệt hóa hơi. Cấu trúc câu hỏi trong bài được thiết kế tinh gọn, giúp học sinh rèn luyện kỹ năng đọc hiểu dữ kiện phức tạp, phản xạ chọn đáp án nhanh và khả năng vận dụng lý thuyết vào các tình huống thực tiễn đời sống. Việc thử sức với đề trắc nghiệm vật lí 12 này sẽ giúp các em củng cố tư duy vật lý và chuẩn bị tâm thế vững vàng nhất cho kỳ thi THPT quốc gia sắp tới.
Trải nghiệm ôn luyện các bộ đề lớp 12 trên hệ thống dethitracnghiem.vn mang lại sự thuận tiện tối đa cho học sinh lớp 12 trong giai đoạn tăng tốc năm 2026. Website sở hữu giao diện thân thiện, cho phép người dùng làm bài nhiều lần để nhuần nhuyễn kiến thức, đồng thời cung cấp đáp án chi tiết ngay sau khi nộp bài để học sinh tự đánh giá mức độ tiến bộ. Đặc biệt, kho câu hỏi Vật lý tại đây được phân loại khoa học từ lý thuyết nền tảng đến các bài tập tình huống thực tế, giúp các em làm quen sớm với cách ra đề hiện đại và tiết kiệm đáng kể thời gian ôn tập. Nhờ các công cụ theo dõi kết quả trực quan, quá trình rèn luyện môn Vật lý trở nên hiệu quả hơn, giúp học sinh nắm bắt kịp thời những mảng kiến thức còn yếu để hoàn thiện bản thân trước các kỳ thi quan trọng.
ĐỀ THI
LINK PDF ĐỀ THI [gồm ĐỀ THI, ĐÁP ÁN, LỜI GIẢI]:




Nội dung đề thi
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN
Câu 1. Khi tăng nhiệt độ của khí trong bình kín, chuyển động nhiệt của phân tử khí
A. nhanh hơn trung bình
B. chậm lại
C. dừng hẳn
D. chỉ đổi hướng một lần
Câu 2. Nội năng là năng lượng gắn với
A. chuyển động của cả vật
B. chuyển động và tương tác vi mô của các hạt cấu tạo
C. độ cao của vật so với mặt đất
D. màu sắc của vật
Câu 3. Khí thực hiện công $120\text{ J}$ và đồng thời nhận nhiệt $50\text{ J}$. $\Delta U$ bằng
A. $170\text{ J}$
B. $70\text{ J}$
C. $-70\text{ J}$
D. $-170\text{ J}$
Câu 4. Một bình nước nóng truyền nhiệt cho không khí xung quanh chủ yếu vì
A. nước có nội năng tổng lớn hơn
B. khối lượng nước lớn hơn
C. không khí có nhiệt dung nhỏ hơn
D. nước có nhiệt độ cao hơn không khí
Câu 5. Nhiệt lượng để nâng $2\text{ kg}$ một chất có $c=500\text{ J/(kg}\cdot\text{K)}$ lên $4\text{ K}$ là
A. $4\text{ kJ}$
B. $1\text{ kJ}$
C. $2\text{ kJ}$
D. $8\text{ kJ}$
Câu 6. Trong một quá trình, nhiệt độ tăng $10^\circ\text{C}$. Độ tăng theo Kelvin là
A. $263,15\text{ K}$
B. $10\text{ K}$
C. $283,15\text{ K}$
D. $-10\text{ K}$
Câu 7. Từ $-5^\circ\text{C}$ sang Kelvin (lấy $273,15$) được
A. $278,15\text{ K}$
B. $-278,15\text{ K}$
C. $268,15\text{ K}$
D. $5\text{ K}$
Câu 8. Nước sôi ở nhiệt độ thấp hơn $100^\circ\text{C}$ trên núi cao vì
A. công suất bếp thấp hơn
B. nước có khối lượng nhỏ hơn
C. nhiệt dung riêng nước giảm về $0$
D. áp suất khí quyển thấp hơn
Câu 9. Một mẫu kim loại tỏa $12\text{ kJ}$ khi nguội đi. Nếu chỉ xét mẫu, $Q$ của mẫu mang dấu
A. âm
B. dương
C. bằng $12\text{ K}$
D. không xác định
Câu 10. Nhiệt nóng chảy riêng đặc trưng cho
A. nhiệt lượng làm tăng $1\text{ kg}$ chất thêm $1\text{ K}$
B. nhiệt lượng cần để làm nóng chảy hoàn toàn $1\text{ kg}$ chất ở nhiệt độ nóng chảy
C. công suất làm nóng $1\text{ kg}$
D. nhiệt lượng làm bay hơi $1\text{ kg}$
Câu 11. Trong phép đo nhiệt hóa hơi riêng, nếu khối lượng giảm $\Delta m$ trong thời gian $\tau$ và công suất có ích $P$ thì
A. $L=\frac{\Delta m}{P\tau}$
B. $L=\frac{P\Delta m}{\tau}$
C. $L=\frac{P\tau}{\Delta m}$
D. $L=\frac{\tau}{P\Delta m}$
Câu 12. Một vật đang nóng chảy mà được lấy nhiệt khỏi hệ. Nếu vẫn còn cả rắn lẫn lỏng, nhiệt độ cân bằng chuyển thể
A. tăng
B. giảm
C. tăng gấp đôi
D. gần như không đổi
Câu 13. Hai vật cùng nhiệt độ đặt tiếp xúc trong môi trường cách nhiệt sẽ
A. không có truyền nhiệt ròng ban đầu
B. trao đổi nhiệt ròng theo một chiều
C. vật nhẹ tỏa nhiệt
D. cả hai lập tức hóa hơi
Câu 14. Mẫu $0,25\text{ kg}$ được đun bằng công suất có ích $180\text{ W}$; đồ thị $T-t$ có độ dốc $0,12\text{ K/s}$. Tính nhiệt dung riêng của mẫu.
A. $3000\text{ J/(kg}\cdot\text{K)}$
B. $6000\text{ J/(kg}\cdot\text{K)}$
C. $4500\text{ J/(kg}\cdot\text{K)}$
D. $7500\text{ J/(kg}\cdot\text{K)}$
Câu 15. Khi chuyển từ lỏng sang hơi, các phân tử chất
A. tiến gần nhau hơn và tỏa nhiệt
B. biến thành nguyên tử khác
C. tách xa nhau hơn và hệ nhận năng lượng
D. mất khối lượng
Câu 16. Để đo nhiệt độ cân bằng trong thí nghiệm trộn nước, nên
A. đọc ngay khi rót xong
B. để nhiệt kế chạm đáy nóng
C. mở bình trước quạt
D. khuấy nhẹ, chờ ổn định rồi đọc
Câu 17. Một nguồn $400\text{ W}$ chạy $150\text{ s}$ cung cấp năng lượng
A. $60\text{ kJ}$
B. $600\text{ J}$
C. $6,0\text{ kJ}$
D. $600\text{ kJ}$
Câu 18. Nếu cốc cách nhiệt có nhiệt dung đáng kể nhưng bị bỏ qua trong phương trình trộn, kết quả tính nhiệt độ cân bằng hoặc $c$ của mẫu có thể
A. luôn chính xác hơn
B. bị sai lệch
C. không đổi trong mọi thí nghiệm
D. bằng $273\text{ K}$
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI
Câu 1. Nhiệt độ mô tả trạng thái chuyển động nhiệt của các hạt.
a) Khi nhiệt độ tăng, động năng trung bình của chuyển động nhiệt thường tăng. __________
b) Nhiệt độ cao hơn luôn đồng nghĩa tổng nội năng lớn hơn. __________
c) Hai vật cân bằng nhiệt có cùng nhiệt độ. __________
d) Một vật có nội năng lớn hơn luôn nóng hơn vật kia. __________
Đáp án: Đ|S|Đ|S
Câu 2. Một thí nghiệm làm nóng nước bằng dây đốt điện và theo dõi $T$ theo $t$.
a) Độ dốc $\frac{\text{d}T}{\text{d}t} = \frac{P}{mc}$ nếu bỏ qua hao phí. __________
b) Giảm khối lượng nước nhưng giữ $P, c$ thì độ dốc nhỏ hơn. __________
c) Nếu có thất thoát nhiệt, độ dốc thực thường nhỏ hơn lí tưởng. __________
d) Đơn vị của $\frac{\text{d}T}{\text{d}t}$ có thể là $\text{K/s}$. __________
Đáp án: Đ|S|Đ|Đ
Câu 3. Một vật nóng được thả vào nước lạnh trong bình cách nhiệt.
a) Vật nóng tỏa nhiệt và nước lạnh thu nhiệt. __________
b) Bỏ qua bình, nhiệt lượng tỏa và thu bằng nhau. __________
c) Nhiệt độ cuối luôn bằng trung bình số học dù khối lượng khác nhau. __________
d) Nhiệt độ cuối phải nằm giữa hai nhiệt độ ban đầu. __________
Đáp án: Đ|Đ|S|Đ
Câu 4. Một mẫu chất đang chuyển thể ở áp suất không đổi.
a) Nhiệt độ có thể không đổi dù nội năng thay đổi. __________
b) Trong nóng chảy, chất nhận nhiệt. __________
c) Trong đông đặc, chất nhận nhiệt. __________
d) Nhiệt nóng chảy riêng phụ thuộc khối lượng mẫu. __________
Đáp án: Đ|Đ|S|S
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
Câu 1. Một hệ nhận nhiệt $45\text{ J}$ và có nội năng giảm $15\text{ J}$. Tính công $A$ nhận được.
Đáp án: __________
Câu 2. Khối nước $0,30\text{ kg}$ được đun bằng công suất có ích $252\text{ W}$. Tính độ dốc $\frac{\Delta T}{\Delta t}$, biết $c=4200\text{ J/(kg}\cdot\text{K)}$.
Đáp án: __________
Câu 3. Nguồn $500\text{ W}$ cấp $50\text{ kJ}$ điện năng trong khi $0,020\text{ kg}$ nước đang sôi hóa hơi. Tính hiệu suất nếu $L=2,25\times 10^6\text{ J/kg}$.
Đáp án: __________
Câu 4. Một mẫu nước $0,20\text{ kg}$ ở $80^\circ\text{C}$ trộn với $0,30\text{ kg}$ dầu ở $20^\circ\text{C}$ trong bình cách nhiệt. $c_{\text{nước}}=4200\text{ J/(kg}\cdot\text{K)}$, $c_{\text{dầu}}=2000\text{ J/(kg}\cdot\text{K)}$. Tìm nhiệt độ cân bằng.
Đáp án: __________
Câu 5. Một mẫu chất được đun đều với công suất $150\text{ W}$. Đoạn nằm ngang trên đồ thị kéo dài $6$ phút, mẫu có khối lượng $0,18\text{ kg}$. Tính nhiệt chuyển thể riêng tương ứng.
Đáp án: __________
Câu 6. Tính nhiệt lượng tỏa ra khi $0,050\text{ kg}$ hơi nước ở $100^\circ\text{C}$ ngưng tụ rồi nước thu được nguội đến $40^\circ\text{C}$. Cho $L=2,26\times 10^6\text{ J/kg}$, $c_{\text{nước}}=4200\text{ J/(kg}\cdot\text{K)}$.
Đáp án: __________
